Gói thầu: XLĐ1: Thi công di dời – tái lập công trình điện từ đoạn đào hở CC1 (Bến Thành) đến ga S6 (ga Phạm Văn Hai)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300022742-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Chủ đầu tư Ban Quản lý Đường sắt đô thị
Tên gói thầu XLĐ1: Thi công di dời – tái lập công trình điện từ đoạn đào hở CC1 (Bến Thành) đến ga S6 (ga Phạm Văn Hai)
Số hiệu KHLCNT 20220894666
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 267,333,060,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.000.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do của nhà thầu
Yêu cầu lỗi Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Cam đơn
- Tài liệu cần nộp kết trong dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động chính
Yêu cầu tài Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không gồm thuế VAT)
Yêu cầu bao Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 245.000.000.000 VND (5) Phải cầu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn tài chính cho gói thầu
Yêu cầu lực Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.100.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 40.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức Phải cầu tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 09B, 09C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây tương tự (8)
Yêu cầu lắp 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây tải điện cao thế ngầm (trong đó có cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị) , có giá trị là: 17.600.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây tải điện trung và hạ thế (trong đó có cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị) , có giá trị là: 68.500.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Phải cầu - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng hào kỹ thuật , có giá trị là: 33.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập thỏa mãn yêu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) Mẫu
- Tài liệu cần nộp số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 6 tấn - Đặc điểm: Sức nâng ≥ 6 tấn - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng + Hợp
- Số lượng tối thiểu 0
2-Máy đào ≥0,8 m3 - Đặc điểm: Dung ti ́ ch gâ ̀ u ≥ 0,8 - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công c
- Số lượng tối thiểu 0
3-Xe thang chuyên dụng hoặc xe có thiết bị nâng người - Đặc điểm: Chiều dài thang hoặc chiều cao nâng - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký xe; + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thi
- Số lượng tối thiểu 0
4-Máy lu ≥10T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 10T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng + Hợp đồn
- Số lượng tối thiểu 0
5-Máy lu ≥16T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 16T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng + Hợp đồn
- Số lượng tối thiểu 0
6-Máy lu rung ≥25T - Đặc điểm: Lực rung ≥ 25T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng + Hợp
- Số lượng tối thiểu 0
7-Máy tưới nhựa - Đặc điểm: Công suất ≥190CV hoặc tương - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc công c
- Số lượng tối thiểu 0
8-Máy ủi hoặc máy san ≥ 110CV - Đặc điểm: Công suất ≥110CV - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được chứng thực hoặc côn
- Số lượng tối thiểu 0
9-Ô tô tự đổ ≥12T - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 12T - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký xe; + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản chụp được ch
- Số lượng tối thiểu 0
10-Ôtô chở nước ≥ 5m3 - Đặc điểm: Dung tích bình chứa nước - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) Bản gốc hoặc Bản công chứng tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký xe; + Giấy kiểm định xe hoặc giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật đóng thầu. * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng Bản
- Số lượng tối thiểu 0
11-Máy hàn - Đặc điểm: Công suất ≥23KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc hoặc Bản chụp được
- Số lượng tối thiểu 0
12-Máy phát điện dự phòng - Đặc điểm: Công suất ≥200KVA - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc h
- Số lượng tối thiểu 0
13-Máy cắt uốn - Đặc điểm: Công suất ≥5KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc hoặc Bản chụp đ
- Số lượng tối thiểu 0
14-Máy đầm dùi - Đặc điểm: Công suất ≥1,5KW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc hoặc Bản chụp
- Số lượng tối thiểu 0
15-Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm: Công suất ≥250l - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc hoặc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khi 360 m3/ h - Đặc điểm: Công suất ≥ 360 m3/ - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc
- Số lượng tối thiểu 0
17-Máy cắt bê tông 7,5kW - Đặc điểm: Công suất ≥ 7,5kW - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) các + Bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương + Bản chụp tài liệu thể hiện công suất * Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh + Bản gốc ho
- Số lượng tối thiểu 0

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->