Gói thầu: SCL2021-HH12: Cung cấp vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210439246-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-HH12: Cung cấp vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung
Số hiệu KHLCNT 20210204918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-19 13:24:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,533,386,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bulong1.856BộHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Bulong50BộHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Bulong100BộHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Bulong200BộHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Bulong400BộHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Bulong lục giác chìm đầu trụ18BộHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Bulong lục giác chìm đầu trụ16BộHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Bulong lục giác chìm đầu trụ16BộHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Bulong8BộHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Bulong8BộHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Bulong50BộHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Bulong24BộHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Guzong12BộHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Bulong16BộHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Bulong16BộHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Bulong160CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Bulong100BộHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Bulong50BộHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Bulong100BộHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Bulong lục giác chìm đầu côn300BộHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Bulong50BộHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Bulong lục giác chìm đầu côn2.244BộHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23Bulong lục giác chìm đầu côn900BộHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Bulong20BộHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Bulong lục giác chìm đầu côn100BộHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Bulong390BộHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Bulong lục giác đầu côn12CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Bulong lục giác chìm đầu côn300BộHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Bulong lục giác chìm đầu trụ12BộHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Bulong lục giác chìm đầu trụ8BộHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Bulong lục giác chìm đầu trụ20BộHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Bulong100BộHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Bulong400BộHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Bulong80BộHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Bulong giữ cụm chèn kín mặt chính xác động3BộHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Que hàn TIG20kgHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Que hàn TIG65kgHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Que hàn TIG152kgHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Que hàn 7018250KgHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Vòng giảm chấn2CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder4BộHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder2BộHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder2BộHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder4BộHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Bìa amiang32TấmHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Nắp bịt16CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Nắp bịt16CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Nắp bịt24CáiHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Keo dán8HộpHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Gioăng làm kín cửa tháp10HộpHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Nhựa lót gốc Vinyl esster6kgHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Hỗn hợp nhựa Vinyl ester + glass Flake39,6kgHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Dung môi a xê tôn164,8kgHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Styrene monomer/Dung môi pha loãng cho hỗn hợp nhựa + vảy thủy tinh1,92kgHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Hardenner/Chất xúc tác cho nhựa Vinylester22,64kgHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Keo dán kết cấu5kgHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Nhựa Vinyl ester200kgHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Dây đai6CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Keo dán4HộpHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Sơn chống rỉ màu ghi110LítHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Sơn phủ85LítHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62Sơn phủ màu xanh lá cây22LítHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Sơn phủ màu đen33LítHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Sơn lót6HộpHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Quai nhê32CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Nút phòng nổ2CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Chốt nhựa giảm chấn15CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Tết chèn7métHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Dây đai12CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Vòng chắn bụi 110 VA R3CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Gioăng chèn kín G12010CáiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Gioăng chèn kín P1056CáiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Gioăng chèn kín P24012CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Vòng đệm kín đầu hút Quạt hút chân không3CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Vòng đệm kín mặt bích hộp bánh răng Quạt hút chân không9TấmHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Vành cao su chắn bụi12CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Phít chắn bụi36CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78O ring G1554CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79V ring V701CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Gioăng nắp6TấmHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Gioăng mặt bích1TấmHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Dây đai5CáiHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Dây đai3CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Túi lọc silo cổ góp236CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Đai siết túi lọc236CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Tết chèn1,6métHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Oring chắn bụi Ø551CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Oring chắn bụi Ø604CáiHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Gioăng xy lanh van cổ góp4BộHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Bộ gioăng phớt xy lanh van cân bằng4BộHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Keo chống mài mòn10HộpHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Gioăng xy lanh van chặn phểu tro30BộHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Ống dẫn khí nén xylanh van chặn phễu tro10BộHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Gioăng xy lanh van định hướng28BộHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Ống dẫn khí nén van định hướng10CáiHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Vòng đệm giảm chấn4CáiHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Vòng đệm giảm chấn8CáiHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Gioăng cao su1CáiHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Gioăng cao su1CáiHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Gioăng cao su4CáiHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Nút phòng nổ1CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Giảm chấn khớp nối1CáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Giảm chấn bơm dầu2CáiHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Gioăng cao su3CáiHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Gioăng cao su3CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Nút phòng nổ3CáiHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Giảm chấn khớp nối3CáiHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Giảm chấn bơm dầu2CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Gioăng nắp1CáiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Gioăng trục1CáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Gioăng nắp1CáiHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Gioăng nắp2CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Gioăng nắp2CáiHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Gioăng ống dẫn dầu3CáiHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL3CáiHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Gioăng (Vòng bi RN-NA4824)3CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Gioăng nắp3CáiHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Gioăng trục (vòng bi 6020-C3)3CáiHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Dây Curoa6CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Dây Curoa2CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Dây Curoa8CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Dây Curoa6CáiHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Gioăng chèn kín G-1252CáiHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Gioăng chèn kín G-1052CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Tấm bìa không amiang4m2Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Gioăng chèn kín G-1352CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Gioăng chèn kín G-1502CáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Gioăng chèn kín G-902CáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
131Gioăng chèn kín G-951CáiHạng mục số 131 Mục 2 Chương V
132Keo dán6TuýpHạng mục số 132 Mục 2 Chương V
133Keo dán6HộpHạng mục số 133 Mục 2 Chương V
134Mỡ3HộpHạng mục số 134 Mục 2 Chương V
135Keo dán5TuýpHạng mục số 135 Mục 2 Chương V
136Keo dán5TuýpHạng mục số 136 Mục 2 Chương V
137Gioăng nắp4TấmHạng mục số 137 Mục 2 Chương V
138Ống thăm dầu2métHạng mục số 138 Mục 2 Chương V
139Vòng chắn bụi2CáiHạng mục số 139 Mục 2 Chương V
140Gioăng giấy chịu dầu4TấmHạng mục số 140 Mục 2 Chương V
141Gioăng chèn kín pulley ngập nước4CáiHạng mục số 141 Mục 2 Chương V
142Phớt chèn cổ trục 22CáiHạng mục số 142 Mục 2 Chương V
143Phớt chèn cổ trục 12CáiHạng mục số 143 Mục 2 Chương V
144O-ring/Vòng đệm2CáiHạng mục số 144 Mục 2 Chương V
145Phớt chèn xilanh-piston4CáiHạng mục số 145 Mục 2 Chương V
146Séc măng xilanh-piston2CáiHạng mục số 146 Mục 2 Chương V
147Séc măng cổ trục 12CáiHạng mục số 147 Mục 2 Chương V
148Séc măng cổ trục 22CáiHạng mục số 148 Mục 2 Chương V
149Gioăng chèn kín P9016CáiHạng mục số 149 Mục 2 Chương V
150Gioăng chèn kín G11524CáiHạng mục số 150 Mục 2 Chương V
151Gioăng chèn kín P4010CáiHạng mục số 151 Mục 2 Chương V
152Gioăng chèn kín G5012CáiHạng mục số 152 Mục 2 Chương V
153Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ6CáiHạng mục số 153 Mục 2 Chương V
154Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ6CáiHạng mục số 154 Mục 2 Chương V
155Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ15CáiHạng mục số 155 Mục 2 Chương V
156Bộ kit xi lanh vòi dầu24BộHạng mục số 156 Mục 2 Chương V
157Bộ kit xi lanh cần đánh lửa24BộHạng mục số 157 Mục 2 Chương V
158Gioăng mặt bích van vòi than loãng12TấmHạng mục số 158 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->