Gói thầu: SCL2021-HH12: Cung cấp vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH12: Cung cấp vật tư tiêu hao sửa chữa thiết bị phụ trợ tổ máy 2 và phần dùng chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 13:24:00 đến ngày 2021-04-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,386,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bulong | 1.856 | Bộ | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Bulong | 50 | Bộ | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bulong | 100 | Bộ | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Bulong | 200 | Bộ | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Bulong | 400 | Bộ | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 18 | Bộ | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 16 | Bộ | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 16 | Bộ | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Bulong | 8 | Bộ | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bulong | 8 | Bộ | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bulong | 50 | Bộ | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bulong | 24 | Bộ | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Guzong | 12 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bulong | 16 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bulong | 16 | Bộ | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Bulong | 160 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Bulong | 100 | Bộ | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Bulong | 50 | Bộ | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bulong | 100 | Bộ | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bulong lục giác chìm đầu côn | 300 | Bộ | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Bulong | 50 | Bộ | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Bulong lục giác chìm đầu côn | 2.244 | Bộ | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Bulong lục giác chìm đầu côn | 900 | Bộ | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Bulong | 20 | Bộ | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Bulong lục giác chìm đầu côn | 100 | Bộ | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bulong | 390 | Bộ | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Bulong lục giác đầu côn | 12 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bulong lục giác chìm đầu côn | 300 | Bộ | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 12 | Bộ | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 8 | Bộ | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bulong lục giác chìm đầu trụ | 20 | Bộ | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bulong | 100 | Bộ | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bulong | 400 | Bộ | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bulong | 80 | Bộ | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bulong giữ cụm chèn kín mặt chính xác động | 3 | Bộ | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Que hàn TIG | 20 | kg | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Que hàn TIG | 65 | kg | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Que hàn TIG | 152 | kg | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Que hàn 7018 | 250 | Kg | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Vòng giảm chấn | 2 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder | 4 | Bộ | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder | 2 | Bộ | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder | 2 | Bộ | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bộ gioăng phớt cho xy lanh/packing set for cylinder | 4 | Bộ | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bìa amiang | 32 | Tấm | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Nắp bịt | 16 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Nắp bịt | 16 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Nắp bịt | 24 | Cái | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Keo dán | 8 | Hộp | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Gioăng làm kín cửa tháp | 10 | Hộp | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Nhựa lót gốc Vinyl esster | 6 | kg | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Hỗn hợp nhựa Vinyl ester + glass Flake | 39,6 | kg | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dung môi a xê tôn | 164,8 | kg | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Styrene monomer/Dung môi pha loãng cho hỗn hợp nhựa + vảy thủy tinh | 1,92 | kg | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Hardenner/Chất xúc tác cho nhựa Vinylester | 22,64 | kg | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Keo dán kết cấu | 5 | kg | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Nhựa Vinyl ester | 200 | kg | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Dây đai | 6 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Keo dán | 4 | Hộp | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Sơn chống rỉ màu ghi | 110 | Lít | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Sơn phủ | 85 | Lít | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Sơn phủ màu xanh lá cây | 22 | Lít | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Sơn phủ màu đen | 33 | Lít | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Sơn lót | 6 | Hộp | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Quai nhê | 32 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Nút phòng nổ | 2 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Chốt nhựa giảm chấn | 15 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tết chèn | 7 | mét | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Dây đai | 12 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Vòng chắn bụi 110 VA R | 3 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Gioăng chèn kín G120 | 10 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Gioăng chèn kín P105 | 6 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Gioăng chèn kín P240 | 12 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Vòng đệm kín đầu hút Quạt hút chân không | 3 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Vòng đệm kín mặt bích hộp bánh răng Quạt hút chân không | 9 | Tấm | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Vành cao su chắn bụi | 12 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Phít chắn bụi | 36 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | O ring G155 | 4 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | V ring V70 | 1 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Gioăng nắp | 6 | Tấm | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Gioăng mặt bích | 1 | Tấm | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Dây đai | 5 | Cái | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Dây đai | 3 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Túi lọc silo cổ góp | 236 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Đai siết túi lọc | 236 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Tết chèn | 1,6 | mét | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Oring chắn bụi Ø55 | 1 | Cái | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Oring chắn bụi Ø60 | 4 | Cái | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Gioăng xy lanh van cổ góp | 4 | Bộ | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Bộ gioăng phớt xy lanh van cân bằng | 4 | Bộ | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Keo chống mài mòn | 10 | Hộp | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Gioăng xy lanh van chặn phểu tro | 30 | Bộ | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Ống dẫn khí nén xylanh van chặn phễu tro | 10 | Bộ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Gioăng xy lanh van định hướng | 28 | Bộ | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Ống dẫn khí nén van định hướng | 10 | Cái | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Vòng đệm giảm chấn | 4 | Cái | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Vòng đệm giảm chấn | 4 | Cái | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Vòng đệm giảm chấn | 4 | Cái | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Vòng đệm giảm chấn | 8 | Cái | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Gioăng cao su | 1 | Cái | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Gioăng cao su | 1 | Cái | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Gioăng cao su | 4 | Cái | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Nút phòng nổ | 1 | Cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Giảm chấn khớp nối | 1 | Cái | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Giảm chấn bơm dầu | 2 | Cái | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Gioăng cao su | 3 | Cái | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Gioăng cao su | 3 | Cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Nút phòng nổ | 3 | Cái | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Giảm chấn khớp nối | 3 | Cái | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Giảm chấn bơm dầu | 2 | Cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Gioăng nắp | 1 | Cái | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Gioăng trục | 1 | Cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Gioăng nắp | 1 | Cái | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Gioăng nắp | 2 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Gioăng nắp | 2 | Cái | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Gioăng ống dẫn dầu | 3 | Cái | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Gioăng cụm nối đĩa phanh và KNTL | 3 | Cái | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Gioăng (Vòng bi RN-NA4824) | 3 | Cái | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Gioăng nắp | 3 | Cái | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Gioăng trục (vòng bi 6020-C3) | 3 | Cái | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Dây Curoa | 6 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Dây Curoa | 2 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Dây Curoa | 8 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Dây Curoa | 6 | Cái | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Gioăng chèn kín G-125 | 2 | Cái | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Gioăng chèn kín G-105 | 2 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Tấm bìa không amiang | 4 | m2 | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Gioăng chèn kín G-135 | 2 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Gioăng chèn kín G-150 | 2 | Cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Gioăng chèn kín G-90 | 2 | Cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Gioăng chèn kín G-95 | 1 | Cái | Hạng mục số 131 Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Keo dán | 6 | Tuýp | Hạng mục số 132 Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Keo dán | 6 | Hộp | Hạng mục số 133 Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Mỡ | 3 | Hộp | Hạng mục số 134 Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Keo dán | 5 | Tuýp | Hạng mục số 135 Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Keo dán | 5 | Tuýp | Hạng mục số 136 Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Gioăng nắp | 4 | Tấm | Hạng mục số 137 Mục 2 Chương V | ||
| 138 | Ống thăm dầu | 2 | mét | Hạng mục số 138 Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Vòng chắn bụi | 2 | Cái | Hạng mục số 139 Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Gioăng giấy chịu dầu | 4 | Tấm | Hạng mục số 140 Mục 2 Chương V | ||
| 141 | Gioăng chèn kín pulley ngập nước | 4 | Cái | Hạng mục số 141 Mục 2 Chương V | ||
| 142 | Phớt chèn cổ trục 2 | 2 | Cái | Hạng mục số 142 Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Phớt chèn cổ trục 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 143 Mục 2 Chương V | ||
| 144 | O-ring/Vòng đệm | 2 | Cái | Hạng mục số 144 Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Phớt chèn xilanh-piston | 4 | Cái | Hạng mục số 145 Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Séc măng xilanh-piston | 2 | Cái | Hạng mục số 146 Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Séc măng cổ trục 1 | 2 | Cái | Hạng mục số 147 Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Séc măng cổ trục 2 | 2 | Cái | Hạng mục số 148 Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Gioăng chèn kín P90 | 16 | Cái | Hạng mục số 149 Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Gioăng chèn kín G115 | 24 | Cái | Hạng mục số 150 Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Gioăng chèn kín P40 | 10 | Cái | Hạng mục số 151 Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Gioăng chèn kín G50 | 12 | Cái | Hạng mục số 152 Mục 2 Chương V | ||
| 153 | Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ | 6 | Cái | Hạng mục số 153 Mục 2 Chương V | ||
| 154 | Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ | 6 | Cái | Hạng mục số 154 Mục 2 Chương V | ||
| 155 | Gioăng mặt bích ống góp giàn phun tháp hấp thụ | 15 | Cái | Hạng mục số 155 Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Bộ kit xi lanh vòi dầu | 24 | Bộ | Hạng mục số 156 Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Bộ kit xi lanh cần đánh lửa | 24 | Bộ | Hạng mục số 157 Mục 2 Chương V | ||
| 158 | Gioăng mặt bích van vòi than loãng | 12 | Tấm | Hạng mục số 158 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi