Gói thầu: Gói số 01 - Elisa test kit Nitrofuran AMOZ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 01 - Elisa test kit Nitrofuran AMOZ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210404535 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-19 18:43:00 đến ngày 2021-05-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,839,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,400,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AMOZ Elisa test kit | 25 | Bộ | Micro plate dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 wells x 12 strips, 96 giếng. Kit thử dễ dàng tách ra để sử dụng độc lập từng giếng. Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn AMOZ, hóa chất tạo dẫn suất chất phân tích,...) dùng đủ cho ít nhất là số mẫu mà kit có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kit thử. Nền mẫu phân tích phải được nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. Nền mẫu: thịt, tôm, cá, sữa, trứng Độ nhạy hoặc LOD: ≤ 0.2ppb (thịt, tôm, cá, sữa, trứng) Phản ứng chéo (độ đặc hiệu): AMOZ 100%, các chất khác (AOZ, AHD, SEM) ≤0,1% Độ lặp lại (CV) giữa 02 giếng: ≤ 10% Độ thu hồi (%):≥70 % và ≤120% Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% Điểm chuẩn nhỏ nhất là ≤ 0.1ppb ( không bao gồm điểm 0) và điểm lớn nhất tối thiểu là ≥ 1.5ppb. Hệ số hồi qui của đường chuẩn: ít nhất 5 điểm, R2 ≥ 0.99 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2: 25 bộ | |
| 2 | AMOZ Elisa test kit | 20 | Bộ | Micro plate dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 wells x 12 strips, 96 giếng. Kit thử dễ dàng tách ra để sử dụng độc lập từng giếng. Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn AMOZ, hóa chất tạo dẫn suất chất phân tích,...) dùng đủ cho ít nhất là số mẫu mà kit có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kit thử. Nền mẫu phân tích phải được nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. Nền mẫu: thịt, tôm, cá, sữa, trứng Độ nhạy hoặc LOD: ≤ 0.2ppb (thịt, tôm, cá, sữa, trứng) Phản ứng chéo (độ đặc hiệu): AMOZ 100%, các chất khác (AOZ, AHD, SEM) ≤0,1% Độ lặp lại (CV) giữa 02 giếng: ≤ 10% Độ thu hồi (%):≥70 % và ≤120% Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% Điểm chuẩn nhỏ nhất là ≤ 0.1ppb ( không bao gồm điểm 0) và điểm lớn nhất tối thiểu là ≥ 1.5ppb. Hệ số hồi qui của đường chuẩn: ít nhất 5 điểm, R2 ≥ 0.99 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 3: 20 Bộ | |
| 3 | AMOZ Elisa test kit | 120 | Bộ | Micro plate dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 wells x 12 strips, 96 giếng. Kit thử dễ dàng tách ra để sử dụng độc lập từng giếng. Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn AMOZ, hóa chất tạo dẫn suất chất phân tích,...) dùng đủ cho ít nhất là số mẫu mà kit có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kit thử. Nền mẫu phân tích phải được nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. Nền mẫu: thịt, tôm, cá, sữa, trứng Độ nhạy hoặc LOD: ≤ 0.2ppb (thịt, tôm, cá, sữa, trứng) Phản ứng chéo (độ đặc hiệu): AMOZ 100%, các chất khác (AOZ, AHD, SEM) ≤0,1% Độ lặp lại (CV) giữa 02 giếng: ≤ 10% Độ thu hồi (%):≥70 % và ≤120% Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% Điểm chuẩn nhỏ nhất là ≤ 0.1ppb ( không bao gồm điểm 0) và điểm lớn nhất tối thiểu là ≥ 1.5ppb. Hệ số hồi qui của đường chuẩn: ít nhất 5 điểm, R2 ≥ 0.99 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5: 120 Bộ | |
| 4 | AMOZ Elisa test kit | 280 | Bộ | Micro plate dùng được cho máy đọc vi đĩa loại 8 wells x 12 strips, 96 giếng. Kit thử dễ dàng tách ra để sử dụng độc lập từng giếng. Các hóa chất (kháng thể, kháng nguyên, chất liên kết, chất nền, dung dịch rửa, đệm chiết mẫu, dung dịch dừng phản ứng, dung dịch chuẩn AMOZ, hóa chất tạo dẫn suất chất phân tích,...) dùng đủ cho ít nhất là số mẫu mà kit có khả năng phân tích và sẵn sàng cho phân tích. Các dung dịch chuẩn làm việc phải được pha sẵn kèm theo kit thử. Nền mẫu phân tích phải được nhà sản xuất công bố với đầy đủ các thông tin về giá trị LOD và độ thu hồi. Nền mẫu: thịt, tôm, cá, sữa, trứng Độ nhạy hoặc LOD: ≤ 0.2ppb (thịt, tôm, cá, sữa, trứng) Phản ứng chéo (độ đặc hiệu): AMOZ 100%, các chất khác (AOZ, AHD, SEM) ≤0,1% Độ lặp lại (CV) giữa 02 giếng: ≤ 10% Độ thu hồi (%):≥70 % và ≤120% Tỷ lệ âm tính giả: ≤ 5% Tỷ lệ dương tính giả: ≤ 5% Điểm chuẩn nhỏ nhất là ≤ 0.1ppb ( không bao gồm điểm 0) và điểm lớn nhất tối thiểu là ≥ 1.5ppb. Hệ số hồi qui của đường chuẩn: ít nhất 5 điểm, R2 ≥ 0.99 | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 6: 280 Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi