Gói thầu: E-SCL09: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Trạm xử lý nước thải sau sinh hoạt - Nhà máy thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210448713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL09: Sửa chữa lớn tài sản cố định năm 2021 - Công ty thủy điện Sơn La. Danh mục: Trạm xử lý nước thải sau sinh hoạt - Nhà máy thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210414477 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 08:41:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,227,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vỏ bể xử lý | 34 | m3 | - Vật liệu: Composite - Kích thước: chiều dài 7,9 m, chiều rộng 1,8 m, chiều cao 2,4 m - Chiều dày: 9mm - Số vách ngăn: 4 ngăn. | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 2 | Máy thổi khí đặt cạn | 3 | Bộ | - Công suất: 250W - Điện áp: 1phase/220V/50Hz. - Lưu lượng khí: 0.3 m3/phút - Cột áp: 2 mH2O. - Phụ kiện: khớp nối mềm... - Quản lý chất lượng: ISO 9001 - 2000 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 3 | Máy bơm chìm bể điều hòa | 2 | Bộ | - Công suất:0.75 kW - Điện áp: 1phase/220V/50Hz. - Lưu lượng: 5 m3/h. - Cột áp: 14 mH2O. - Quản lý chất lượng: ISO 9001 - 2000 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 4 | Bơm Alift pump: Bơm hồi lưu nước thải | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 7 m3/h, - Cột áp: 3m, - Vật liệu: uPVC - Quản lý chất lượng: TCCS | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 5 | Giá thể vi sinh cố định | 10,8 | m3 | Định lượng: 1.000 quả/m3 Màu sắc: Đen, Nhựa PP DT tiếp xúc: 250-350m2/m3 Độ rỗng: >= 95% Tiêu chuẩn: TCCS | Nhà thầu đính kèm Catalogue | |
| 6 | Giá thể vi sinh di động | 14,4 | m3 | Định lượng: 1.000 quả/m3 Màu sắc: Đen, Nhựa PP Lõi mút xốp DT tiếp xúc: 600-950m2/m3 Độ rỗng: >= 90% Tiêu chuẩn: TCCS | Nhà thầu đính kèm Catalogue | |
| 7 | Đĩa phân phối khí mịn | 10 | Bộ | - Kích thước( đường kính): 270 mm - Diện tích xuyên qua: 0,037 m2 - Lưu lượng khí thổi qua: 2 - 6 m3/h - Lưu lượng khí thổi qua max: 10 m3/h - Kèm theo phụ kiện nối ống, lắp ráp - Tiêu chuẩn Châu Âu | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 8 | Van cơ điều khiển lưu lượng khí | 5 | Cái | - Loại van nhựa - Kích thước khe chắn: DN32-DN50 - Vật liệu: Nhựa - Áp xuất làm việc: 0 - 10kgf/cm2 | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 9 | Tủ điều khiển vận hành hệ thống xử lý | 1 | Bộ | - Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện màu ghi, độ dày 2,0mm. - Bộ điều khiển: PLC - Tiêu chuẩn Châu Âu - Các thiết bị chính như: Chống đảo pha, Attomat, role, Contactor sử dụng - Tiêu chuẩn Châu Á - Các thiết bị khác sử dụng theo Tiêu chuẩn Châu Á | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 10 | Sàn đỡ giá thể trong ngăn yếm khí, thiếu khí | 1 | Lô | - Vật liệu thanh đỡ chịu lực: Inox 304 - Mặt sàn trên và dưới: Nhựa PP - Lưới nhựa PP - Độ rỗng mặt sàn: 20 x 20 mm - Quản lý chất lượng: TCCS | ||
| 11 | Đường ống truyền dẫn nước thải và phụ kiện đấu nối Class2 | 1 | Lô | Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO - Ống uPVC D160, uPVC D110, uPVC D90, uPVC D60, uPVC D48 - Phụ kiện: cút, tê,... - Tiêu chuẩn phụ kiện đường ống: JIS10K | ||
| 12 | Đường ống truyền dẫn khí và phụ kiện đấu nối | 1 | Lô | Đấu nối theo sơ đồ công nghệ AAO - Ống cấp khí PVC D90, PVC D65, PVC D32, PVC D25,PVCD20 - Phụ kiện: cút, tê,... - Tiêu chuẩn phụ kiện đường ống: JIS10K | ||
| 13 | Vi sinh kích hoạt hệ thống | 1 | Lô | - Dạng bột được phân lập để xử lý được nhiều loại nước thải - Mật độ vi sinh cao: 1x109 Tỉ/gram | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng | 1 | Bộ | - Lưu lượng: 50 lít/h - Cột áp 0.7 bar - Điện áp: 230V/1pha/50h - Tiêu chuẩn USA | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 15 | Vỏ bể điều hòa | 17,28 | m3 | Vật liệu: Composite Kích thước: chiều dài 4 m, chiều rộng 1,8 m, chiều cao 2,4 m Chiều dày: 9mm | Nhà thầu chào thiết bị với Model cụ thể, rõ ràng, nhà thầu cung cấp đính kèm Catalogue của thiết bị | |
| 16 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị đến chân công trình | 2 | Xe | Xe cẩu tự hành >10 tấn Địa điểm: Nhà máy thủy điện Sơn La, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La, tỉnh Sơn La |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi