Gói thầu: Gói số 73 - Vật tư xét nghiệm dịch bệnh 6
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434873-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 5 |
| Tên gói thầu | Gói số 73 - Vật tư xét nghiệm dịch bệnh 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210405747 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:54:00 đến ngày 2021-04-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,094,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AMPLICON (87 bp) | 3 | Ống | - Cung cấp dưới dạng ống đông khô. - Nồng độ 4ug - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. Tinh sạch theo phương pháp HPLC. - Phù hợp cho qui trình Real-time PCR, làm đối chứng nội cho qui trình - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 2 | IC-P (HEX/ ZEN/ 3IABkFQ) | 3 | Ống | - Trình tự dài 30 base - Thông số chất nhuộm: 5’ HEX; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 3 | OLIGO NUCLEOTIDE (IC-F) | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 4 | OLIGO NUCLEOTIDE (IC-R) | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 5 | Primer forward 18S | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 6 | Primer IHHNV - 309F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 7 | Primer IHHNV - 309R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 8 | Primer IHHNV - MG831F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 9 | Primer IHHNV - MG831R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 10 | Primer qAHPND (VpPirA-F) | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 11 | Primer qAHPND (VpPirA-R) | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 12 | Primer qDIV1 - 142F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 13 | Primer qDIV1 - 142R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 14 | Primer qIHHNV - 1608 F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 15 | Primer qIHHNV - 1688 R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 16 | Primer qIMNV - 545 R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 17 | Primer qIMNV-412 F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 18 | Primer qNHP - NHP1300F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 19 | Primer qNHP - NHP1366R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 20 | Primer qTSV-1004 F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 21 | Primer qTSV-1075 R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 22 | Primer qWSSV-1011F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 23 | Primer qWSSV-1079R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 24 | Primer qYHV-141 F | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 25 | Primer qYHV-206 R | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 26 | Primer reverse 18S | 3 | Ống | - Trình tự | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 27 | Probe 18S | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 25 base - Thông số chất nhuộm: 5’ HEX; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 28 | Probe DIV1-p | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 27 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 29 | Probe qAHPND (VpPirA-p) | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 33 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 30 | Probe qIHHNV - OIE - P | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 35 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 31 | Probe qIMNV- P1 | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 35 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 32 | Probe qNHP - NHP-p | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 25 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 33 | Probe qTSV-P1 | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 30 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 34 | Probe qWSSV-OIE-P | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 30 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Cung cấp kèm 300ml Nuclease-Free Water - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 35 | Probe qYHV - Arizona - P | 3 | Ống | - Trình tự dài ≤ 27 base - Thông số chất nhuộm: 5’ 6-FAM; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Cung cấp kèm 300ml Nuclease-Free Water - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu | |
| 36 | Oligo Nucleotide (IC-P) | 3 | Ống | - Trình tự dài 30 base - Thông số chất nhuộm: 5’ HEX; 3’ Iowa Black FQ; Internal ZEN. - Cung cấp dưới dạng ống đông khô - Quy cách tổng hợp 250nmol, thu được ≥ 25 nmol - Điều kiện bảo quản: ≤ 5°C. - Tinh sạch theo phương pháp HPLC - Cung cấp đầy đủ thông tin kỹ thuật khi giao hàng; - Hệ thống được chứng nhận ISO 13485 - Bảo hành ≥ 12 tháng - Hạn sử dụng ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của sản phẩm kể từ khi bàn giao | Trình tự được cung cấp sau khi trúng thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi