Gói thầu: Hóa chất, vật tư năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Hóa chất, vật tư năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210445969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:07:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,999,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 1-Thioglycerol | 2 | Chai | Trọng lượng phân tử 108,16g/mol. Độ tinh sạch ≥97%. Đóng gói: 500 ml/chai. | ||
| 2 | 2-Mercaptoethanol | 2 | Chai | Dùng cho sinh học phân tử, cho điện di, thích hợp cho nuôi cấy tế bào, Độ tinh sạch ≥ 99%.Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 3 | Acetonitrile HPLC | 12 | Chai | Hóa chất ở dạng lỏng, dùng cho sắc ký lỏng. Trọng lượng phân tử 41,05g/mol. Công thức hóa học CH3CN. Độ tinh sạch ≥ 99,9%. Độ axit ≤ 0,0002 meq/g. Độ kiềm ≤ 0,0002 meq/g. Điểm sôi 81,6°C (1013 hPa). Mật độ 0,78 g /cm3 (20°C) Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 4 | Activin A Recombinant Human Protein | 5 | Lọ | Hoạt động tốt ở nồng độ 0,5 ng/ml. Bảo quản ở -5°C đến -30°C. Hình thức: đông khô. Dạng protein tái tổ hợp. Trọng lượng phân tử 25 kDa. Độ tinh khiết 95%. Đóng gói: 100 µg/lọ | ||
| 5 | Antibiotic - Antimycotic (100X) | 3 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, dùng để nuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vú. Chứa 10000 units/mL penicillin, 10.000µg/mL streptomycin, và 25µg/mL Fungizone. Đóng gói: 500 ml/chai. | ||
| 6 | Anti-Cyclin D1 antibody | 2 | Ống | Loại sản phẩm kháng thể đơn dòng không liên hiệp. Ứng dụng trong Western blot, hóa mô miễn dịch. Đóng gói: 1 ml/ống | ||
| 7 | Anti-n-Myc/MYCN antibody | 5 | Ống | Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human n-Myc/MYCN aa 1-100 gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Peptide gắn với KLH derived từ 1-100 n-Myc/MYCN. Đóng gói: 100 µg/ống. | ||
| 8 | Anti-SOX2 antibody | 5 | Ống | Kháng thể đa dòng. Thích hợp cho Western blot, ICC, IHC-P. Lớp kháng thể: IgG. Peptide tổng hợp tương ứng với Human SOX2 aa 300 đến đầu tận cùng C gắn keyhole limpet haemocyanin (KLH). Đóng gói: 100 µg/ống. | ||
| 9 | Bản mỏng Silica gel pha đảo C-18 | 6 | Hộp | Vật liệu cơ bản silicage gel 60 RP-18 F254S, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản kính/hộp | ||
| 10 | Bản mỏng Silica gel điều chế pha thường | 6 | Hộp | Vật liệu cơ bản silicage gelsilica gel 60 F254, độ dày 0,25 mm, kích thước bản 20×20 cm. Đóng gói: 25 bản nhôm/hộp | ||
| 11 | Bovine Serum Albumins (BSA), Fraction V, US Origin, lyophilized powder | 2 | Lọ | Albumins huyết thanh bò (BSA), US origin. Hóa chất ở dạng bột đông khô. Độ tinh sạch 99,9%. Đóng gói: 100 g/lọ trong lọ nhựa, bảo quản ở 2-8°C. | ||
| 12 | Bột sắc ký pha đảo C18 | 3 | Lọ | ODS-A,12nm, S-150µm. Đóng gói: 1 kg/Lọ | ||
| 13 | Bột sắc ký Silica gel pha thường | 6 | Lọ | Cỡ hạt 0,040 - 0,063 mm. Đóng gói: 1 kg/Lọ | ||
| 14 | Camptothecin | 4 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột, bột màu vàng đến vàng nâu. Độ tinh sạch ≥ 98,0%. Trọng lượng phân tử: 348,35. Công thức phân tử: C20H16N2O4. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 g/lọ. | ||
| 15 | Caspase-10 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, AEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | ||
| 16 | Caspase-3 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, DEVD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | ||
| 17 | Caspase-8 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, IETD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | ||
| 18 | Caspase-9 Colorimetric Assay Kit | 1 | Kit | Thành phần gồm: Đệm ly giải tế bào, đệm phản ứng 2X, LEHD-pNA (4 mM), DTT (1 M), đệm pha loãng. Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 400 test/kit. | ||
| 19 | CD24 Antibody, anti-human, PE, REAfinity | 3 | Lọ | Kháng thể CD24 gắn PE. Độ pha loãng thích hợp là 1: 50. Loại kháng thể: Kháng thể chính, kháng thể tái tổ hợp. Isotype: IgG1 người tái tổ hợp. Ứng dụng: FC, MICS, IF, IHC, MC. Đóng gói: 200 µl/lọ | ||
| 20 | CD44 antibody, anti-human, FITC | 3 | Lọ | Kháng thể CD44 gắn FITC. Thích hợp cho Flow Cytometry. Isotype: IgG2b. Đóng gói: 200 µg/lọ | ||
| 21 | Collagenase, Type IV | 4 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột. Bảo quản bảo quản ở 2-8°C, tránh ánh sáng. Đóng gói: 100 mg/lọ. Được phân lập từ Clostridium histolyticum | ||
| 22 | Cồn tuyệt đối (Ethanol) | 100 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, trong suốt, mùi đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dễ cháy, khi cháy không có khói và ngọn lửa có màu xanh da trời. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 23 | Acetone kỹ thuật | 80 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, không cháy trong không khí. Mật độ: 1,49 g/cm³ Công thức phân tử: CHCl3. Khối lượng mol: 119,38 g/mol. Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 24 | Dichloromethane kỹ thuật | 80 | Chai | Là một chất lỏng không màu. Công thức phân tử: CH2Cl2. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol Tỉ trọng: 1.33 g/cm3. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Không cháy ơ nhiêt độ thường. Tính tan trong nước ở 20°C: 13 g/lDùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 25 | DMSO | 2 | Chai | Là chất lỏng. Độ tinh khiết ≥99,7%. Công thức phân tử (CH3) 2SO. Trọng lượng phân tử 78,129 g/mol. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 26 | DuoSet ELISA Ancillary Reagent Kit 2 | 2 | Kit | Bộ kit gồm: 5 đĩa 96 giếng trong suốt, 24 miếng dán đĩa. Cơ chất hiện màu A (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Cơ chất hiện màu B (1X, 3 lọ, 12.5 mL/lọ). Dung dịch dừng phản ứng (1X, 3 lọ, 11 mL/lọ). Dung dịch phủ bản (1X, 1 lọ, 60 mL/lọ) Dung dịch pha loãng 2 (10X, 2 lọ, 21 mL/lọ) Dung dịch rửa (25X, 6 lọ, 21 mL/lọ). Bảo quản bảo quản ở -20°C. Đóng gói: 5 đĩa 96 giếng/kit. | ||
| 27 | Ellipticine | 2 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột. Độ tinh khiết ≥98%. Công thức phân tử C17H14N2. Trọng lượng phân tử 346,31 g/mol. Đóng gói: 50 mg/lọ | ||
| 28 | Ethyl acetate | 80 | Chai | Là một chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, có thể hòa tan trong nước. Độ tinh khiết ≥99,0%. Công thức phân tử C4H8O2. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập hóa học. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 29 | Fetal bovine serum (FBS) | 6 | Chai | Huyết thanh phôi bò, được lọc qua màng lọc vô trùng 0,2 µm. US origin. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 30 | Goat Anti-Mouse IgG H&L (HRP) | 7 | Ống | Loại kháng thể Goat kháng IgG chuột thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 1 mg/ống | ||
| 31 | Goat Anti-Rabbit IgG H&L (HRP) | 8 | Ống | Loại kháng thể Goat kháng IgG thỏ thể gắn HRP, Isotype: IgG. Thích hợp cho: ICC, IHC-P, ELISA, WB. Đóng gói: 1 mg/ống | ||
| 32 | Human/Mouse SSEA-4 Alexa Fluor® 647-conjugated Antibody | 10 | Lọ | Loại kháng thể: Người/chuột. Nguồn gốc: Kháng thể đơn dòng kháng IgG3 chuột. Đóng gói trong dung dịch muối có chứa BSA và Natri Azide. Bảo quản ở 4°C. Đóng gói: 25 test/lọ | ||
| 33 | IL-2 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Sandwich ELISA, Độ hấp thụ (450 nm), để định lượng IL-2 trong huyết thanh, huyết tương của người và các chất lỏng sinh học khác. Hệ số biến thiên | ||
| 34 | IL-3 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Bộ kit để định lượng IL-3 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | ||
| 35 | IL-6 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Bộ kit để phát hiện IL-6 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | ||
| 36 | IL-8 (Human) ELISA Kit | 4 | Kit | Để định lượng IL-8 trong huyết thanh, huyết tương, chất đồng nhất của mô, dịch nuôi cấy và các chất lỏng sinh học khác. Độ nhạy | ||
| 37 | Anti-Klf4 antibody | 5 | Ống | Kháng thể da dòng kháng KLF4, không phản ứng chéo với các KLF khác. Thích hợp cho: IHC-P, WB. Isotype: IgG. Đóng gói: 100 µg/ống | ||
| 38 | KnockOut™ DMEM | 2 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, giàu glucose, không chứa Glutamin, có chất chỉ thị đỏ phenol. Đóng gói 500 ml/chai. Bảo quản 2–8°C và tránh ánh sáng. | ||
| 39 | KnockOut™ Serum Replacement | 2 | Chai | Không có huyết thanh, bao bì chắc chắn. Độ tinh khiết đạt chuẩn. Nguồn gốc từ tế bào gốc (phôi thai). Nồng độ 6X, vô trùng. Bảo quản trong tủ đông (-5 đến -20 °C) và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 40 | Lipopolysaccharides (LPS) | 5 | Lọ | Nguồn gốc từ Escherichia coli (O55: B5). Ở dạng bột đông khô. Tạp chất protein | ||
| 41 | L-Glutamine | 8 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Nồng độ 200 mM. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai | ||
| 42 | MEM Non-essential Amino Acid Solution (100×) (NAA) | 5 | Chai | Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, ở dạng dịch, không màu, trong suốt, vô trùng. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 100 ml/chai | ||
| 43 | Methanol kỹ thuật | 70 | Chai | Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng làm dung môi để tách chiết và phân lập mẫu nghiên cứu. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 44 | Methanol cho HPLC | 10 | Chai | Là một chất lỏng không màu, dễ bay hơi, khá độc, dễ cháy, có mùi. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khi cháy có ngọn lửa màu xanh và không có khói. Công thức phân tử: CH3OH. Khối lượng phân tử: 84.93 g/mol. Tan tốt trong nước. Dùng trong sắc ký. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 45 | Môi trường DMEM/F12 | 20 | Chai | Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật, các chất dinh dưỡng như axit amin, vitamin, kẽm sulfat, putrescine và axit linoleic có hàm lượng cao hơn. DMEM/F12 (1:1), chứa L-Glutamin và NaHCO3 nồng độ 1,2g/L. Bảo quản 2°C- 8°C. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 46 | Môi trường E8 | 10 | Chai | Môi trường ở dạng lỏng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào gốc (phôi thai, người, gốc đa tiềm năng). Chất chỉ thị là đỏ phenol. Không có huyết thanh. Bảo quản 2°C- 8°C và tránh ánh sáng. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 47 | MTT | 15 | Lọ | Hóa chất ở dạng bột, màu vàng. Độ tinh sạch 98%. Công thức phân tử C18H16BrN5S. Trọng lượng phân tử 414,32 g/mol. Bảo quản ở 2-8°C. Đóng gói: 1 g/lọ | ||
| 48 | Nước khử ion | 4 | Chai | Nước khử ion là một chất lỏng trong suốt không màu. pH 6,0-8,0 (25°C). Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 49 | Nanog Monoclonal Antibody (1E6C4) | 3 | Ống | Là loại kháng thể đơn dòng. Mỗi lọ chứa 200 µg chuỗi nhẹ IgG1 kappa trong 1,0 ml PBS với | ||
| 50 | NovoFlow® Sheath Fluid (1X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 10 L/chai | ||
| 51 | NovoClean™ Solution (5X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai | ||
| 52 | NovoRinse® Solution (5X) | 3 | Chai | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: chai 500 mL/chai | ||
| 53 | NovoCyte QC Particles | 4 | Lọ | Dùng trong chạy Flow cytometry. Đóng gói: 2 mL/lọ | ||
| 54 | n-Hexan | 70 | Chai | Là một chất lỏng. Công thức phân tử: C6H14. Điểm sôi: 69°C. Độ tinh khiết ≥ 99,0%. Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Tan trong ethanol, ete, axeton; không tan trong nước. Dùng để tách chiết phân lập hoạt chất. Đóng gói: 1 L/chai | ||
| 55 | Penicillin-Streptomycin | 6 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. Hàm lượng 10.000 U/ml Penicillin, 10 mg/ml Streptomycin. Nồng độ 100X. Vận chuyển bằng đá khô. Bảo quản -20°C. Đóng gói: 100 mL/chai | ||
| 56 | Phosphate buffered saline (PBS 10X) | 6 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, không màu được lọc vô trùng. Thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,4. Độ thẩm thấu 2800 - 3100 mOsm/kg. Không có nguồn gốc từ động vật. Không canxi, không magiê. Không đỏ phenol. Nồng độ 10X. Bảo quản 15°C - 30°C Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 57 | Recombinant Anti-c-Myc antibody [Y69] | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp đặc hiệu cho c-Myc nội sinh. Thích hợp cho: WB, ICC / IF, Flow Cyt, IHC-P. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 58 | Recombinant Anti-GAPDH antibody [FF26A] | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hơp đặc hiệu cho GAPDH nội sinh. Thích hợp cho: WB, IP. Đóng gói: 100 µg/ống | ||
| 59 | Recombinant Anti-GSK3 beta + GSK3 alpha antibody | 4 | Ống | Kháng thể này đặc hiệu cho GSK3 beta + GSK3 alpha. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, IP, ICC / IF, WB. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 60 | Recombinant Anti-Hes1 antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Hes1. Thích hợp cho: ICC / IF, WB, IHC-P, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 61 | Recombinant Anti-MMP2 antibody [EPR1184] | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng MMP2. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 62 | Recombinant Anti-Nanog antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Nanog. Thích hợp cho: ICC/IF, WB, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 63 | Recombinant Anti-Notch1 antibody | 4 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Notch1. Thích hợp cho: IHC-P, Flow Cyt, WB, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 64 | Recombinant Anti-Oct4 antibody [EPR17929] - ChIP Grade | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Oct4. Thích hợp cho: WB, ICC/IF, IP, IHC-P, ChIP, Flow Cyt. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 65 | Recombinant Anti-p53 antibody | 1 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng p53. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 66 | Recombinant Anti-Pax2 antibody | 1 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng Pax2. Thích hợp cho: WB, Flow Cyt, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 67 | Recombinant Anti-PAX6 antibody | 2 | Ống | Kháng thể tái tổ hợp kháng PAX6. Thích hợp cho: WB, IHC-P, ICC/IF. Đóng gói: 100 µl/ống | ||
| 68 | Rho kinase inhibitor (Y-27632 dihydrochloride) | 2 | Lọ | Hóa chất ở dạng rắn. Độ tinh khiết > 99% Hòa tan trong nước đến 100 mM và trong DMSO đến 100mM. Sử dụng trong nghiên cứu tế bào gốc. Đóng gói: 50 mg/lọ | ||
| 69 | Trypsin-EDTA (0.05%), phenol red | 10 | Chai | Hóa chất ở dạng dịch, màu đỏ hồng. Vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bào động vật. pH 7,2-8. Chất chỉ thị đỏ phenol. Mật độ 270 - 310 mOsm/kg. Nồng độ 1X (0,05%). Bảo quản -5°C đến -20°C. Vận chuyển bằng đá khô. Đóng gói: 500 mL/chai | ||
| 70 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng | 10 | Thùng | Đĩa 96 giếng, đáy phẳng, bề mặt bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 50 cái | ||
| 71 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng không bám dính | 3 | Thùng | Đĩa 96 giếng, đáy phẳng, bề mặt không bám dính, dùng cho nuôi cấy tế bào động vật, vô trùng. Không có chất gây bệnh. Không có độc tố tế bào. Không có DNase/Rnase, Không có DNA người. Đóng gói: 1 cái/1 túi, thùng 100 cái | ||
| 72 | Pipet nhựa 1 ml | 1 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích: 1ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 73 | Pipet nhựa 2 ml | 3 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 2 ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không chứa các hợp chất pyrogenic, không có Dnase/Rnase. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 74 | Pipet nhựa 5 ml | 5 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 5 ml. Chất liệu: nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | ||
| 75 | Pipet nhựa 10 ml | 8 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 10 ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | ||
| 76 | Pipet nhựa 25 ml | 4 | Thùng | Đóng gói tiệt trùng từng cái. Thể tích 25 ml. Chất liệu nhựa polystyrene, trong suốt, có vạch chia thể tích rõ ràng, không có Dnase/RNase. Đóng gói: 200 cái/thùng | ||
| 77 | Chai nuôi cấy tế bào 25cm2 nắp kín khí | 3 | Thùng | Bề mặt nuôi cấy được xử lý để nuôi cấy tế bào, cổ vếch, đã khử trùng và không chứa các hợp chất pyrogenic. Dùng cho nuôi cấy tế bào động vật. Thể tích 25cm2. Đóng gói: 20 cái/ túi, 500 cái/thùng | ||
| 78 | Đầu típ 10µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích giới hạn 0,1-10 μL. Màu trắng. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | ||
| 79 | Đầu típ 200µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích giới hạn 5-200 μL. Màu vàng. không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | ||
| 80 | Đầu típ 1000µl | 4 | Túi | Đầu tip dung tích giới hạn 1000 μL. Màu xanh. Không Dnase, không Rnase, không nội độc tố. Chất liệu polypropylene tinh khiết 100%, không có màng lọc. Chịu được nhiệt độ cao khi hấp khử trùng. Đóng gói: 1000 cái/túi. | ||
| 81 | Bình cầu 1 lit | 10 | Chiếc | Đáy bằng, cổ nhám, chất liệu thủy tinh, dung tích 1 L, có vùng nhãn rộng bằng men trắng, thành bình đồng nhất, chịu được nhiệt độ cao, chịu lực tốt. | ||
| 82 | Bình tam giác 500 ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, chịu nhiệt tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 500mL. | ||
| 83 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 1000mL. | ||
| 84 | Bình tam giác 250ml | 30 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh, trên bình có thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Thiết kế dạng hình nón, dung tích 250mL. | ||
| 85 | Cốc thủy tinh 1 lít | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Dung tích 1 L. | ||
| 86 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Dung tích 500 mL. | ||
| 87 | Cốc thủy tinh 250 ml | 20 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. Thang chia vạch rõ ràng, độ bền cao. Cốc có mỏ. Dung tích 250 mL. | ||
| 88 | Parafilm | 4 | Cuộn | Parafilm hay còn gọi là màng Parafilm, được sử dụng trong phòng thí nghiệm để bao miệng cốc, bình thủy tinh… Đặc tính co giãn tốt. Kích thước 4 in x 125FT. Đóng gói: 1 cuộn/hộp | ||
| 89 | Găng tay y tế | 80 | Hộp | Găng tay được phủ bột. Làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 90 | Hộp đựng mẫu trong tủ âm | 30 | Cái | Hộp 100 vị trí. Nhựa polycacbonate, chịu dược nhiệt độ -196°C đến 121°C. Lưu trữ trong tủ âm sâu hoặc trong bình nitơ lỏng. | ||
| 91 | Hộp đựng đầu côn 1 ml | 10 | Hộp | Hộp đầu côn loại 1 ml, 96 vị trí. Chịu được áp suất và nhiệt độ cao khi khử trùng | ||
| 92 | Hộp đựng đầu côn 200 µl | 10 | Hộp | Hộp đầu côn loại 200 µl, 96 vị trí. Chịu được áp suất và nhiệt độ cao khi khử trùng | ||
| 93 | Hộp đựng đầu côn 10 µl | 10 | Hộp | Hộp đầu côn loại 10 µl, 96 vị trí. Chịu được áp suất và nhiệt độ cao khi khử trùng | ||
| 94 | Khẩu trang y tế | 4 | Thùng | Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp ngăn ngừa 99% vi khuẩn, chất liệu vải không dệt 2 mặt, màng lọc ở giữa. Đóng gói: 50 cái/hộp, 50 hộp/thùng | ||
| 95 | Ống cất tế bào | 6 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Có goăng sillicon, đáy tròn, tự đứng, chịu được nhiệt độ -196°C. Không Dnase, không Rnase, không pygrogen. Có thể khử trùng. Thể tích tối đa 2 mL. Có vạch chia thể tích rõ ràng và chỗ tráng men trắng để ghi thông tin. Đóng gói: 50 cái/túi | ||
| 96 | Ống Eppendof 1,5ml | 10 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121°C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 1,5 ml. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 97 | Ống Eppendof 2ml | 10 | Túi | Vật liệu chế tạo là nhựa polypropylene. Không có DNase, RNase, Pyrogen. Hấp tiệt trùng được. Kích thước: 10.2x40mm. Độ dày: 0.4mm. Màu sắc: Trong suốt. Mặt trong thành ống nhẵn, chống bám dính. Chịu lực ly tâm 20,000 xg. Chịu được nhiệt độ từ -80°C đến 121C. Nắp đóng chặt, không bị bật khi đang ly tâm, bảo vệ chống bay hơi. Thể tích tối đa 2 ml. Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 98 | Ống tube 15 ml | 1 | Thùng | Ống có các vạch chia rõ ràng, đáy hình nón. Chịu được áp suất cao - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ: polypropylene. Đóng gói: 500 cái/thùng | ||
| 99 | Ống tube 50 ml | 2 | Thùng | Ống có các vạch chia rõ ràng, đáy hình nón. Chịu được áp suất cao - nắp vẫn bịt kín. Vô trùng. Không chứa RNase- /DNase. Không có pyrogenic. Làm từ polypropylene. Đóng gói: 500 cái/thùng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi