Gói thầu: Gói thầu số 19: Cung cấp Dây chống sét và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Cung cấp Dây chống sét và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:40:00 đến ngày 2021-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,882,734 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,400,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây chống sét GSW 7/16 | 4.668 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Sửa chữa hệ thống chống sét trên không trạm 500kV Duyên Hải | |
| 2 | Khóa néo dây chống sét | 202 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Sửa chữa hệ thống chống sét trên không trạm 500kV Duyên Hải | |
| 3 | Dây chống sét loại TK tiết diện 70 mm2 | 500 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Sửa chữa dây chống sét trên không trạm 220kV Trà Vinh | |
| 4 | Khóa néo dây chống sét phù hợp dây TK, tiết diện 70 mm2 | 32 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình: Sửa chữa dây chống sét trên không trạm 220kV Trà Vinh | |
| 5 | Dây chống sét Pastel 147.1 | 8.000 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 6 | Ống nối dây Pastel 147.1 | 5 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 7 | Ống sửa chữa dây Pastel 147.1 | 4 | bộ | Ống sửa chữa dây Pastel 147.1 | Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 8 | Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá néo) | 14 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 9 | Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét Pastel 147.1 (bao gồm cả khoá đỡ) | 10 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Công trình : Đường dây 220kV Duyên Hải – Trà Vinh | |
| 10 | Dây cáp quang OPGW 70, ≥ 36 sợi quang, (nhân 2% độ võng) + dây lèo nối đất đỉnh cột bình quân (3.0 mét/cột x 17 cột = 51 mét) + phần đầu dây cáp quang từ đỉnh cột xuống hộp nối 90 mét/ đầu x 4 đầu = 360 mét | 6.368 | mét | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm2 | 8 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 12 | Đầu cosse ép dây nối đất đỉnh trục phù hợp cỡ dây OPGW 70, tiết diện 88,28 mm2 (bao gồm cả boulon). | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 13 | PG clamp 2 boulon cố định tiếp dây tiếp địa | 17 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 14 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW 70 tiết diện 88,28 mm2 | 13 | chuỗi | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 15 | Hộp nối cáp quang ≥ 36 sợi, chuẩn G652 single mode | 3 | hộp | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 16 | Kẹp định vị cáp quang | 90 | cái | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch | |
| 17 | Tạ chống rung dây cáp quang phù hợp với cáp quang thay mới | 38 | bộ | Dẫn chiếu đến mục 2 Chương V yêu cầu về kỹ thuật | Thay dây cáp quang OPGW 70 và phụ kiện hiện hữu không đảm bảo vận hành bằng dây cáp quang mới 02 khoảng néo: 26 – 34, 34 - 42 (17 cột), tổng chiều dài tuyến 5.840 mét Đường dây 220kV NMĐ Cà Mau - Ô Môn 4 mạch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi