Gói thầu: Hóa chất máy sinh hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210466126-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Hóc Môn
Tên gói thầu Hóa chất máy sinh hóa
Số hiệu KHLCNT 20210438038
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 11:53:00 đến ngày 2021-05-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,204,306,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Hóa chất cho xét nghiệm ALAT (GPT) 50 Hộp R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L Nhóm 3
2 Hóa chất cho xét nghiệm Albumin trong huyết thanh 4 Hộp Citrate buffer pH 4.2 30 mmol/L, Bromocresol green 0.26 mmol/L Nhóm 3
3 Hóa chất cho xét nghiệm ASAT (GOT) 50 Hộp R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L Nhóm 3
4 Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 5 Hộp R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, Sulfamic acid 100 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L, HCl 900 mmol/L, EDTA-Na2 0.13 mmol/L Nhóm 3
5 Hóa chất cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần 4 Hộp R1: Phosphate buffer 50 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: 2,4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L, HCl 130 mmol/L Nhóm 3
6 Hóa chất cho xét nghiệm Calcium P 2 Hộp R1: Malonic acid buffer pH 5.0 150 mmol/L, Phosphonazo III 150 µmol/L, R2: Malonic acid 150 mmol/L, Chelating agent Nhóm 3
7 Hóa chất cho xét nghiệm Cholesterol 30 Hộp Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L Nhóm 3
8 Hóa chất cho xét nghiệm Cholinesterase 1 Hộp R1: Pyrophosphate pH 7.6 95 mmol/L, Potassium hexacyanoferrate(III) 2.5 mmol/L, R2: Butyrylthiocholine 75 mmol/L Nhóm 3
9 Hóa chất cho xét nghiệm Creatinine (phương pháp Jaffe cải tiến) 40 Hộp R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L Nhóm 3
10 Hóa chất cho xét nghiệm Gamma GT (GGT) 20 Hộp R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy- pH 6.00 4-nitroanilide 22 mmol/L Nhóm 3
11 Hóa chất cho xét nghiệm Glucose Hexokinase 25 Hộp R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L Nhóm 3
12 Hóa chất cho xét nghiệm Sắt 1 Hộp R1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/L, Thiourea 120 mmol/L, R2: Ascorbic acid 240 mmol/L, Ferene 3 mmol/L, Thiourea 120 mmol/L Nhóm 3
13 Hóa chất cho xét nghiệm LDH 1 Hộp R1: N-Methyl-D-Glucamine pH 9.40 420 mmol/L, L-Lactate 65 mmol/L, R2: NAD+ 50 mmol/L Nhóm 3
14 Hóa chất cho xét nghiệm Magnesium 1 Hộp Ethanolamine pH 11.0 750 mmol/L, GEDTA (Glycoletherdiamine tetraacetic acid) 60 µmol/L, Xylidyl blue 110 µmol/L Nhóm 3
15 Hóa chất cho xét nghiệm Protein toàn phần 2 Hộp R1: Sodium hydroxide 100 mmol/L, Potassium sodium tartrate 17 mmol/L, R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L, Potassium sodium tartrate 80 mmol/L, Potassium iodide 75 mmol/L, Copper sulphate 30 mmol/L Nhóm 3
16 Hóa chất cho xét nghiệm Triglycerides 25 Hộp Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L Nhóm 3
17 Hóa chất cho xét nghiệm Urea 25 Hộp R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L Nhóm 3
18 Hóa chất cho xét nghiệm Uric acid 3 Hộp R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L Nhóm 3
19 Hóa chất cho xét nghiệm α-Amylase 2 Hộp R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, NaCl 62.5 mmol/L, MgCl2 12.5 mmol/L, α-Glucosidase ≥2 kU/L, R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L, EPS-G7 8.5 mmol/L Nhóm 3
20 Chất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 8 Hộp Chất hiệu chuẩn 1 mức cho nhiều loại xét nghiệm thường quy Nhóm 3
21 Chất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 8 Hộp Chất kiểm chứng mức thông thường cho nhiều loại xét nghiệm thường quy Nhóm 3
22 Chất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quy 8 Hộp Chất kiểm chứng mức bệnh lý cho nhiều loại xét nghiệm thường quy Nhóm 3
23 Hóa chất cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy (Microalbumin) 1 Hộp R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, NaCl 50 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 83 mmol/L, NaCl 165 mmol/L, kháng thể (dê) kháng albumin người Nhóm 3
24 Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) 12 Hộp Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) Nhóm 3
25 Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 1) 24 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 1) Nhóm 3
26 Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 2) 24 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu, dịch não tủy (Microalbumin) (mức 2) Nhóm 3
27 Hóa chất cho xét nghiệm Antistreptolysin O (ASO/ASLO) 2 Hộp R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/L, R2: Hạt latex phủ streptolysin O, Glycine buffer pH 8.0 100 mmol/L, NaCl 150 mmol/L Nhóm 3
28 Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO 12 Hộp Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm ASO Nhóm 3
29 Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1) 24 Hộp Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 1) Nhóm 3
30 Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2) 24 Hộp Chất kiểm chứng cho các loại xét nghiệm Protein (mức 2) Nhóm 3
31 Hóa chất ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HbA1c 2 Hộp Dung dịch ly giải cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu. Nhóm 3
32 Hóa chất 1 cho xét nghiệm HbA1C 4 Hộp R1: 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis (dimethylamino) phenothiazine, sodium salt 10 – 30 nmol/mL Nhóm 3
33 Hóa chất 2 cho xét nghiệm HbA1C 4 Hộp R2: Peroxidase (POD) 50 – 150 U/mL Fructosyl peptide oxidase (FPOX) 3 – 9 U/mL Nhóm 3
34 Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 4 Hộp Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c Nhóm 3
35 Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1C 12 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c Nhóm 3
36 Hóa chất cho xét nghiệm CK-MB 4 Hộp R1: Imidazole/Good`s buffer 120 mmol/L, Glucose 25 mmol/L, N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L, Magnesium acetate 12.5 mmol/L, EDTA-Na2 2 mmol/L, NADP 2.5 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥5 kU/L, kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CK-M của người; inhibiting capacity ≥2500 U/L, R2: Imidazole/Good`s buffer 90 mmol/L, ADP 10 mmol/L, AMP 28 mmol/L, Glucose-6-phosphate dehydrogenase (G6P-DH) ≥15 kU/L, Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L, Creatine phosphate 150 mmol/L Nhóm 3
37 Chất hiệu chuẩn 1 mức cho xét nghiệm CK-MB 4 Hộp Chất hiệu chuẩn 1 mức cho xét nghiệm CK-MB Nhóm 3
38 Hóa chất cho xét nghiệm CRP 20 Hộp R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L, kháng thể (dê) kháng CRP người Nhóm 3
39 Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRP 4 Hộp Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm CRP Nhóm 3
40 Hóa chất cho xét nghiệm Ethanol 6 Hộp R1: Buffer pH 9.0 300 mmol/L, R2: Buffer pH 6.6 40 mmol/L, NAD ≥10 mmol/L Alcohol dehydrogenase (ADH) ≥200 kU/L Nhóm 3
41 Chất chuẩn Ethanol (0.5mg/mL) 8 Hộp Chất chuẩn Ethanol (0.5mg/mL) Nhóm 3
42 Chất chuẩn Ethanol (1.0mg/mL) 8 Hộp Chất chuẩn Ethanol (1.0mg/mL) Nhóm 3
43 Chất chuẩn Ethanol (2.0mg/mL) 8 Hộp Chất chuẩn Ethanol (2.0mg/mL) Nhóm 3
44 Chất chuẩn Ethanol (3.0mg/mL) 8 Hộp Chất chuẩn Ethanol (3.0mg/mL) Nhóm 3
45 Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol 36 Hộp Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ethanol Nhóm 3
46 Hóa chất cho xét nghiệm Ferritin 1 Hộp R1: Glycine pH 8.3 170 mmol/L, NaCl 100 mmol/L, albumin huyết thanh bò 5 g/L R2: Các hạt latex phủ kháng thể kháng ferritin 0.7 g/L, Glycine pH 7.3 170 mmol/L, NaCl 100 mmol/L Nhóm 3
47 Chất hiệu chuẩn 4 mức cho xét nghiệm Ferritin 12 Hộp Chất hiệu chuẩn 4 mức cho xét nghiệm Ferritin Nhóm 3
48 Hóa chất cho xét nghiệm HDL-C 15 Hộp R1: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.75 mmol/L, Peroxidase (POD) 2 kU/L Ascorbate oxidase 2.25 kU/L, kháng thể (dê) kháng β-lipoprotein người, R2: Good’s buffer pH 7.0 30 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) 4 kU/L, Cholesterol oxidase (CHO) 20 kU/L, N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxy-4-fluoroaniline, sodium salt (F-DAOS) 0.8 mmol/L Nhóm 3
49 Hóa chất cho xét nghiệm LDL-C 26 Hộp R1: Good’s buffer pH 6.8 20 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥2.5 kU/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥2.5 kU/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline (H-DAOS) 0.5 mmol/L, Catalase ≥500 kU/L, R2: Good’s buffer pH 7.0 25 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 3.4 mmol/L, Peroxidase (POD) ≥15 kU/L Nhóm 3
50 Chất hiệu chuẩn 1 mức cho các xét nghiệm HDL-C, LDL-C, Phospholipids, NEFA, Lp-PLA2 trong huyết thanh 4 Hộp Chất hiệu chuẩn 1 mức cho các xét nghiệm HDL-C, LDL-C, Phospholipids, NEFA, Lp-PLA2 trong huyết thanh Nhóm 3
51 Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 1) 9 Hộp Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 1) Nhóm 3
52 Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 2) 9 Hộp Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm thuộc bộ Lipid (mức 2) Nhóm 3
53 Hóa chất cho xét nghiệm Rheumatoid factor (RF) 2 Hộp R1: Phosphate buffer pH 7.4 50 mmol/L, R2: Heat aggregated human IgG ≤ 0.4 mg/mL Nhóm 3
54 Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm RF 12 Hộp Chất hiệu chuẩn 5 mức cho xét nghiệm RF Nhóm 3
55 Hóa chất cho xét nghiệm Transferrin 1 Hộp R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L, NaCl 180 mmol/L, R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L, NaCl 300 mmol/L, kháng thể (dê) kháng Transferrin người Nhóm 3
56 Chất hiệu chuẩn 5 mức cho các xét nghiệm Albumin, C3c, C4, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, Transferrin trong huyết thanh 4 Hộp Chất hiệu chuẩn 5 mức cho các xét nghiệm Albumin, C3c, C4, IgA, IgG, IgM, Prealbumin, Transferrin trong huyết thanh Nhóm 3
57 Dung dịch rửa cuvette 110 Hộp Sodium Hydroxide 4.0%, Polyoxyethylene octylphenyl ether Nhóm 3
58 Dung dịch đo cuvette blank 62 Hộp Surfactant Nhóm 3
59 Dung dịch rửa, ngăn ngừa nhiễm chéo (tính kiềm) 2 Hộp Sodium Hydroxide Nhóm 3
60 Dung dịch rửa ngăn ngừa nhiễm chéo (tính axit) 4 Hộp Oxalic acid 1-10%, Methanol 1-5%, Glycolic acid 10-20%, H20 65-88% Nhóm 3
61 Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng ngày) 2 Hộp Sodium Hydroxide 2% Nhóm 3
62 Dung dịch rửa khi thực hiện WASH 2 (hàng tuần) 2 Hộp Sodium hypochlorite ≤5%, Anion surfactant ≤10%, Non-ion anion surfactant ≤5%, Potassium hydroxide Nhóm 6
63 Dung dịch làm mát đèn halogen 2 Hộp Propylene glycol Nhóm 3
64 Dầu ủ cuvette 6 Thùng Dầu ủ cuvette Nhóm 6
65 Chất chuẩn INTERNAL STANDARD 42 Hộp Formaldehyde Nhóm 3
66 Dung dịch rửa bộ điện giải 1 Hộp Sodium hypochlorite Nhóm 3
67 Bộ chất chuẩn cho các xét nghiệm điện giải trong huyết thanh 2 Hộp ISE serum high standard: Formaldehyde 0.1%, Na+ 160mmol/L, K+ 6mmol/L, Cl- 120mmol/L, Preservative. ISE serum low standard: Formaldehyde 0.1%, Na+ 130mmol/L, K+ 3.5mmol/L, Cl- 85mmol/L, Preservative Nhóm 3
68 Điện cực Natri 1 cái Crown ether (Màng ether vòng hoa) Nhóm 3
69 Điện cực Kal 1 cái Crown ether (Màng ether vòng hoa) Nhóm 3
70 Điện cực Cl 1 cái Molecular-oriented membrane (Màng định hướng phân tử MO) Nhóm 3
71 Điện cực tham chiếu Ref 1 cái Liquid junction Ag/AgCl electrode (điện cực tiếp xúc dạng lỏng Ag/AgCl)
72 Dung môi pha loãng mẫu cho ISE 80 Hộp Formaldehyde
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->