Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp lắp đặt thiết bị Y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp lắp đặt thiết bị Y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430333 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 07:02:00 đến ngày 2021-05-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,181,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình Oxy + van giảm áp kèm đồng hồ | 2 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 2 | Cáng tay | 2 | Cái | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 3 | Xe đẩy nằm | 2 | Cái | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 4 | Máy tạo Oxy di động ≥5 lít/phút | 2 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 5 | Giường cấp cứu | 5 | Cái | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 6 | Máy X-quang kỹ thuật số (DR) + rửa phim | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 7 | Đèn đọc phim X- Quang | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 8 | Bộ dụng cụ thay băng, cắt chỉ | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 9 | Máy rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 10 | Bàn khám phụ khoa | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 11 | Đèn khám phụ khoa | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 12 | Bộ dụng cụ khám sản, phụ khoa | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 13 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 14 | Máy khí dung | 2 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 15 | Máy điện tim 3 kênh | 2 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 16 | Bàn khám | 2 | Bọ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 17 | Máy phân tích sinh hóa tự động ≥ 180 test/giờ | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 18 | Máy phân tích huyết học tự động ≥ 18 thông số | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 19 | Máy phân tích nước tiểu | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 20 | Bàn khám tiểu phẫu | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 21 | Máy siêu âm màu 3 đầu dò | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 22 | Bàn khám siêu âm | 1 | Cái | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 23 | Bộ kính thử thị lực kèm theo gọng (cận + viễn) | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 24 | Bộ đo nhãn áp | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 25 | Đèn soi đáy mắt | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 26 | Bảng thị lực | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 27 | Bộ khám điều tri Tai Mũi Họng + ghế | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 28 | Bộ dụng cụ khám Tai Mũi Họng | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 29 | Bộ khám điều trị răng Hàm Mặt + lấy cao răng bằng siêu âm | 1 | Bộ | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu | |
| 30 | Giường bệnh | 50 | Cái | Theo mục 2 chương V. Phần yêu cầu kỹ thuật. | Cấu hình và tính năng kỹ thuật yêu cầu là mức tối thiểu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi