Gói thầu: Mua sắm quân trang năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần/Tổng cục Hậu cần/BQP |
| Tên gói thầu | Mua sắm quân trang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210440257 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 09:30:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,718,948,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tạp dề cấp dưỡng K12+ Mũ cấp dưỡng | TCQS 174: 2012/TCHC/QN và TCQS 211: 2014/TCHC/QN | 840 | Đôi | Tạp dề cấp dưỡng K12+ Mũ cấp dưỡng | |
| 2 | Quần nuôi quân nam+Áo choàng Cấp dưỡng nam K10 | TCQS 218: 2014/TCHC/QN và TCVN/QS 1759: 2014 | 680 | Bộ | Quần nuôi quân nam+Áo choàng Cấp dưỡng nam K10 | |
| 3 | Quần nuôi quân nữ+Áo choàng Cấp dưỡng nữ K10 | TCQS 218: 2014/TCHC/QN và TCVN/QS 1760: 2014 | 160 | Bộ | Quần nuôi quân nữ+Áo choàng Cấp dưỡng nữ K10 | |
| 4 | Găng tay ni lon chia thức ăn | 51.240 | Đôi | Găng tay ni lon chia thức ắn | ||
| 5 | Gối mút hơi K12 | TCQS 177: 2012/TCHC/QN | 300 | Cái | Gối mút hơi K12 | |
| 6 | Gối cá nhân (gối tàu) | TCQS 177:2012/TCHC/QN | 193 | Cái | Gối cá nhân (gối tàu) | |
| 7 | Chiếu tàu biển mặt nước | TCQS 156:2012 /TCHC/QN | 293 | Cái | Chiếu tàu biển mặt nước | |
| 8 | Đệm nằm K11 (cỡ 3=1,2m) | TCQS 220: 2016/TCHC/QN | 300 | Cái | Đệm nằm K11 (cỡ 3=1,2m) | |
| 9 | Ga trải giường tàu biển mặt nước | 193 | Cái | Ga trải giường tàu biển mặt nước | ||
| 10 | Đệm vai bốc hàng TS-DK | TCQS 375: 2016/TCHC/VT | 1.080 | Cái | Đệm vai bốc hàng TS-DK | |
| 11 | Ga bọc đệm nằm K14 cỡ 3 | TCQS 204: 2014/TCHC/QN | 300 | Cái | Ga bọc đệm nằm K14 cỡ 3 | |
| 12 | Găng tay cao su nuôi quân | TCQS 187: 2013/TCHC/QN | 1.680 | Đôi | Găng tay cao su nuôi quân | |
| 13 | Găng tay vải bạt K16 | TCQS 431: 2016/TCHC/QN | 3.080 | Đôi | Găng tay vải bạt K16 | |
| 14 | Khẩu trang than hoạt tính | TCQS 306: 2015/TCHC/QN | 1.680 | Cái | Khẩu trang than hoạt tính | |
| 15 | Tất liền quần SQ nữ K18 | TCQS 524: 2018/TCHC/QN | 1.247 | Đôi | Tất liền quần SQ nữ K18 | |
| 16 | Vỏ chăn in loang K12 | TCQS 511: 2018/TCHC/QN | 300 | Cái | Vỏ chăn in loang K12 | |
| 17 | Màn tuyn cá nhân | TCVN/QS 1699: 2014 | 300 | Cái | Màn tuyn cá nhân | |
| 18 | Ủng nhựa K17 màu xanh (NQ) | Sửa đổi 1: 2017 TCQS 186: 2013/TCHC/QN | 840 | Đôi | Ủng nhựa K17 màu xanh (NQ) | |
| 19 | Ủng nhựa K17 màu đen thông tin | Sửa đổi 1: 2017 TCQS 186: 2013/TCHC/QN | 43 | Đôi | Ủng nhựa K17 màu đen thông tin | |
| 20 | Mũ nhựa nghiệp vụ Thông tin K12 | TCQS 388: 2016/TCHC/QN | 40 | Cái | Mũ nhựa nghiệp vụ Thông tin K12 | |
| 21 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | TCQS 505: 2018/TCHC/QN | 40 | Bộ | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | |
| 22 | QA nghiệp vụ thông tin nam K12 | TCQS 387: 2016/TCHC/QN | 80 | Bộ | QA nghiệp vụ thông tin nam K12 | |
| 23 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | TCQS 382: 2016/TCHC/QN | 40 | Cái | Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 | |
| 24 | Quần áo mưa công tác tàu | TCQS 331: 2015/TCHC/QN | 222 | Bộ | Quần áo mưa công tác tàu | |
| 25 | Dây lưng dệt thông tin màu cỏ úa | TCQS 170: 2012/TCHC/QN | 40 | Cái | Dây lưng dệt thông tin màu cỏ úa K09 | |
| 26 | Giầy vải nghiệp vụ thông tin K12 | TCQS 390: 2016/TCHC/QS | 160 | Đôi | Giầy vải nghiệp vụ thông tin K12 | |
| 27 | Giầy vải thấp cổ công tác tàu | TCVN/QS 1670: 2013 | 700 | Đôi | Giầy vải thấp cổ công tác tàu | |
| 28 | Giầy nhựa công tác tàu, NVTT | TCQS 109: 2011/TCHC/QN | 780 | Đôi | Giầy nhựa công tác tàu, NVTT | |
| 29 | Ruột chăn xơ pop và túi đựng 2kg | TCVN/QS 1770: 2014 | 300 | Cái | Ruột chăn xơ pop và túi đựng 2kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi