Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210469596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nguyễn Trãi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466840 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 14:31:00 đến ngày 2021-05-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,766,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Băng keo điện | 50 | cuộn | Kích thước: 1F8. Chiều dài: 20 yard Công dụng: Dùng để dán, bít dây điện, mối nối dây điện. Chất liệu: Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Khả năng kéo giãn và bám dính cao. Nano hoặc tương đương | ||
| 2 | Bình đun siêu tốc 1,8 lít | 50 | cái | Chất Liệu: Inox. Công Suất (Tối Đa): 1500w Dung Tích Thực: 1.8 lít; Điện Áp 220v-50Hz Kích Thước: 190 x 190 x 228 (mm) Sunhouse hoặc tương đương | ||
| 3 | Bình thủy điện | 3 | cái | Dung Tích: 3 lít; Công Suất: 700w Điện Áp 220v/ 50Hz Panasonic hoặc tương đương | ||
| 4 | Bộ chia cáp 1 ra 4 (cáp tivi) | 5 | Bộ | Thiết bị chia tín hiệu truyền hình cáp ra 4 tivi Tần số hoạt động 5-1000Mhz Loại dùng trong nhà, siêu bền, ko hư hỏng. Pacific hoặc tương đương | ||
| 5 | Bộ khuếch đại ti vi | 5 | Bộ | Dùng tốt nhất từ 1 đến 5 tivi, cáp đi xa khoảng 50 mét, tín hiệu mạnh mẽ, độ dao động tần số từ 5dB đến 20dB. Công suất: 5W. Hệ thống tản nhiệt mạnh mẽ. Pacific hoặc tương đương | ||
| 6 | Bóng đèn compact 3u 14w-18w | 100 | cái | Điện áp: 220V; Tần số: 50Hz; Công suất: 14W Tuổi thọ: 6.000h. Điện Quang hoặc tương đương | ||
| 7 | Bóng đèn Led 0,6 mét | 200 | cái | Chất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 10W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 90/94 lm/W. Quang thông: 900/940lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85 Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x603)mm. Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 8 | Bóng đèn Led 1,2 mét | 200 | cái | Chất liệu: nhôm – nhựa; Công suất: 16W; Điện áp: 170-250/50Hz; Hiệu suất sáng: 110/115 lm/W. Quang thông: 1760/1840lm; Nhiệt độ màu: 3000K/6500K; Chỉ số hoàn màu: 85 Tuổi thọ(giờ): 30.000 (L70); Kích thước (ØxH): (26x1213)mm; Rạng Đông hoặc tương đương | ||
| 9 | Bóng đèn sợi tóc 200W đuôi vặn | 30 | cái | Công suất: 200W, ánh sáng vàng dùng sưởi ấm Sakura hoặc tương đương | ||
| 10 | Bút thử điện | 10 | cây | Thử các dòng điện 12V-500V được làm từ chất liệu nhựa tổng hợp cao cấp Thân bút có độ bền cao, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn tuyệt đối và chống cong vênh, biến dạng khi bị tác động; Asia hoặc tương đương | ||
| 11 | Cánh quạt treo tường | 100 | cái | Cánh Quạt B4 3 lá; Đường kính: 40 cm Chất liệu: nhựa mica trong suốt Dùng cho hầu hết các loại quạt có kích thước lồng 45mm | ||
| 12 | CB - 1 pha - 10A | 5 | cái | Dòng điện định mức: 10A; Cấp điện áp: 240VAC Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 13 | CB - 1 pha - 20A | 20 | cái | Dòng điện định mức: 20A; Cấp điện áp: 240VAC Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 14 | CB - 1 pha - 32A | 50 | cái | Dòng điện định mức 32A; Cấp điện áp: 240VAC Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 15 | CB - 2 pha - 32A | 50 | cái | Số cực 2P; Cường độ dòng điện: 32A Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 16 | CB - 3 pha - 40A | 3 | cái | Số cực 3P; Cường độ dòng điện: 40A Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasonic | ||
| 17 | CB - 3 pha - 60A | 3 | cái | Số cực 3P; Dòng điện định mức 60A Tự động bảo vệ quá tải và ngắn mạch. Hiệu Panasomic | ||
| 18 | Chì hàn cuộn lớn | 5 | cuộn | Đường kính dây: 1.0mm; Khối lượng: 100 gram | ||
| 19 | Chuông điện | 5 | cái | Điện áp sử dụng: 220V; Dòng điện 6A Duton hoặc tương đương | ||
| 20 | Chuông điện không dây | 50 | Cái | Thiết bị gồm: 1 chuông, 1 nút nhấn; Khoảng cách truyền tín hiệu: 30-40m; Dùng pin: 23A-12V; Kiểu chuông: 32 kiểu; Có nút điều chỉnh âm lượng. ATA hoặc tương đương | ||
| 21 | Công tắc bình đun nước | 50 | cái | Điện áp tối đa: 250V AC; Chịu tải tối đa: 15A Khối lượng: 50g | ||
| 22 | Công tắc hạt | 150 | cái | Chất liệu nhựa Polycarbonate chống cháy Dòng điện max 10A; Điện áp 220V; Sino hoặc tương đương | ||
| 23 | Công tắc quạt đảo | 10 | cái | Thay thế cho hộp số quạt đã bị hư hỏng hoặc bị liệt nút. Senko hoặc tương đương | ||
| 24 | Công tắc quạt trần | 50 | cái | Gồm 5 nút: 4 nút số và 1 nút off; Sử dụng để tăng giảm tốc độ của quạt trần; Mỹ Phong hoặc tương đương | ||
| 25 | Công tắc quạt treo | 50 | cái | Dùng cho quạt treo; Senko hoặc tương đương | ||
| 26 | Cưa sắt cầm tay | 2 | cái | Kích thước: 265x60x20mm; Kích thước lưỡi cưa: 10inch. Khả năng cưa sâu: 35mm; Chất liệu lưỡi cưa: Thép hợp kim cứng; Cán cưa được làm bằng nhựa cao cấp; Stanley hoặc tương đương | ||
| 27 | Đá cắt sắt | 20 | cái | Kích thước: 1.2 tấc; Có độ cứng cao, độ kết dính tốt | ||
| 28 | Đầu cáp ti vi | 100 | cái | Chất liệu: Hợp kim mạ kẽm không gỉ. Giao tiếp: AV/Video (đồng dạng tín hiệu Ang-ten) | ||
| 29 | Dây điện đôi 1.5 | 200 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 1.5 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 30 | Dây điện đôi 2.5 | 200 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2 x 2.5 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn; Hiệu Cadivi | ||
| 31 | Dây điện đơn 3.5 | 200 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 3.5 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 32 | Dây điện đơn 1.5 | 500 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 1.5 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi | ||
| 33 | Dây điện đơn 2.5 | 1.000 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 2.5 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn. Hiệu Cadivi | ||
| 34 | Dây điện đơn 4.0 | 300 | mét | Chất liệu: 100% đồng; Qui cách: 4.0 mm Chiều dài: 100 mét/ cuộn . Hiệu Cadivi | ||
| 35 | Dây điện thoại 4 ruột | 500 | mét | Sợi dây dẫn bằng đồng tiết diện 0,5 mm, 4 lõi; Dùng kết nối truyền tín hiệu trong nhà; Có dầu chống ẩm, bọc bạc chống nhiễu; Saicom hoặc tương đương | ||
| 36 | Dây loa | 500 | mét | Dây truyền tín hiệu chất lượng cao | ||
| 37 | Dây micro | 200 | mét | Dây 3 ruột chính bằng đông OFC, ngoài ra còn 1 lớp bao chống nhiễu và cáp nilon cho dây bền chắc | ||
| 38 | Dây rút 1 tấc | 10 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 10cm | ||
| 39 | Dây rút 1,5 tấc | 10 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 15cm | ||
| 40 | Dây rút 2 tấc | 10 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 20cm | ||
| 41 | Dây rút 2,5 tấc | 10 | bịch | Chất liệu: Nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: 25cm | ||
| 42 | Dây rút 30 cm | 10 | Bịch | Chất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 30cm | ||
| 43 | Dây rút 40 cm | 5 | Bịch | Chất liệu: nhựa; Màu sắc: Đen/ Trắng; Dài 40cm | ||
| 44 | Dây xoắn điện thoại để bàn | 100 | sợi | Cổng kết nối: RJ11; Chiều dài lúc kéo dãn: 1.5m | ||
| 45 | Đế âm tường | 200 | cái | Màu sắc Trắng; Chất liệu Nhựa Dùng gắn ổ cắm 3 phích cắm | ||
| 46 | Đế nổi pana | 400 | cái | Kích thước đế nổi 70x120mm. | ||
| 47 | Đèn đuôi vặn 100W | 15 | Cái | Công suất: 100 W; Màu ánh sáng: Vàng | ||
| 48 | Đèn led vòng Duhal 18W | 5 | cái | Công suất: 18W; Kích thước ØxH (mm): 220x21 Điện áp: 220V/50Hz; Ánh sáng: 3000K/6500K Quang thông: 2000lm; Chỉ số hoàn màu (CRI): >85 | ||
| 49 | Đèn pin sạc lớn | 2 | cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250mA Thời gian sạc đầy: 15 giờ; Kentom KT202 hoặc tương đương | ||
| 50 | Đèn thoát hiểm led | 30 | cái | Nguồn điện sạc: AC 220V/50Hz; Dòng điện sạc: 250 mA Thời gian sạc: 24 giờ ; Kentom KT402 hoặc tương đương | ||
| 51 | Dimer quạt | 10 | cái | Bộ điều chỉnh tốc độ quạt 400VA | ||
| 52 | Đồng hồ đo điện (Ampe kìm) | 2 | Cái | Kích thước và khối lượng: 57W × 175H × 16D mm (2.24 "W x 6.89" H × 0,63 "D), 100 g (3.5 oz.) Hioki 3280-10F hoặc tương đương | ||
| 53 | Đuôi đèn sứ | 50 | cái | Chất liệu: Sứ cách điện Porceilant, Đồng nguyên chất Kích thước sản phẩm (D x R x C cm): 4.8×4×4 Trọng lượng (KG): 0.06 | ||
| 54 | Hộp CB | 50 | cái | Dùng gắn nổi CB cóc; Chất liệu nhựa chống cháy | ||
| 55 | Hộp nối điện thoại | 100 | cái | 1 cổng vào và 2 cổng ra RJ11; Dùng để kết nối dây điện thoại | ||
| 56 | Jack 6 ly micro | 5 | cái | 6 ly | ||
| 57 | Jack anten | 10 | cái | Bộ sản phẩm gồm : 01 chiếc rắc cáp | ||
| 58 | Jack bông sen | 10 | cái | Dây dẫn bằng đồng nguyên chất chống nhiễu tốt | ||
| 59 | Kềm bấm loại tốt | 5 | cây | Gồm 6 kích thước lỗ và một đầu bấm khoen tròn Các đầu bấm được chế tạo từ thép tốt, cứng cáp Cán bọc nhựa mềm | ||
| 60 | Kềm cắt | 5 | cái | Kích thước: 7-8''; Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. | ||
| 61 | Kềm mỏ quạ | 5 | Cái | Kích thước: 12'' (300mm); Kìm được chế tạo từ thép CR-V, có độ cứng cao; Độ mở miệng tối đa: 55mm; Cán bọc nhựa mềm cao cấp. | ||
| 62 | Kềm răng | 5 | cái | Kích thước: 8” (200mm); Kìm được chế tạo từ thép CRV, có độ cứng cao; Cán bọc nhựa mềm cao cấp | ||
| 63 | Kính hàn điện | 2 | cái | Kích thước mặt kính: 145,4 x 53 x 30 mm; Vật liệu mặt nạ: Nhựa PC / ABS; Trọng lượng: 100g | ||
| 64 | Lưỡi cưa sắt | 10 | cái | 2 mặt răng cưa | ||
| 65 | Mặt nạ 01 công tắc | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 1 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz | ||
| 66 | Mặt nạ 2 lỗ | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 2 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz | ||
| 67 | Mặt nạ 3 lỗ | 50 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 3 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz | ||
| 68 | Mặt nạ 6 lỗ | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa cao cấp; Số lỗ: 6 lỗ; Điện áp: 170-250/50Hz | ||
| 69 | Máy khoan động lực bê tông 750W, có búa | 3 | Cái | Công suất 750W; Đường kính khoan sắt 13 mm Đường kính khoan bê tông 16 mm; Bosch GSB 16RE hoặc tương đương | ||
| 70 | Máy nước nóng trực tiếp không có bơm | 30 | cái | Không bơm trợ lực; Công suất: 4.5kW; Điện sử dụng 220V/50Hz; Vòi sen 3 trong 1, có 3 chế độ phun; Ariston SM45E-VN hoặc tương đương | ||
| 71 | Mỏ hàn | 2 | cái | Kích thước mỏ hàn nhỏ gọn: 24cm x 3cm; Nguồn điện: 220V. | ||
| 72 | Motor quạt đảo senko | 50 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt đảo Senko | ||
| 73 | Motor quạt hút Senko | 20 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt hút Senko | ||
| 74 | Motor quạt treo senko | 100 | cái | Lõi quạt được cuốn hoàn toàn bằng dây đồng 100%; Dùng cho quạt treo Senko | ||
| 75 | Mũi khoan 10 ly | 15 | cái | Đường kính mũi khoan: 10mm | ||
| 76 | Mũi khoan 8 ly | 15 | cái | Đường kính mũi khoan: 8mm | ||
| 77 | Nắp chụp CB cóc | 50 | Cái | Màu sắc: Nhựa màu trắng; Sử dụng gắn nổi, chứa 1 CB | ||
| 78 | Nẹp 2 phân | 40 | cây | Quy cách: 20x10, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng | ||
| 79 | Nẹp 3 phân | 30 | cây | Quy cách: 30x16, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng | ||
| 80 | Nẹp 5 phân | 30 | cây | Quy cách: 50x35, dài 1,7m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng | ||
| 81 | Nẹp10 phân | 20 | cây | Quy cách: 100x40, dài 2m/ cây; Màu trắng sữa, bề mặt trơn láng | ||
| 82 | Ổ cắm đơn | 200 | cái | Dòng điện định mức: 16A; Điện áp định mức: 250VAC; Panasonic WEV1091SW hoặc tương đương | Mẫu | |
| 83 | Mặt nạ trong ngoài gắn 2 thiết bị | 150 | cái | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS; Dùng gắn 02 thiết bị; Panasonic hoặc tương đương | Mẫu | |
| 84 | Bộ 02 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 2 ổ cắm) | 150 | bộ | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS 2 ổ cắm; Panasonic hoặc tương đương | Mẫu | |
| 85 | Bộ 03 ổ cắm điện đế nổi (mặt - đế - 3 ổ cắm) | 150 | bộ | Được sản xuất từ nhựa cao cấp chống cháy ABS 3 ổ cắm ; Panasonic hoặc tương đương | Mẫu | |
| 86 | Ổ điện 5 phích cắm dài 3m | 5 | Cái | Số ổ cắm: 5; Chiều dài dây: 3m Công tắc tắt/bật: Không; Lioa hoặc tương đương | ||
| 87 | Ổ điện di động 3 chấu, 4 ổ cắm, có công tắc, dài 3m | 5 | Cái | Số lượng chân cắm: 4 lỗ 3 chấu; Chiều dài dây: 3m; Vỏ làm từ nhựa chống cháy theo tiêu chuẩn; Lioa hoặc tương đương | ||
| 88 | Ổ điện di động 5 mét, 2 công tắc, 6 lỗ cắm | 5 | Cái | Số công tắc: 2; Số ổ cắm: 6; Chiều dài dây: 5 mét Lioa hoặc tương đương | ||
| 89 | Ổ điện di động quay 20 mét | 5 | cái | Công suất lớn nhất: 10A; Dây dẫn: 2 lõi , có vỏ cách điện Bảo vệ quá tải bằng CB; Chiều dài: 20m; Lioa hoặc tương đương | ||
| 90 | Phao điện | 15 | cái | Chất liệu trái phao: làm bằng chất liệu nhựa cao cấp trong suốt. Điện áp: 110/220V, 50/60Hz; RADAR ST-70AB hoặc tương đương | Mẫu | |
| 91 | Phích cắm cái | 50 | cái | Đầu cái; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10A Lioa hoặc tương đương | Mẫu | |
| 92 | Phích cắm đực | 150 | cái | Đầu đực; Chất liệu: Nhựa; Dòng điện: 10A Lioa hoặc tương đương | Mẫu | |
| 93 | Quạt đứng | 20 | cái | Công suất: 65W; Cánh rộng: 43cm; Chất liệu cánh: Nhựa Senko hoặc tương đương | ||
| 94 | Quạt hút 20 × 20 | 50 | cái | Công suất 30W; Sải cánh 12 cm; Điện áp (V) 220V- 60Hz Kích thước chừa lỗ tường (20 cm); Senko hoặc tương đương | ||
| 95 | Quạt hút 30 x 30 cm | 50 | cái | Công suất 40 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Đường kính cánh 25 cm Khung âm tường 30 x 30 cm; Senko hoặc tương đương | ||
| 96 | Quạt treo tường | 20 | cây | Công suất 47 W; Điện áp 220V/ 50Hz; Lưu lượng gió 64.1 m3/min; Đường kính cánh 39 cm; Số lượng cánh 3 cánh; Senko hoặc tương đương | ||
| 97 | Remote máy lạnh đa năng | 20 | cái | Dùng cho rất nhiều loại máy lạnh | ||
| 98 | Remote ti vi các loại | 20 | Cái | Điều khiển được hầu hết cho tất cả các loại Tivi trên thị trường | ||
| 99 | RP 7 | 10 | chai | Dễ thấm, nhờn, chống rỉ sét; Rửa được những vết rỉ sét cứng đầu nhất; Bảo vệ kim loại chống ăn mòn. | ||
| 100 | Tắc kê bướm | 10 | bịch | Sản xuất từ nhựa nguyên sinh HDPE, màu trắng; Chuyên dùng để bắt lên trên trần thạch cao; Đóng gói: 100 cái/gói x 10 gói = 1000 cái | ||
| 101 | Tắc kê nhựa 3- 5 cm | 200 | bịch | Tắc kê gai 6 khía; Kích thước: 3-5cm. Đóng gói: 100 cái/bịch | ||
| 102 | Tắc kê nhựa 6-10 cm | 200 | bịch | Tắc kê gai 6 khía; Kích thước: 6-10cm. Đóng gói: 100 cái/bịch | ||
| 103 | Tăng phô điện tử 1.2 m đơn | 10 | cái | Sử dụng cho bóng đèn huỳnh quang | ||
| 104 | Thùng đựng dụng cụ thợ điện | 2 | Cái | Đựng dụng cụ điện | ||
| 105 | Tụ điện 2 μF 10A 450V | 10 | cái | 2μF | ||
| 106 | Tụ điện 4 μF 10A 450V | 20 | cái | 4μF | ||
| 107 | Tụ điện 8 μF 10A 450V | 20 | cái | 8μF | ||
| 108 | Bản lề cửa gỗ | 30 | cái | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, Dài 10cm | ||
| 109 | Bản lề cửa nhôm | 30 | cái | Chất liệu: sắt sơn tĩnh điện, Dài 10cm | ||
| 110 | Bản lề cửa nhựa | 30 | cái | Chất liệu: inox | ||
| 111 | Bản lề cửa tự động 2 chiều | 10 | cái | Chất liệu: inox; Chiều dài: 1 tấc | ||
| 112 | Bánh xe 6 - 12 cm | 30 | Cái | Kích thước: đường kính 6-12cm Màu sắc: vàng, đỏ, đen Bánh xe có thể xoay 360 độ | ||
| 113 | Bình nén 02 lít | 3 | Cái | Dung lích: 2 lít; Béc đồng sản xuất tự động bằng công nghệ CNC, gắn cố định Dudaco hoặc tương đương | ||
| 114 | Bình xịt đeo vai 08 lít | 5 | Cái | Dung tích: 8 lit; Cần phun bằng inox 304 dài 80/ 100/ 120cm đường kính 8mm Béc phun bằng đồng hoặc bằng nhựa, xoay 180ᵒ Dudaco hoặc tương đương | ||
| 115 | Bít 21 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 21 Bình Minh | ||
| 116 | Bít 27 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 27 Bình Minh | ||
| 117 | Bít 34 | 50 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 34 Bình Minh | ||
| 118 | Bít 42 | 20 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 42 Bình Minh | ||
| 119 | Bít 60 | 20 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 60 Bình Minh | ||
| 120 | Bít 90 | 10 | cái | Nút nhựa bít đầu ống 90 Bình Minh | ||
| 121 | Bộ bồn cầu | 20 | Bộ | Bộ bồn cầu 02 khối, Loại tay gạt Thiên Thanh hoặc tương đương | ||
| 122 | Bộ Phao xã bồn cầu | 100 | Bộ | Dùng để cấp, xả nước cho két nước của bồn cầu Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 123 | Bộ xả Lavabour | 50 | bộ | Bằng nhựa, loại tốt Hùng Anh hoặ tương đương | ||
| 124 | Bồn nhựa đa năng 500 lít | 2 | cái | Kích thước: 730 x 860 x 1240 mm Chất liệu: Nhựa Hàn Quốc Tân Á Đại Thành hoặc tương đương | ||
| 125 | Cà rá thau phi 27 | 2 | cái | Phi 27 đồng thau | ||
| 126 | Cần gạt phao cầu | 200 | cái | Chất liệu inox Onspa hoặc tương đương | ||
| 127 | CaNa | 10 | hộp | Dùng để đánh bóng các sản phẩm thông dụng Trọng lượng: 220 g | ||
| 128 | Cao su non | 50 | cuộn | Keo quấn ống nước | ||
| 129 | Chậu rửa tay lavabo sứ | 15 | cái | Men sáng bóng, chống dính. Dolacera hoặc tương đương | ||
| 130 | Chốt cửa 10 cm | 30 | cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 10cm | ||
| 131 | Chốt cửa 20 cm | 20 | Cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 20cm | ||
| 132 | Chốt cửa 30 cm | 10 | cái | Bằng sắt mạ kẽm dài 30cm | ||
| 133 | Chốt khóa cửa nhôm lùa (loại con sò) | 50 | bộ | Màu sắc: Xám bạc, trắng sữa Phân chiều: trái và phải Nguyên liệu: hợp kim kẽm | ||
| 134 | Co 21 | 20 | cái | Co 90°, Ф21mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 135 | Co 27 | 50 | cái | Co 90°, Ф27mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 136 | Co 34 | 50 | cái | Co 90°, Ф34mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 137 | Co 42 | 20 | cái | Co 90°, Ф42mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 138 | Co 6 ly máy nước nóng | 20 | cái | Kích thước: ɸ6 Dùng cho máy nước nóng | ||
| 139 | Co 60 | 15 | cái | Co 90°, Ф60mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 140 | Co 90 | 10 | cái | Co 90°, Ф90mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 141 | Cổ dê phi 21 | 30 | cái | Inox, phi 21 | ||
| 142 | Cổ dê phi 34 | 20 | cái | Inox, phi 34 | ||
| 143 | Cọ lăn sơn 10 phân | 10 | cây | 10 phân Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 144 | Cọ lăn sơn 20 phân | 10 | cây | 20 phân Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 145 | Cọ lăn sơn 5 phân | 30 | cây | 5 phân Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 146 | Cọ sơn dầu 5cm | 20 | cây | 5cm Việt Mỹ hoặc tương đương | ||
| 147 | Cóc xả bồn cầu | 200 | Cái | Bằng nhựa, gài trong bồn cầu Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 148 | Củ sen | 50 | cái | Vòi nước inox 304 3 ngã Inax hoặc tương đương | Mẫu | |
| 149 | Cưa gỗ cầm tay loại tốt | 5 | cái | Kích thước: 300 mm; Lưỡi cưa bằng thép cứng; Total hoặc tương đương | ||
| 150 | Cửa nhựa nhà vệ sinh | 30 | cái | Cửa nhựa dùng trong nhà vệ sinh Kích thước 0,7m x 1,9m | ||
| 151 | Cùi chỏ hơi | 50 | cái | Dùng để gắn nổi bên ngoài cửa. Không có chức năng giữ cửa | Mẫu | |
| 152 | Đầu xịt toilet inox (vòi hand) | 50 | cái | Chất liệu: inox; Sunson hoặc tương đương | Mẫu | |
| 153 | Đầu xịt toilet nhựa (vòi hand) | 150 | cái | Chất liệu: nhựa; Sunson hoặc tương đương | Mẫu | |
| 154 | Dây cấp nước lavabo inox | 30 | sợi | Chất liệu: inox, dài 60 cm Onspa hoặc tương đương | ||
| 155 | Dây cấp nước lavabo nhựa | 60 | sợi | Chất liệu: nhựa, dài 60 cm | ||
| 156 | Dây curoa các loại | 12 | sợi | Có độ đàn hồi tốt, dùng cho các máy bơm nước | ||
| 157 | Dây sen tắm nhựa | 50 | sợi | Dùng để gắn vòi sen, bằng nhựa | ||
| 158 | Đinh thép các loại | 15 | kg | Bằng thép | ||
| 159 | Giá treo khăn inox (5 móc) | 50 | cái | Chất liệu: inox, Dùng để treo khăn, treo đồ | Mẫu | |
| 160 | Giảm 27-21 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф27mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh | ||
| 161 | Giảm 34-21 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф21mm Bình Minh | ||
| 162 | Giảm 34-27 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф34mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh | ||
| 163 | Giảm 42-27 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф27mm Bình Minh | ||
| 164 | Giảm 42-34 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф42mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh | ||
| 165 | Giảm 60-34 | 20 | cái | Ống nhựa 1 đầu Ф60mm, 1 đầu Ф34mm Bình Minh | ||
| 166 | Hóa chất Clorine 70% | 1.500 | kg | Dùng để khử mùi hệ thống thoát nước và cầu cống. Chlorite Nippon Nhật Bản | ||
| 167 | Ke 20cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 20x20 (cm) | ||
| 168 | Ke 30 cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 30x30 (cm) | ||
| 169 | Ke 40cm | 20 | cặp | Bằng sắt sơn tĩnh điện màu vàng 40x40 (cm) | ||
| 170 | Kệ kính toilet | 30 | cái | Kệ trang trí gắn dưới kính toilet, chất liệu nhựa, dùng để lược và các vật dụng | ||
| 171 | Kềm bấm River | 2 | cái | Thân kìm được chế tạo bằng thép, chịu lực tốt. Cán bọc nhựa Bộ nhíp rút đinh được chế tạo bằng thép CR-V. Rút được các size đinh: 2.4mm, 3.2mm, 4mm, 4.8mm Công dụng: rút tán đinh rive bằng nhôm | ||
| 172 | Keo 502 | 20 | chai | Có khả năng dính kết nhanh | ||
| 173 | Keo chống dột | 10 | tuýp | Dùng để dán gỗ, ống nhựa PVC, ván ép … | ||
| 174 | Keo dán ống PVC 0,5 kg | 20 | hộp | Keo dán ống nước 0,5kg hiệu Bình Minh | ||
| 175 | Súng bắn keo | 20 | cây | Công suất 80W; Glue Gun hoặc tương đương | ||
| 176 | Keo silicon | 50 | chai | Apolo A300, 300ml | ||
| 177 | Khay đựng xà phòng nhà vệ sinh | 50 | cái | Chất liệu: inox Kiểu dáng: kệ đơn | ||
| 178 | Kính treo nhà vệ sinh | 15 | cái | Kiếng trang trí gắn tường 45x60cm Hobig hoặc tương đương | ||
| 179 | Lơi phi 34 | 20 | cái | Co 45°, ɸ34mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 180 | Lơi phi 49 | 20 | Cái | Co 45°, ɸ49mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 181 | Lơi phi 60 | 20 | cái | Co 45°, ɸ60mm, bằng nhựa Bình Minh | ||
| 182 | Lược rác chống hôi | 100 | cái | Inox 304 | ||
| 183 | Lưỡi gà ổ khóa tròn dài 8 cm | 50 | cái | Kích thước: dài 8cm | ||
| 184 | Luppe nhựa phi 49 | 5 | cái | ɸ49mm, bằng nhựa | ||
| 185 | Luppe thau phi 60 | 5 | cái | ɸ60mm, bằng thau | ||
| 186 | Măng sông nhựa 60-27 | 10 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ27 | ||
| 187 | Măng sông phi 60 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ60mm | ||
| 188 | Măng sông phi 90 giảm phi 60 | 5 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ90mm, 1 đầu ɸ60 | ||
| 189 | Măng sông phi 42 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ42mm | ||
| 190 | Măng sông phi 49 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ49mm | ||
| 191 | Măng sông phi 60 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ60mm | ||
| 192 | Măng sông phi 60 giảm 42 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ42 | ||
| 193 | Măng sông phi 60 giảm 49 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ60mm, 1 đầu ɸ49 | ||
| 194 | Măng sông răng ngoài phi 49 | 50 | Cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren ngoài Ф49mm | ||
| 195 | Măng sông răng ngoài phi 21 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren ngoài Ф21mm | ||
| 196 | Măng sông răng ngoài phi 42 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren ngoài Ф42mm | ||
| 197 | Măng sông răng ngoài phi 49 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren ngoài Ф49mm | ||
| 198 | Măng sông răng ngoài phi 60 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren ngoài Ф60mm | ||
| 199 | Măng sông răng trong phi 21 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren trong Ф21mm | ||
| 200 | Măng sông răng trong phi 42 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren trong Ф42mm | ||
| 201 | Măng sông răng trong phi 49 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren trong Ф49mm | ||
| 202 | Măng sông răng trong phi 60 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, đầu ren trong Ф60mm | ||
| 203 | Mật rỉ đường | 1.000 | kg | Dùng làm nguồn dinh dưỡng cho vi sinh trong hệ thống xử lý nước thải. Quy cách: 40kg/ can | ||
| 204 | Máy khoan dùng pin | 1 | cái | Nguồn pin: 18V/3.0Ah Bao gồm: máy, 2 pin 3Ah, 1 sạc và hộp đựng Makita hoặc tương đương | ||
| 205 | Máy vặn vít dùng pin | 1 | cái | Điện thế pin: 12 V; Trọng lượng: 1.2 kg Bosh hoặc tương đương | ||
| 206 | Mica 3 ly kích thước 1,2 m x 1 m | 20 | tấm | Kích thước: 1,2m x 1m | ||
| 207 | Móc L 6 phân | 20 | hộp | Chất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 6 phân Hình chữ L đầu răng xoắn vít. | ||
| 208 | Móc L 8 phân | 20 | hộp | Chất liệu: Thép không gỉ; Kích thước: 8 phân Hình chữ L đầu răng xoắn vít. | ||
| 209 | Móc ống nhựa phi 21 | 100 | cái | Chất liệu: inox; Phi 21; Quy cách: 100 cái/ bịch | ||
| 210 | Móc ống nhựa phi 27 | 50 | cái | Chất liệu: inox; Phi 27; Quy cách: 100 cái/ bịch | ||
| 211 | Móc ống nhựa phi 34 | 50 | cái | Chất liệu: inox; Phi 34; Quy cách: 100 cái/ bịch | ||
| 212 | Nắp bồn cầu | 20 | cái | Chất liệu nhưa ABS Hùng Anh hoặc tương đương | ||
| 213 | Nhớt 50 | 10 | Bình | Dung tích: 4 lít/bình Dùng cho các máy bơm nước | ||
| 214 | Nối phi 21 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ21mm | ||
| 215 | Nối phi 27 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ27mm | ||
| 216 | Nối phi 34 | 50 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ34mm | ||
| 217 | Nối phi 42 giảm 34 | 30 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ42mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 218 | Nối phi 49 | 20 | Cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, ɸ49mm | ||
| 219 | Nối phi 49 giảm 34 | 20 | cái | Ống nối bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu ɸ49mm, 1 đầu ɸ34 | ||
| 220 | Nước tẩy Sumo | 10 | chai | Khối lượng: 700g | ||
| 221 | Ổ khóa đen 4F | 30 | Cái | Kích thước: 4F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương | Mẫu | |
| 222 | Ổ khóa đen 5F | 60 | Cái | Kích thước: 5F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương | Mẫu | |
| 223 | Ổ khóa đen 6F | 100 | Cái | Kích thước: 6F; Màu đen Việt Tiệp hoặc tương đương | Mẫu | |
| 224 | Ổ khóa tay gạt | 50 | cái | Kiểu: tay gạt; Kích thước: 3F Bosca 3F hoặc tương đương | Mẫu | |
| 225 | Ổ khóa tròn | 150 | cái | Dùng gắn cửa nhôm, cửa nhà vệ sinh Finson 9500SS hoặc tương đương | mẫu | |
| 226 | Ổ khóa vuông | 100 | cái | Chất liệu: Hợp kim kẽm; Kích thước: 3-4cm Dùng gắn tủ - bàn làm việc | ||
| 227 | Ống nhựa dẻo phi 34 | 150 | mét | Ống lưới dẻo ɸ34 | ||
| 228 | Ống phi 21 | 50 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф21mm x 1,6mm x 4m | ||
| 229 | Ống phi 27 | 50 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф27mm x 1,8mm x 4m | ||
| 230 | Ống phi 34 | 30 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф34mm x 2,0mm x 4m | ||
| 231 | Ống phi 42 | 20 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф42mm x 2,1mm x 4m | ||
| 232 | Ống phi 60 | 10 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф60mm x 2,0mm x 4m | ||
| 233 | Ống phi 90 | 5 | cây | Ống nhựa Bình Minh Ф90mm x 2,9mm x 4m | ||
| 234 | Phao cơ phi 34 | 10 | cái | Phao cơ Ф34mm | Mẫu | |
| 235 | Quả cầu chắn rác | 50 | cái | Quả cầu ɸ90, inox 304 | ||
| 236 | Que hàn sắt | 3 | hộp | Đường kính que hàn: Ø2,5 mm Trọng lượng tịnh hộp: 2,5 kg | ||
| 237 | Racco phi 27 | 20 | cái | ɸ27 bằng nhựa Bình Minh | ||
| 238 | Racco phi 34 | 20 | cái | ɸ34 bằng nhựa Bình Minh | ||
| 239 | Racco phi 60 | 10 | cái | ɸ60 bằng nhựa Bình Minh | ||
| 240 | River | 5 | bịch | Bằng nhôm, đường kính 4mm, dài 12mm | ||
| 241 | Romine thau phi 21 | 20 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ21 | Mẫu | |
| 242 | Romine thau phi 27 | 20 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ27 | Mẫu | |
| 243 | Romine thau phi 34 | 20 | cái | Chất liệu: đồng thau ɸ34 | Mẫu | |
| 244 | Ruột ổ khóa 6p | 1 | cái | Dùng cho ổ khóa gạt 6P | ||
| 245 | Sắt V dày 2,5 ly dài 6 mét | 5 | cây | Sắt sơn tĩnh điện dài 6m, dày 2,5mm | ||
| 246 | Sắt vuông dày 1,4 ly dài 6 mét | 5 | cây | Sắt sơn tĩnh điện dài 6m, dày 1,4mm | ||
| 247 | Sơn dầu | 51 | Kg | Thùng 3kg | ||
| 248 | Sơn nước lớn | 10 | Thùng | Thùng 18L | ||
| 249 | Sơn xịt | 20 | chai | Được đặc chế từ hỗn hợp nhựa N/C và Acrylic Đóng gói dưới dạng bình xịt cầm tay | ||
| 250 | Sumo | 10 | chai | Chất tẩy đa năng | ||
| 251 | Súng bắn silicon | 3 | cái | Súng chuyên dùng bắn keo Silicon. Dùng bắn ron kính, chống thấm… | ||
| 252 | T phi 21 | 30 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф21mm | ||
| 253 | T phi 27 | 30 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф27mm | ||
| 254 | T phi 34 | 30 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф34mm | ||
| 255 | T phi 42 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф42mm | ||
| 256 | T phi 49 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф49mm | ||
| 257 | T phi 60 | 10 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф60mm | ||
| 258 | T phi 60 giảm 34 | 10 | cái | Bằng nhựa Bình Minh, 1 đầu Ф60mm, 1 đầu Ф34mm | ||
| 259 | Tấm lấy sáng polycarbon | 10 | Tấm | Poly rỗng | ||
| 260 | Tấm Prima | 20 | Tấm | Prima 6 ly | ||
| 261 | Tay nắm chống trượt (nhà vệ sinh) | 50 | cái | Chất liệu: Inox; Kích thước 25cm Dài x 8,5cm Cao. Đường kính kết nối 5,8 cm | Mẫu | |
| 262 | Tay nắm cửa | 10 | Cái | Chiều dài: 12,8cm | ||
| 263 | Tay nắm cửa inox | 20 | cái | Chất liệu: inox | ||
| 264 | Thun quấn ống | 20 | kg | Dùng cho việc quấn chặt quanh ống nước | ||
| 265 | Thùng đựng dụng cụ | 2 | Cái | Kích thước: 45x24x19cm | ||
| 266 | Thùng nhựa 120 lít | 20 | cái | Dung tích: 120L; Có nắp | ||
| 267 | Thùng tưới cây có vòi sen 4L | 5 | cái | Bằng nhựa; Dung tích: 4 lít Dudaco hoặc tương đương | ||
| 268 | Thước kéo 7.5m | 5 | cái | Chiều dài: 7.5m | ||
| 269 | Túi đựng đồ nghề | 5 | cái | 18 inch | ||
| 270 | Val phi 21 | 50 | Cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф21mm | ||
| 271 | Val phi 27 | 50 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф27mm | ||
| 272 | Val phi 34 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф34mm | ||
| 273 | Val phi 42 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф42mm | ||
| 274 | Val phi 49 | 20 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф49mm | ||
| 275 | Val phi 60 | 10 | cái | Bằng nhựa Bình Minh Ф60mm | ||
| 276 | Ván gỗ 1m x 2m, dày 12mm | 10 | tấm | KT: 1m x 2m | ||
| 277 | Van xả bồn tiểu nam nhựa | 100 | Cái | Bằng nhựa | ||
| 278 | Vít 2 phân | 5 | kg | Bằng sắt mạ kẽm, dài 20mm | ||
| 279 | Vít Parker 2 đầu | 5 | cây | 2 đầu pake | ||
| 280 | Vít sắt 1,5 phân | 5 | kg | Bằng sắt mạ kẽm, dài 15mm | ||
| 281 | Vòi lavabo thấp | 200 | Cái | Chất liệu: inox, núm vặn bằng nhựa, dễ dàng tháo lắp; Xuất xứ: Đài Loan - Liên Doanh Việt Nam; Wufeng LBL.2 hoặc tương đương | Mẫu | |
| 282 | Vòi sen (đuốc sen) | 30 | Cái | Chất liệu: Nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi