Gói thầu: Gói thầu số 03-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 04 công trình ĐTXD
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-21MS.ĐTXD: Mua vật tư thiết bị phục vụ 04 công trình ĐTXD |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-30 11:52:00 đến ngày 2021-05-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,719,325,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn máy cắt sang MBA 200A,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, 02 đầu cáp T-plug 3x240mm2, 03 đầu cáp T-plug 1x50mm2, điện trở sấy có kèm theo bộ điều chỉnh nhiệt độ. | 1 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 831,2 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 (quấn băng đổ nhựa Resin) | 4 | hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 6 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x(95÷240) | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 7 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 8 | Ống nhựa HDPE xoắn 195/150 | 797 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 80 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 10 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | 4 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 12 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x120 mm2 | 3 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 14 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | 3 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 17 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-240mm2 | 18,4 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 18 | Băng báo hiệu cáp 0.15m | 794 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23; Nguồn vốn: Khấu hao cơ bản | |
| 19 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 20 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 21 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời cấu hình 2, bao gồm:(1 MCCB-3P-400A-50kA/s+ 03 MCCB-3P-250A-36kA/s + 01 MCCB-3P-50A-25kA/s + 01 MCCB-3P-25A) | 2 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 22 | Modem GPRS/3G | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 23 | Tủ bụ tù hạ thế 25kvar (1x25kvar) | 2 | tủ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 24 | Dây chì 100A | 3 | sợi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 25 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 3.034,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 26 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | 144 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 27 | Chuỗi néo đơn cách điện 24Kv - 120KN, Polymer ( bao gồm PK cáp AC 70mm2) | 27 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | 111 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 29 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới (bộ 3 pha ) | 3 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 30 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 23 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 32 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 39 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 33 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 | 9 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 34 | Đai thép không rỉ | 876,2 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 35 | Khóa đai | 800 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 13 (loại cột lỗ) | 18 | Cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 37 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | 16 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 38 | Biển tên cầu dao, cầu chì tự rơi | 1 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 39 | Dây chì 10A | 6 | sợi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 40 | Sứ đỡ cáp hạ thế A30 | 8 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 41 | Dây bọc cách điện 22kV -1pha-1x50mm2 | 60,6 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 42 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x35 mm2 | 10,2 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 43 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 42,4 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 44 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | 16,2 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 45 | Nắp chụp MBA phần trung thế (bộ 3 pha) | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 46 | Nắp chụp MBA phần hạ thế ( bộ 3 pha ) | 2 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 47 | Kẹp quai đồng nhôm | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 48 | Kẹp hotline đồng | 6 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 49 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 36 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 50 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 51 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 52 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 4 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 53 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95 mm2 | 12 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 54 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 6 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 55 | Biển an toàn | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 56 | Biển tên trạm | 2 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 57 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 (loại cột lỗ) | 4 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 58 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 6.456,6 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 59 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 130 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 60 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5 | 143 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 61 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M20 | 502 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 62 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 609 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 63 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 470 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 64 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | 24 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 65 | Ống co ngót cáp 120mm2 | 4 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 66 | ống nhựa xoắn ĐK 32/25 | 77,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 67 | Dây nhôm bọc AV50 | 31 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 68 | Đầu cốt nhôm A50 | 31 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 69 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2 bu lông | 31 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 70 | Biển tên lộ cáp | 18 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 71 | Đai thép không rỉ | 588 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 72 | Khóa đai | 346 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 73 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 1.179,2 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 74 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | 36,3 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 75 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 76 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 (loại cột lỗ) | 2 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 77 | Chuỗi néo đơn cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây 70mm2) | 3 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 78 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 2.114,5 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 79 | Tấm móc treo cáp vặn xoắn M16 | 117 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 80 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 5 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 81 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 15 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 82 | Bộ báo sự cố đường dây 22kV trọn bộ | 3 | bộ 3 pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 83 | Máy ngắt phân đoạn LBS 22kV trọn bộ bao gồm: máy ngắt 630A-16kA/s, tủ điều khiển ADVC, cáp điều khiển, kẹp cực, giá đỡ | 1 | bộ 3 pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 84 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 12 | 23 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 85 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | 92 | cột | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 86 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 135 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 87 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-240mm2 | 14.004,8 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 88 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | 204 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 89 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 87 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 90 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 45 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 91 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | 15 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 92 | Biển tên cầu dao phụ tải | 9 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 93 | Biển tên cột trung thế (kèm biển cảnh báo nguy hiểm) | 95 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 94 | Sứ đứng 24kV + ty mạ | 217 | quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 95 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer + phụ kiện cho cáp AC240 | 561 | chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 96 | Chuỗi treo kép 24Kv - 120KN, Polymer + phụ kiện cho cáp AC240 | 12 | chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 97 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | 14 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 98 | Chụp silicon sứ đứng 24kV | 98 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 99 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 90 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 100 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 45 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 101 | Khóa đai thép | 736 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 102 | Đai thép không gỉ | 736 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 103 | ống nhựa xoắn HDPE d=35/25 | 264 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 104 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x120mm2 | 61 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 105 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 2 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 106 | ống nhựa xoắn HDPE d=160/125 | 42 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 107 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm2 | 10 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 108 | Kẹp quai và kẹp hotline | 1 | bộ 3 pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 109 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 22 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 110 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 35 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 111 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | 5.827 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 112 | Router 3G | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 113 | Băng dính cách điện | 40 | cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 114 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 7 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 115 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 7 | bộ/ 3pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 116 | Bộ cảnh báo sự cố đường dây 22kV | 4 | bộ/ 3pha | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 117 | Recloser điện áp 22kV, 630A -12,5kA/s (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn, TU cấp nguồn) | 1 | Bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 118 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240 | 321 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 119 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x95 | 1.778 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 120 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x95mm2 ( đổ nhựa Resin ) | 2 | hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 121 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 2 | hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 122 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT | 4 | hộp | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 123 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | 128 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 124 | Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ) | 134 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 125 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-240mm2 | 1.074 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 126 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | 29 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 127 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | 62 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 128 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 150mm | 2.001 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 129 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | 68 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 130 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | 48 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 131 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | 12 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 132 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | 18 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 133 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 - hạ áp | 42 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 134 | Ống nối lèo dây dẫn AC240 (ống nối không chịu lực) | 12 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 135 | Ghíp nhôm 3 bulong 50-240 | 174 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 136 | Biển tên dao phản quang (10x15) | 7 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 137 | Biển tên đầu cáp (7x15) | 5 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 138 | Đai thép không gỉ | 82 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 139 | Khóa đai | 142 | cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 140 | Cầu chì tự rơi 22kV-100A | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 141 | Cách điện đứng 22kV (Cả ty) | 23 | Quả | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 142 | Ghíp xử lý đồng nhôm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 143 | Biển báo nguy hiểm, biển báo tên trạm | 2 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 144 | Nắp chụp sứ đứng | 15 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 145 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer, bao gồm phụ kiện cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | 6 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 146 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer, bao gồm phụ kiện cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | 6 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 147 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer, bao gồm phụ kiện cho dây trần tiết diện 150-185mm2 | 6 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 148 | Chuỗi treo 24Kv - 120KN, Polymer, bao gồm phụ kiện cho dây trần tiết diện 240-300mm2 | 234 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 149 | Chuỗi néo cách điện 22kV cho dây bọc ( PK giáp níu dây tiết diện 70-95mm2) | 42 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 150 | Chuỗi néo sét (5 chi tiết) | 6 | Chuỗi | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 151 | Ống nối lèo dây dẫn (ống nối không chịu lực) | 204 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 152 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | 47 | Cái | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 153 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 184 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 154 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x50 | 933 | m | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 155 | Router 3G | 1 | bộ | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại | |
| 156 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Công trình: Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021; Nguồn vốn: Tín dụng thương mại |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi