Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ và VTTB đường dây đấu nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210475005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhất thứ và VTTB đường dây đấu nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034042 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:47:00 đến ngày 2021-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,460,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 216,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt điện đơn pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động 3 pha trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ máy cắt đơn pha bao gồm: - 06 kẹp cực loại nằm ngang, phù hợp dây 1xAAC630 (bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.) - Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ). - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2, toàn bộ phụ kiện lắp đặt và phụ kiện dự phòng. | CB.01-220 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Máy cắt điện đơn pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 50kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động điều khiển từng pha, tủ truyền động chung 3 pha trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ máy cắt 3 pha bao gồm: - 6 kẹp cực loại nằm ngang, phù hợp dây 2xAAC630 (bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt.) - Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ). - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp đặt và phụ kiện dự phòng. | CB.02-220 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 03 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 03 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P2ES.01-220 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 06 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 06 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P2ES.02-220 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 01 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 05 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng.. | DS/3P1ES.01-220 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, có 01 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 05 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P1ES.02-220 | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | DS/1P.01-220 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/1P.02-220 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, tỷ số 245kV 800-1200-2000/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL0.5, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến dòng bao gồm: - 02 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC630, bao gồm các phụ kiện lắp đặt - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CT.01-220 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, tỷ số 245kV 800-1200-2000/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL0.5, chịu dòng ngắn mạch 50kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến dòng bao gồm: - 02 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630, bao gồm các phụ kiện lắp đặt - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CT.02-220 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, tỷ số: 220/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV, w1: 25VA - CL 0.5, w2: 50VA – CL3P. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến điện áp bao gồm: - 01 kẹp cực nằm ngang phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CVT.01-220 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Chống sét van, đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm đồng hồ đếm sét và đo dòng rò. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ chống sét van bao gồm: - 01 kẹp cực thẳng đứng phù với với dây 1xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - 01 lô dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CSV.01-220 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Chống sét van, đặt ngoài trời, điện áp định mức 192kV-10kA, kèm đồng hồ đếm sét và đo dòng rò. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ chống sét van bao gồm: - 01 kẹp cực thẳng đứng phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - 01 lô dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CSV.02-220 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động 03 pha, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ máy cắt bao gồm: - 06 kẹp cực loại nằm ngang, phù hợp dây 2xAAC630 kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ). - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp đặt và phụ kiện dự phòng. | CB.01-110 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 02 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 03 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 03 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P2ES.01-110 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 01 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 05 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P1ES.01-110 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 05 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/3P0ES.01-110 | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Dao cách ly 1 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 2000A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp và phụ kiện dự phòng. | DS/1P.01-110 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số 123kV 800-1600-2000/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 03 bộ biến dòng bao gồm: - 06 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 2xAAC630 bao gồm các phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. - Có vị trí niêm phong kẹp chì tại tủ đấu dây cho cuộn cl 0,5 phục vụ mua bán điện dự phòng. | CT.01-110 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số: 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV, w1: 10VA - CL 0.5, w2: 25VA - CL 3P. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến điện áp bao gồm: - 01 kẹp cực thẳng đứng phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CVT.01-110 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Chống sét van, đặt ngoài trời, điện áp định mức 96kV-10kA, kèm đồng hồ đếm sét và đo dòng rò. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ chống sét van bao gồm: - 01 kẹp cực thẳng đứng phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - 01 lô dây đồng bọc CV120mm2 đấu nối từ chân chống sét van đến đồng hồ đếm sét và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | CSV.01-110 | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 01 bộ sứ đứng bao gồm: - 01 kẹp cực nằm ngang phù với với dây 1xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | PI.01-220 | 7 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 01 bộ sứ đứng bao gồm: - 01 kẹp cực nằm ngang phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | PI.02-220 | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 01 bộ sứ đứng bao gồm: - 01 kẹp cực nằm ngang phù với với dây 2xAAC630 và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | PI.01-110 | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Chuỗi sứ néo 245kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 01 dây AAC630 kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | TI.01-220 | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Chuỗi sứ néo 245kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để néo 02 dây AAC800, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | TI.02-220 | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Chuỗi sứ néo 123kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để néo 2 dây AAC630, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | TI.01-110 | 12 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Chuỗi sứ đỡ 245kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 1 dây AAC630, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | SI.01-220 | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Chuỗi sứ đỡ 245kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 630, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | SI.02-220 | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Chuỗi sứ đỡ 245kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 800, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | SI.03-220 | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Chuỗi sứ đỡ 123kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dùng để đỡ 2 dây AAC 630, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | SI.01-110 | 9 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Chuỗi néo dây chống sét, đặt ngoài trời, dùng để néo 1 dây GSW-7/16 sqmm kèm các phụ kiện để lắp đặt | GSW-7/16 | 18 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Dây dẫn AAC 630mm2 | 2.150 | m | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dây dẫn AAC 800mm2 | 700 | m | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Dây chống sét GSW 7/16" | 340 | m | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho dây 2xAAC 630mm2 với 02 dây đường dây Phú Lâm (2xACSR330/43) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kẹp rẽ nhánh loại ép cho dây 2xAAC 630mm2 với 02 dây đường dây Long An (2xACSR330/43) | 3 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 630mm2 với dây 1xAAC 630mm2 | 18 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 630mm2 với dây 2xAAC 630mm2 | 15 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 2xAAC 630mm2 | 21 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 800mm2 với dây 1xAAC 630mm2 | 6 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khung kẹp định vị 2 dây AAC 800mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | 60 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Khung kẹp định vị 2 dây AAC 630mm2, khoảng cách giữa 2 dây d=200mm | 160 | Cái | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Mỡ dẫn điện cho các kẹp nối (electrical joint compound), ống 250g, | 100 | ống | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây dẫn điện ACSR 330/43 | ACSR 330/43 | 940 | M | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | Dây nhôm lõi thép |
| 46 | Khung định vị dây dẫn | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khung định vị dây lèo | 24 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dây chống sét PASTEL 147.1 | PASTEL 147.1 | 138 | M | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | Dây hợp kim nhôm lõi thép |
| 49 | Chuỗi néo dây chống sét PASTEL 147.1 | 4 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR 330/43 | ĐLD.1x16-U70(2) | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | Cho dây phân pha 2xACSR 330/43 |
| 51 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR 400/51 | ĐLD.1x16-U70(AB) | 21 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | Cho dây đơn pha ACSR 400/51 |
| 52 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR 330/43 (lắp thuận sứ) | NDD.1x16-U160(2) | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn 2xACSR 330/43 (lắp ngược sứ) | NDD.1x16-U160(2N) | 6 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Đầu coss ép dây ACSR 400/51 | 12 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Tấm nối dây 1xACSR 400/51 với dây 2xACSR 330/43 | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cách điện gốm hoặc thủy tinh U70BS - 70kN | U70BS | 432 | Bát | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Cách điện gốm hoặc thủy tinh U160BS - 160kN | U160BS | 192 | Bát | Dẫn chiếu đến chương V: yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi