Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ, TTLL-SCADA và cấu hình mở rộng hệ thống điều khiển máy tính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210473429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt VTTB nhị thứ, TTLL-SCADA và cấu hình mở rộng hệ thống điều khiển máy tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329634 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 11:12:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,726,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điều khiển - bảo vệ MBA T4 | 1 | tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp cấp của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn đường vòng kết hợp liên lạc | 1 | tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp cấp của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn đường vòng 100 hiện hữu thành Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBA T4 | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Sử dụng Hệ thống bảo vệ so lệch thanh cái 110kV hiện hữu | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời MK-E09 | 1 | tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Sử dụng lại tủ đấu dây ngoài trời MK-E02 (bổ sung thêm hàng kẹp, thiết bị phù hợp với ngăn lộ tổng MBA, trọn bộ VTTB và dịch vụ cải tạo tủ phù hợp với ngăn lộ mới) | 1 | tủ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện của tủ chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Sử dụng Hệ thống thu thập dữ liệu công tơ hiện hữu và Cài đặt các công tơ mới vào hệ thống | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Bổ sung 01 bộ RS485/RS232 và 01 bộ RS485/Ethernet để kết nối các công tơ mới vào hệ thống hiện hữu và trọn bộ cáp + ống PVC kết nối | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Cáp kết nối để truyền dữ liệu công tơ đo đếm về Điều độ Quốc Gia, NPT, PC Quảng Ngãi | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Cài đặt các công tơ mới vào hệ thống | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Phạm vi cung cấp và thực hiện chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Aptomat 4P – 500VAC – 40A. | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (THIẾT BỊ LẮP LẺ TRONG TỦ TD110-BH1.3) | |
| 12 | Aptomat 2P – 500VAC – 40A. | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (THIẾT BỊ LẮP LẺ TRONG TỦ TD110-BH1.3) | |
| 13 | Aptomat 4P – 220VDC – 40A. | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (THIẾT BỊ LẮP LẺ TRONG TỦ TD110-BH1.3) | |
| 14 | Aptomat 4P – 220VDC – 40A. | 2 | bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (THIẾT BỊ LẮP LẺ TRONG TỦ TD110-BH1.3) | |
| 15 | Các thiết bị - phụ kiện khác (bao gồm hàng kẹp các loại, cáp nội bộ, thanh ray...) để hoàn thiện tủ. | 1 | trọn bộ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG (THIẾT BỊ LẮP LẺ TRONG TỦ TD110-BH1.3) | |
| 16 | Cáp nguồn ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu, khối lượng tạm tính - Tiết diện 2x2.5mm² | 580 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 17 | Cáp nguồn ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu, khối lượng tạm tính - Tiết diện 2x4mm² | 170 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 18 | Cáp nguồn ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, vỏ chống cháy, chống nhiễu, khối lượng tạm tính - Tiết diện 4x10mm² | 140 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 19 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, có băng đồng chống nhiễu, chống cháy lan, khối lượng tạm tính, Tiết diện 2x2.5mm² | 30 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 20 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, có băng đồng chống nhiễu, chống cháy lan, khối lượng tạm tính, Tiết diện 4x2.5mm² | 460 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 21 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, có băng đồng chống nhiễu, chống cháy lan, khối lượng tạm tính, Tiết diện 4x4mm² | 720 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 22 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, có băng đồng chống nhiễu, chống cháy lan, khối lượng tạm tính, Tiết diện 10x1.5mm² | 990 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 23 | Cáp điều khiển, ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE, có băng đồng chống nhiễu, chống cháy lan, khối lượng tạm tính, Tiết diện 19x1.5mm² | 640 | mét | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 24 | Các phụ kiện đấu nối cáp cần thiết để hoàn thiện (siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, đầu cốt các loại, ghen số, chụp đầu cáp, dây tiếp địa cáp, bảng tên cáp..) để đấu nối cho tất cả các thiết bị để hoàn thiện dự án. | 1 | trọn gói | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | CÁP LỰC VÀ PHỤ KIỆN ĐẤU NỐI | |
| 25 | Dự phòng | 1 | trọn gói | Dự phòng khối lượng phát sinh 5% | Giá trị dự phòng khối lượng phát sinh không được sử dụng vào quá trình đánh giá lựa chọn nhà thầu, chỉ được sử dụng trong quá trình thực hiện hợp đồng khi có phát sinh khối lượng ngoài phạm vi cung cấp trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi