Gói thầu: SCL2021-HH11: Cung cấp bơm, thiết bị đo và cuộn lọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210360401-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-HH11: Cung cấp bơm, thiết bị đo và cuộn lọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210203830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:24:00 đến ngày 2021-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,502,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cân phân tích | 1 | Cái | Cân phân tích-Model: CP 224S Hãng: Sartorius: -Khả năng cân lớn nhất:220g -Độ chính xác: 0.0001g (0.1mg) -Đĩa cân làm bằng thép không gỉ -Kích thước đĩa cân: ∅ 80 mm -Chức năng: đếm, trừ bì, %, thay đổi nhiều đơn vị trọng lượng -Cân có chức năng chuẩn trong tự động -Hiển thị màn hình hiện số LCD -Nhiệt độ môi trường: 5 đến 40oC -Nguồn điện: 220V/50 Hz | Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam | |
| 2 | Bơm cấp nhãn hiệu TORISHIMA | 1 | Bộ | Bơm cấp II số 1 nhãn hiệu TORISHIMA - PUMP/ CDM 200 x 150 EN (Lưu lượng định mức: Q = 260 m3/h; Áp suất đẩy định mức: Pđ = 55mH2O) | hoặc tương đương | |
| 3 | Máy đo Natri HK - 51 | 1 | Cái | Máy đo Natri để bàn HK51: -Màn hình tinh thể lỏng kích thước: 192 mm x 64 mm. -Phạm vi đo: (1.00 ÷ 8.00) pNa, (0.23 µg/l ÷ 2.3 g/l). -Độ phân giải: 0.01 pNa hoặc 0.01µg/l. -Sai số giá trị hiển thị: ± 0.03 pNa hoặc ± 5µg/l. -Trở kháng: không nhỏ hơn 1012 Ω. -Thời gian phản ứng: (T90): 2 phút (25o C). -Bộ cảm ứng nhiệt: Pt 1000. Phạm vi đo nhiệt độ: 0.9 ÷ 99.9o C. -Độ chính xác đo nhiệt độ: ± 0.5oC. -Độ phân giải nhiệt độ: 0.1oC. -Bù nhiệt độ : 0.1 ÷ 60.0oC (Bằng tay hoặc tự động). -Nhiệt độ mẫu nước: 5 ÷ 60oC. -Nhiệt độ môi trường: 5 ÷ 45oC. -Độ ẩm môi trường: không lớn hơn 90 % RH. -Nguồn điện: Xoay chiều 85 ÷ 265V, tần số (45 ÷ 65) HZ, công suất: 3W. -Kích thước ngoài: dài 270mm x rộng 200 mm x cao 65 mm. | hoặc tương đương (Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam | |
| 4 | Máy đo PH SENSION Hãng Hach | 1 | Cái | Máy đo PH SENSION Model HQ11d Hãng Hach: -Dải đo pH: 0 tới 14 pH -Độ phân giải: có thể lựa chọn 0.1/0.01/0.001 -Dải nhiệt độ : 0-80oC -Độ phân giải: 0.1oC | Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam (hoặc tương đương) | |
| 5 | Máy phân tích nhiệt năng | 1 | Bộ | Máy phân tích nhiệt năng AC 600SC: -Phương pháp đo: Isoperibol -Khoảng đo: Tính theo đơn vị CALO 3.300 đến 8.300 (3.300 đến 8.300 kcal/kg cho 1 gam mẫu) -Độ chính xác: 0,10% RSD (RSD: độ lệch chuẩn tương đối) -Thời gian phân tích: • Ở chế đô phân tích TruSpeed ™ là 5 phút • Ở chế độ phân tích Delta T Mode là 9 phút -Độ phân giải nhiệt độ: 0,0001°C | Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam ( hoặc tương đương) | |
| 6 | Thiết bị đo độ dẫn điện của nước | 1 | cái | Thiết bị đo độ dẫn điện của nước - Model: Hi 98192: -Khoảng đo: Thiết bị đo độ dẫn của nước trong khoảng từ 0.001 µS/cm đến 400 mS/cm; -Độ phân giải hiển thị:Tùy theo thang đo hiển thị tạm thời mà giá trị đo có thể hiển thị với độ phân giải như sau: 0.001 µs/cm, 0.01 µs/cm, 0.1 µs/cm, 0.001 ms/cm, 0.01ms/cm, 0.1ms/cm; -Sai lệch giá trị hiển thị so với giá trị thực: ± 1%; | Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam ( hoặc tương đương) | |
| 7 | Thiết bị đo độ đục của nước | 1 | Cái | Thiết bị đo độ đục của nước - Model: Hi 98703: -Thang đo: 0,00 ÷ 9,99; 10,0 ÷ 99,9; 100 ÷ 1000 NTU. -Tự động chuyển thang đo. -Độ phân giải: 0,01 cho thang đo 0,00 ÷ 9,99; 0,1 cho thang đo 10,0 ÷ 99,9; 1 cho thang đo 100 ÷ 1000 NTU. -Sai lệch: ± 2%. -Độ lặp lại: ± 1%. | Thiết bị phải được kiểm định bởi đơn vị chức năng hợp pháp tại Việt Nam (Hoặc tương đương) | |
| 8 | Cuộn lọc tinh KT: Ф250/Ф100 x 550 | 4 | Cuộn | Cuộn lọc tinh KT: Ф250/Ф100 x 550 | ||
| 9 | Cuộn lọc tinh KT: Ф320/Ф100 x 320 | 2 | Cuộn | tinh KT: Ф250/Ф100 x 550 | ||
| 10 | Cuộn lọc tinh KT: Ф600/Ф100 x 400 | 1 | Cuộn | KT: Ф600/Ф100 x 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi