Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210507582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-05 18:15:00 đến ngày 2021-05-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy cắt 123kV-1250A-40kA/1s | CB.01-110 | 2 | Bộ | Máy cắt điện 3 pha, loại đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, dòng cắt ngắn mạch 40kA/1s, chiều dài dòng rò 25mm/kV, kèm bộ truyền động, tủ truyền động trọn bộ với máy cắt. Khí SF6 cho lần nạp đầu tiên. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ máy cắt bao gồm: - 03 kẹp cực loại nằm ngang, phù hợp dây 1xAC1750MCM kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt (bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 03 kẹp cực loại nằm ngang cố định (fixed type) phù hợp cho ống nhôm 80/70mm, kèm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ máy cắt bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng, sàn thao tác và toàn bộ các phụ kiện để lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ). Khoảng cách đầu cực máy cắt phía nối với ống đến đất 6000 (tính từ đáy ống) - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp đặt. | |
| 2 | Dao cách ly 3P+1ES 123kV-1250A-40kA/1s | DS/3P1ES.01-110 | 2 | Bộ | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 1 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 01 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 05 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | |
| 3 | Dao cách ly 3P +2ES 123kV-1250A-40kA/1s | DS/3P2ES.01-110 | 2 | Bộ | Dao cách ly 3 cực, mở ngang ở giữa, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, có 2 dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính và bộ truyền động dao tiếp đất bằng motor và bằng tay. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ dao bao gồm: - 06 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - Trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp | |
| 4 | Dao cách 1P 123kV-1250A-40kA/1s | DS/1P0ES.04-110 | 6 | Bộ | Dao cách ly 1 cực, mở ngang, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, dòng điện định mức 1250A, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s, không có dao tiếp đất, chiều dài dòng rò 25mm/kV, bộ truyền động dao chính bằng motor. Phụ kiện kèm theo bao gồm: - 04 kẹp cực loại thẳng đứng phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 02 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 06 kẹp nằm ngang loại kẹp cứng (fixed type) phù hợp cho ống nhôm 80/70mm bao gồm toàn bộ phụ kiện lắp đặt. - 06 trụ đỡ bằng thép hình H mạ kẽm nhúng nóng và toàn bộ phụ kiện lắp đặt (bao gồm cả liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ) - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp | |
| 5 | Máy biến dòng 123kV | CT.01-110 | 6 | Bộ | Máy biến dòng điện 1 pha, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số 123kV 600-800-1200/1-1-1-1-1A, phía thứ cấp có 5 cuộn dây: 3 cuộn bảo vệ 30VA-5P20; 2 cuộn đo lường 10VA-CL 0.5, chịu dòng ngắn mạch 40kA/1s. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến dòng bao gồm: - 01 kẹp cực loại nằm ngang phù hợp với dây 1xAAC1750MCM bao gồm các phụ kiện lắp đặt - 01 kẹp nằm ngang loại kẹp trượt (Slide type) phù hợp cho ống nhôm 80/70mm bao gồm các phụ kiện lắp đặt - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. - Có vị trí niêm phong kẹp chì tại tủ đấu dây cho cuộn cl 0,5 phục vụ mua bán điện dự phòng. | |
| 6 | Máy biến điện áp kiểu tụ 123kV | CVT.01-110 | 6 | Bộ | Máy biến điện áp kiểu tụ, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV, tỷ số: 110/√3: 0,11/√3: 0,11/√3kV, w1: 10VA - CL 0.5, w2: 25VA - CL 3P. Phụ kiện kèm theo cho 01 bộ biến điện áp bao gồm: - 01 kẹp cực thẳng đứng phù với với dây 1xAAC1750MCM và phụ kiện lắp đặt. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | |
| 7 | Cải tạo, cung cấp, lắp đặt và đưa vào vận hành 03 bộ truyền động motor và bằng tay cho dao nối đất hiện hữu phía lộ tổng (220kV, 110kV và 22kV) MBA ngăn 232, 132 và 432 (01 bộ dao cách ly 3 pha 220kV loại S2DA2T-245kV, 01 bộ dao cách ly 3 pha 110kV loại S2DA2T-123kV của hãng Alstom/India và 01 bộ dao cách ly 3 pha 22kV loại S2DA2T-40,5kV của hãng Alstom/China) | 1 | Lô | Điện áp cấp nguồn điều khiển motor: 220Vdc. Dao nối đất sẽ được điều khiển tại mức thiết bị, mức ngăn, mức trạm và trung tâm điều khiển xa. Yêu cầu mạch điều khiển phải có khóa liên động đảm bảo tuyệt đối an toàn không gây thao tác nhầm trong vận hành | Nhà thầu phải khảo sát các dao hiện hữu để cung cấp thiết bị cho phù hợp | |
| 8 | Sứ đứng 110kV | PI.01-110 | 6 | Bộ | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV-25mm/kV phụ kiện kèm theo 01 bộ sứ đứng bao gồm: - 01 kẹp nằm ngang loại kẹp trượt (slide type) phù hợp cho ống nhôm 80/70. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | |
| 9 | Sứ đứng 110kV | PI.02-110 | 2 | Bộ | Sứ đứng đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV-25mm/kV, phụ kiện kèm theo 01 bộ sứ đứng bao gồm: - 01 kẹp nằm ngang phù hợp cho dây 1xAAC1750MCM. - Trọn bộ bulong, đai ốc, vòng đệm...liên kết giữa thiết bị và trụ đỡ. - 01 lô kẹp định vị dây nối đất trên thân trụ phù hợp dây đồng Cu 120mm2 và toàn bộ phụ kiện lắp. | |
| 10 | Chuỗi sứ đỡ 123kV | SI.01-110 | 6 | Chuỗi | Chuỗi sứ đỡ 123kV, 25mm/kV, cách điện bằng thủy tinh, đặt ngoài trời, điện áp định mức123kV, dùng để đỡ 1 dây AAC 1750MCM, kèm các phụ kiện để lắp đặt chuỗi sứ. | |
| 11 | Dây dẫn nhôm AC 240mm2 | 30 | Mét | Dây dẫn nhôm AC 240mm2 | Đấu nối SA | |
| 12 | Dây dẫn nhôm AAC 1750MCM | 216 | Mét | Dây dẫn nhôm AAC 1750MCM | ||
| 13 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR795MCM | 36 | Mét | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR795MCM | Làm dây chống rung cho ống 9m | |
| 14 | Ống nhôm (AlMgSi) | 6 | Ống | Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 9m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu, có dây chống rung) | ||
| 15 | Ống nhôm (AlMgSi) | 6 | Ống | Ống nhôm (AlMgSi) D80/70, chiều dài 5m (bao gồm bịt đầu ống 2 đầu) | ||
| 16 | Kẹp chữ T | 12 | Cái | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750 với ống D=120/108 | ||
| 17 | Kẹp chữ T | 6 | Cái | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAAC 1750MCM | Nối CVT | |
| 18 | Kẹp chữ T | 3 | Cái | Kẹp chữ T cho dây 2xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 | Nối SA 110kV | |
| 19 | Kẹp chữ T | 3 | Cái | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây 1xAC 240mm2 | Nối SA 220kV | |
| 20 | Kẹp chữ T | 3 | Cái | Kẹp chữ T cho dây 1xAAC 1750MCM với dây ACKP240mm2 | Cho đường dây | |
| 21 | Kẹp song song | 12 | Cái | Kẹp song song dùng cho dây 1xAAC1750MCM với ống D=80/70 | ||
| 22 | Kẹp cực cho chống sét van 110kV | 3 | Cái | 2000A-40kA/1s cho dây 1xAC 240mm2 | Phải phù hợp với SA hiện hữu | |
| 23 | Kẹp cực cho chống sét van 220kV | 3 | Cái | 1250A-40kA/1s cho dây 1xAC 240mm2 | Phải phù hợp với SA hiện hữu | |
| 24 | Tài liệu trình duyệt | 3 | Bộ | - Các bản vẽ hướng dẫn thi công móng. - Bản vẽ hướng dẫn lắp đặt thiết bị và phụ kiện (sơ đồ nối điện chính, mặt bằng, mặt cắt, nối đất thiết bị …). - Các bảng tính cần thiết. - Tài liệu lắp đặt, kiểm tra, vận hành và bảo dưỡng của các thiết bị được cung cấp. - Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp. - Các bản vẽ liên quan dưới dạng file DWG và PDF. | ||
| 25 | Tài liệu cuối cùng | 8 | Bộ | - Các bản vẽ hướng dẫn thi công móng. - Bản vẽ hướng dẫn lắp đặt thiết bị và phụ kiện (sơ đồ nối điện chính, mặt bằng, mặt cắt, nối đất thiết bị …). - Các bảng tính cần thiết. - Tài liệu lắp đặt, kiểm tra, vận hành và bảo dưỡng của các thiết bị được cung cấp. - Các tài liệu đặc tính kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng và đưa vào sử dụng của các thiết bị được cung cấp. - Các bản vẽ liên quan dưới dạng file DWG và PDF. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi