Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo CTPL năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 05 sản phẩm XMĐC theo CTPL năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách chỉ tiêu pháp lệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 13:22:00 đến ngày 2021-05-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp to mát | 200AMP | 1 | Cái | Phần 2 Chương V | |
| 2 | Bạc ắc nhíp trước | 2 | Cái | ,, | ||
| 3 | Bạc biên | 6 | Bộ | ,, | ||
| 4 | Bạc biên bơm hơi | СЕ-32Д | 2 | Bộ | ,, | |
| 5 | Bạc biên cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Bộ | ,, | |
| 6 | Bạc biên JETEX | 4B4.T5 | 4 | Bộ | ,, | |
| 7 | Bạc cam | ΚAΜAЗ-740 | 5 | Bộ | ,, | |
| 8 | Bạc thau khởi động | 6 | Cái | ,, | ||
| 9 | Bạc trục | 7 | Bộ | ,, | ||
| 10 | Bạc trục | 4B4.T5 | 5 | Bộ | ,, | |
| 11 | Bạc trục cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 5 | Bộ | ,, | |
| 12 | Bản lề cánh cửa | 5 | Cái | ,, | ||
| 13 | Bảng điều khiển | 1 | Cái | ,, | ||
| 14 | Bánh răng hộp số bị động | 2 | Cái | ,, | ||
| 15 | Bánh răng hộp số chủ động | 1 | Cái | ,, | ||
| 16 | Bánh răng hộp trích | 2 | Cái | ,, | ||
| 17 | Bánh răng khởi động | 1 | Bộ | ,, | ||
| 18 | Bình điện | 12V-200AH | 4 | Bình | ,, | |
| 19 | Bình điện | 12V 100AH | 2 | Bình | ,, | |
| 20 | Bình điện | 12V-150Ah | 2 | Bình | ,, | |
| 21 | Bộ chỉnh lưu khối | ADJ01 | 1 | Bộ | ,, | |
| 22 | Bộ chuyển nhiệt độ đầu đẩy máy nén | 1 | Cái | ,, | ||
| 23 | Bộ đếm giờ | CO-01TM | 1 | Cái | ,, | |
| 24 | Bộ đệm toàn máy | ΚAΜAЗ-740 | 1 | Bộ | ,, | |
| 25 | Bộ đệm toàn máy | 4B4.T5 | 1 | Bộ | ,, | |
| 26 | Bộ đệm toàn máy | 1 | Bộ | ,, | ||
| 27 | Bộ điều chỉnh điện áp | VR402 | 1 | Bộ | ,, | |
| 28 | Bộ điều khiển giới hạn dòng | 1 | Cái | ,, | ||
| 29 | Bộ đôi bơm cao áp | HA-08-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 30 | Bộ kim phun | DP-210 | 4 | Bộ | ,, | |
| 31 | Bộ kim phun điện tử | 1 | Bộ | ,, | ||
| 32 | Bộ ruột ống nhún | КИ-02-ВНЕ | 2 | Bộ | ,, | |
| 33 | Bộ ruột ống nhún | 2 | Bộ | ,, | ||
| 34 | Bổ trợ phanh | ПОД-02-КА | 2 | Cái | ,, | |
| 35 | Bơm cái | MA-01PU | 1 | Cái | ,, | |
| 36 | Bơm con | MA-04ADD | 4 | Cái | ,, | |
| 37 | Bơm con | НАС-06-ДЛ | 6 | Cái | ,, | |
| 38 | Bơm khí DH | 2 | Cái | ,, | ||
| 39 | Bơm tăng áp | Turbo | 1 | Cái | ,, | |
| 40 | Bơm tăng áp (turbo) | TB-210 | 1 | Cái | ,, | |
| 41 | Cách nhiệt | 10 | M2 | ,, | ||
| 42 | Cảm biến báo nước | 1 | Cái | ,, | ||
| 43 | Cảm biến báo nhớt | 1 | Cái | ,, | ||
| 44 | Cảm biến báo nhớt JETEX | 1 | Cái | ,, | ||
| 45 | Cao su chân máy | 1 | Bộ | ,, | ||
| 46 | Cao su che bụi giằng cầu | 12 | Cái | ,, | ||
| 47 | Cao su lót sàn xe | 6 | M2 | ,, | ||
| 48 | Cao su ổ trục trung gian | ПОР | 2 | Cái | ,, | |
| 49 | Căn dọc trục | 4B4.T5 | 1 | Bộ | ,, | |
| 50 | Căn dọc trục | 2 | Bộ | ,, | ||
| 51 | Cầu nối domino | 8 | Cái | ,, | ||
| 52 | Co đồng 1 1/8" | 8 | Cái | ,, | ||
| 53 | Co đồng 5/8" | 8 | Cái | ,, | ||
| 54 | Còi hơi | РО-01-ПН | 1 | Cái | ,, | |
| 55 | Còi hơi | 1 | Cái | ,, | ||
| 56 | Com pa quay kính | ЗАП-02-СТ | 1 | Bộ | ,, | |
| 57 | Com pa quay kính | CO-02-СТ | 2 | Bộ | ,, | |
| 58 | Compa cánh cửa | 4 | Cái | ,, | ||
| 59 | Công tắc đèn | 30 | Cái | ,, | ||
| 60 | Công tăc tơ | MC-200A | 1 | Cái | ,, | |
| 61 | Công tăc tơ | TKC-601ДОД | 1 | Cái | ,, | |
| 62 | Công tắc tơ | TKC-101ДOД | 1 | Cái | ,, | |
| 63 | Cuộn cảm | ДP-БСЧ-5Д | 1 | Bộ | ,, | |
| 64 | Cuộn dây stato quạt gió | B-3230 | 2 | Cuộn | ,, | |
| 65 | Chổi than khởi động | 12 | Cái | ,, | ||
| 66 | Chổi than máy phát | 6 | Cái | ,, | ||
| 67 | Chổi than ПP-600x2. | MГ-4 | 3 | Cái | ,, | |
| 68 | Chuyển mạch | SWIT-500 | 4 | Cái | ,, | |
| 69 | Chuyển mạch mạch điện động cơ | 1 | Cái | ,, | ||
| 70 | Dây cáp bình | R4-180 | 6 | Mét | ,, | |
| 71 | Dây cáp bình | 10 | Mét | ,, | ||
| 72 | Dây điện đơn | 150 | Mét | ,, | ||
| 73 | Đai xiết các loại | 84 | Cái | ,, | ||
| 74 | Đầu rô tuyn giằng cầu | 12 | Cái | ,, | ||
| 75 | Đèn chiếu sáng | 5 | Cái | ,, | ||
| 76 | Đèn hông | 8 | Cái | ,, | ||
| 77 | Đèn pha | ЛА-02-ПЕ | 2 | Cái | ,, | |
| 78 | Đèn pha | HE-02-LI | 2 | Cái | ,, | |
| 79 | Đèn pha soi | SC-02-LI | 1 | Bộ | ,, | |
| 80 | Đèn pha soi | ЛА-02-ВРА | 2 | Cái | ,, | |
| 81 | Đèn xin đường + phanh | ЛА-02-TOP | 2 | Bộ | ,, | |
| 82 | Đèn xin đường + phanh | STR-02-LI | 2 | Bộ | ,, | |
| 83 | Động cơ | Ford-V6F | 1 | Cái | ,, | |
| 84 | Đồng hồ + cảm biến tốc độ | SPE-01ME | 1 | Bộ | ,, | |
| 85 | Đồng hồ A- AC | 1 | Cái | ,, | ||
| 86 | Đồng hồ áp suất hút Frêôn | EC15 F | 1 | Bộ | ,, | |
| 87 | Đồng hồ áp suất nén Frêôn | EC32 F | 1 | Bộ | ,, | |
| 88 | Đồng hồ báo áp suất dầu | PRE-OL-M | 2 | Cái | ,, | |
| 89 | Đồng hồ báo tua máy | ЧА-BPA | 1 | Bộ | ,, | |
| 90 | Đồng hồ đo áp suất hút máy nén | Ametek | 1 | Cái | ,, | |
| 91 | Đồng hồ đo áp suất nén máy nén | Tel-Tru Mfg Co | 1 | Cái | ,, | |
| 92 | Đồng hồ đo lưu lượng khí | Dwyer | 1 | Cái | ,, | |
| 93 | Đồng hồ nước + cảm biến | ЧА-4ОД | 1 | Bộ | ,, | |
| 94 | Đồng hồ nhiên liệu | ЧА-4СЧ | 1 | Bộ | ,, | |
| 95 | Đồng hồ tần số | 1 | Cái | ,, | ||
| 96 | Đồng hồ tốc độ | SP-MET | 1 | Cái | ,, | |
| 97 | Đồng hồ V-AC 0-250V | 1 | Cái | ,, | ||
| 98 | Đồng hồ vôn | VOL-MER | 1 | Cái | ,, | |
| 99 | Foam cách nhiệt | 19 | Kg | ,, | ||
| 100 | Gương chiếu hậu | 4 | Cái | ,, | ||
| 101 | Hộp số tự động | GE-AUT11 | 1 | Cái | ,, | |
| 102 | Kim phun | СП-08-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 103 | Kính xem gas | SGNG 3710/22 | 1 | Cái | ,, | |
| 104 | Khoá cánh cửa | 4 | Bộ | ,, | ||
| 105 | Lọc dầu | 2 | Cái | ,, | ||
| 106 | Lọc gió bơm khí | 3 | Bộ | ,, | ||
| 107 | Lọc nhớt | 2 | Cái | ,, | ||
| 108 | Lõi lọc dầu sơ cấp | ПЕР-02МА | 2 | Cái | ,, | |
| 109 | Lõi lọc dầu thứ cấp | ВТО-02МА | 2 | Cái | ,, | |
| 110 | Lõi lọc gió | ОШ-ПР-01 | 1 | Cái | ,, | |
| 111 | Lõi lọc gió | 1 | Cái | ,, | ||
| 112 | Lốp + xăm + van kim | 1400-20 | 6 | Bộ | ,, | |
| 113 | Lốp + xăm, van kim | 450-8 | 4 | Bộ | ,, | |
| 114 | Lốp + xăm, van kim | 900-20 | 6 | Bộ | ,, | |
| 115 | Má phanh chân | РУЧ-12-НО | 12 | Cái | ,, | |
| 116 | Má phanh tay | РУЧ-02-БЛ | 2 | Cái | ,, | |
| 117 | Móc cẩu | 4 | Cái | ,, | ||
| 118 | Mô tơ gạt mưa | ЩЕ-01-CT | 1 | Cái | ,, | |
| 119 | Mô tơ gạt mưa | 1 | Cái | ,, | ||
| 120 | Mút cách nhiệt | 4 | Cuộn | ,, | ||
| 121 | Nệm Kim Đan | 2 | Tấm | ,, | ||
| 122 | Nhãn chỉ dẫn | 1 | Bộ | ,, | ||
| 123 | Nhôm tấm dày 3ly | 5 | M2 | ,, | ||
| 124 | Ổ bi + khớp chữ thập | ШСПС | 4 | Bộ | ,, | |
| 125 | Ổ bi + khớp chữ thập bơm | 2 | Bộ | ,, | ||
| 126 | Ổ khóa cửa | 2 | Cái | ,, | ||
| 127 | Ổ khóa cửa ca bin | РОЗ-02-ЗА | 2 | Bộ | ,, | |
| 128 | Ổ khóa cửa ca bin | 2 | Bộ | ,, | ||
| 129 | Ống cao su dẫn dầu, nhớt | 4 | Bộ | ,, | ||
| 130 | Ống cao su dẫn hơi phanh | 4 | Ống | ,, | ||
| 131 | Ống cao su dẫn nước | ΚAΜAЗ-740 | 1 | Bộ | ,, | |
| 132 | Ống cao su dẫn nước | 1 | Bộ | ,, | ||
| 133 | Ống cao su đầu bơm tay lái | 2 | Ống | ,, | ||
| 134 | Ống cao su lọc gió | Ø115-90x5 | 1 | Ống | ,, | |
| 135 | Ống cao su lọc gió | 1 | Ống | ,, | ||
| 136 | Ống dàn lạnh (dàn lạnh) | C4&C5 | 1 | Bộ | ,, | |
| 137 | Ống dẫn dầu tới kim phun (mẫu) | 1 | Ống | ,, | ||
| 138 | Ống dẫn hướng xu páp | 16 | Cái | ,, | ||
| 139 | Ống dầu hồi | 2 | Ống | ,, | ||
| 140 | Ống đồng | Ø10 | 4 | Mét | ,, | |
| 141 | Ống đồng | Ø6 | 6 | Mét | ,, | |
| 142 | Ống đồng 1 1/8'' | 8 | Mét | ,, | ||
| 143 | Ống đồng 5/8'' | 17 | Mét | ,, | ||
| 144 | Ống đồng Ø10 | 6 | Mét | ,, | ||
| 145 | Ống đồng Ø6 | 11 | Mét | ,, | ||
| 146 | Ống đồng Ø8 | 3 | Mét | ,, | ||
| 147 | Ống phanh | 6 | Ống | ,, | ||
| 148 | Piston cốt 0 | 6 | Cái | ,, | ||
| 149 | Piston cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 150 | Piston JETEX | CU-4P | 4 | Cái | ,, | |
| 151 | Phin lọc không khí vào | 1 | Cái | ,, | ||
| 152 | Phin sấy lọc | Bypass | 1 | Bộ | ,, | |
| 153 | Phíp cách điện 10 ly | 2 | M2 | ,, | ||
| 154 | Phớt bánh xe | 4 | Cái | ,, | ||
| 155 | Phớt bánh xe | 115x145x12 | 6 | Cái | ,, | |
| 156 | Phớt bánh xe | 95x125x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 157 | Phớt cầu | 58x86x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 158 | Phớt chắn nhớt trục khuỷu | 70x95x12 | 4 | Cái | ,, | |
| 159 | Phớt hộp đổi tốc | УПЛ-KПC | 4 | Cái | ,, | |
| 160 | Phớt hộp số đặc chủng | УПЛ-ПД | 6 | Cái | ,, | |
| 161 | Phớt hộp số phụ | 84x58x10 | 2 | Cái | ,, | |
| 162 | Phớt than 2 đầu trục bơm | 2 | Bộ | ,, | ||
| 163 | Phớt trục cơ | 2 | Cái | ,, | ||
| 164 | Phớt, đệm nối ống dầu | 9 | Cái | ,, | ||
| 165 | Rắc co | Ø6 | 20 | Bộ | ,, | |
| 166 | Rắc co | Ø10 | 26 | Bộ | ,, | |
| 167 | Rắc co Ø8,Ø 6 | 12 | Cái | ,, | ||
| 168 | Ro to quạt giàn ngưng | 15HP-284T | 1 | Bộ | ,, | |
| 169 | Ro to quạt gió | ДB-1M | 1 | Cái | ,, | |
| 170 | Roto máy phát | MT-2585C | 1 | Cái | ,, | |
| 171 | Rơ le | 8Э14-28,5V | 1 | Cái | ,, | |
| 172 | Rơ le báo áp suất quạt thổi thấp | 1 | Cái | ,, | ||
| 173 | Rơ le điều khiển quạt thổi | 1 | Cái | ,, | ||
| 174 | Rơ le khởi động | RE-01ST | 1 | Cái | ,, | |
| 175 | Rơ le khởi động | RL-12 | 1 | Cái | ,, | |
| 176 | Rơ le khởi động | 1 | Cái | ,, | ||
| 177 | Rơ le mạch bảo vệ | RO-PRO | 1 | Cái | ,, | |
| 178 | Rơ le xin đường | 1 | Cái | ,, | ||
| 179 | Rơle quá điện áp | RO-FU02 | 1 | Cái | ,, | |
| 180 | Ruột bơm tay lái | КИ-01-УП | 1 | Cái | ,, | |
| 181 | Ruột phin lọc gas | 2 | Cái | ,, | ||
| 182 | Simili | 12 | M2 | ,, | ||
| 183 | Sun đồng hồ ampe | 1 | Bộ | ,, | ||
| 184 | Tán tắc kê bắt lốp M38 | 4 | Bộ | ,, | ||
| 185 | Tắc kê bánh | 6 | Bộ | ,, | ||
| 186 | Tấm che nắng | 4 | Cái | ,, | ||
| 187 | Tấm ma sát ly hợp | ЛИС-02-AM | 2 | Cái | ,, | |
| 188 | Tôn 1,2 ly | 5 | M² | ,, | ||
| 189 | Tôn 1,5 ly | 7 | M2 | ,, | ||
| 190 | Tôn tấm 1.2 ly | 11 | Kg | ,, | ||
| 191 | Tổng phanh | TO1-4BRI | 1 | Cái | ,, | |
| 192 | Tụ điện 100 MFD | 350 VDC | 1 | Cái | ,, | |
| 193 | Tụ mạch bảo vệ | БЗ-5Д | 3 | Cái | ,, | |
| 194 | Tụ mạch ổn định tần số | CБСЧ-5Д | 1 | Cái | ,, | |
| 195 | Van an tòan áp suất hút thấp | KP1-1103 | 1 | Bộ | ,, | |
| 196 | Van an tòan áp suất nên cao | KP5-1173 | 1 | Bộ | ,, | |
| 197 | Van điện từ | EVR15 | 2 | Bộ | ,, | |
| 198 | Van điện từ | LS1-1/8 ODF | 2 | Bộ | ,, | |
| 199 | Van điện từ phun lỏng làm mát động cơ | 1 | Bộ | ,, | ||
| 200 | Van đường dầu | VA-INJEC | 2 | Cái | ,, | |
| 201 | Van góc | 3 | Cái | ,, | ||
| 202 | Van giảm áp | VLS | 1 | Bộ | ,, | |
| 203 | Van lọc đường hơi | 1 | Bộ | ,, | ||
| 204 | Van một chiều | 2 | Bộ | ,, | ||
| 205 | Van một chiều bơm cao áp | КЛА-01-CT | 8 | Cái | ,, | |
| 206 | Van tiết lưu | TEX20-01 | 2 | Bộ | ,, | |
| 207 | Van tiết lưu nhiệt | 1 | Bộ | ,, | ||
| 208 | Van xả Frêôn 1344 | 2 | Cái | ,, | ||
| 209 | Vòng bi bánh | 2 | Cái | ,, | ||
| 210 | Vòng bi bánh | 7216.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 211 | Vòng bi bơm dầu | 60211.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 212 | Vòng bi cầu | 6012.0 | 2 | Cái | ,, | |
| 213 | Vòng bi ga điện từ | 2 | Cái | ,, | ||
| 214 | Vòng bi hộp trích | 63132.0 | 1 | Cái | ,, | |
| 215 | Vòng bi ly hợp | КО4ПОД | 1 | Cái | ,, | |
| 216 | Vòng bi máy phát | ГТ-40ПЧ6 | 1 | Cái | ,, | |
| 217 | Vòng găng bơm hơi | 2 | Bộ | ,, | ||
| 218 | Vòng găng cốt 0 | CU-4M | 4 | Bộ | ,, | |
| 219 | Vòng găng cốt 0 | 6 | Bộ | ,, | ||
| 220 | Vòng găng cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Bộ | ,, | |
| 221 | Xi lanh cốt 0 | 6 | Cái | ,, | ||
| 222 | Xi lanh cốt 0 | ΚAΜAЗ-740 | 8 | Cái | ,, | |
| 223 | Xi lanh JETEX | CU-4X | 4 | Cái | ,, | |
| 224 | Dầu bôi trơn máy lạnh | SOLEST 120 | 4 | Lít | ,, | |
| 225 | Gas R-134a | CH2FCH3 | 34 | Kg | ,, | |
| 226 | Nhớt máy nén | 25 | Lít | ,, | ||
| 227 | Sơn chính xe | Cu-30.M8 | 34 | Kg | ,, | |
| 228 | Sơn lót | S.PU-P1 | 20 | Kg | ,, | |
| 229 | Dung môi pha sơn | DMT3-P1 | 12 | Kg | ,, |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi