Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả bổ sung cho các phường, xã mới sáp nhập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả bổ sung cho các phường, xã mới sáp nhập |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308091 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 09:36:00 đến ngày 2021-05-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 765,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3172535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.718.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.229.436.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện trực tiếp hoặc có đại lý tại tỉnh Hòa Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa linh kiện, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện, điện tử; điện tử-viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện, điện tử; điện tử-viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy in Laser | 6 | Chiếc | Máy in các thông số cơ bảnMáy in Laser đen trắngKhổ giấy lớn nhất: A4, Tốc độ 12 ppm.Độ phân giải 600 x 600 dpi.Cổng giao tiếp USB 2.0 | ||
| 2 | Máy photocopy | 6 | Chiếc | Máy photocopy các thông số cơ bản:Tính năng: Copy, in mạng, scan màu Màn hình: Màn hình cảm ứng LCD màu 10.1 inch,cảm ứng đa điểm.tích hợp sẵn trình duyệt web.Bộ nhớ: Ram 8 GB; Ổ cứng: 256 GB SSD tối đa 1TB SSD Tốc độ copy, in: 30 trang A4 /phút.Tốc độ scan (khổ A4, độ phân giải 300 dpi): Một mặt: 80 trang/phút; 2 mặt 37 trang/phút.Tính năng quét: Scan-to-email (Scan-to-Me); Scan-to-SMB (Scan-to-Home); Scan-to-FTP; Scan-to-Box; Scan-to-USB; Scan-to-WebDAV; Scan-to-URL; TWAIN scanThời gian khởi động: ít hơn hoặc bằng 11 giây; Trữ lượng giấy: 02 khay tự động x 500 tờ; Khay tay x 150 tờĐịnh lượng giấy: Khay tự động: 52-256 gsm; Khay tay: khổ giấy tùy chọn, banner, 60-300 gsmĐộ phân giải in: 1.800 x 600 dpi; Khổ giấy lớn nhất: A3.Bộ phận tự động chia bản chụp điện tử.Tự động nạp và đảo bản gốc 100 tờTự động đảo bản sao.Tỷ lệ thu phóng: Tùy chỉnh: 25% - 400% (0,1% mỗi bước)Điện năng tiêu thụ: 220 - 240V, 50/60 Hz, thấp hơn 1,58 KW | ||
| 3 | Kiosk tra cứu thông tin | 3 | Chiếc | Kiosk tra cứu thông tin các thông số cơ bảnChất liệu: Tôn chấn công nghiệp sơn tĩnh điệnMàn hình cảm ứng đa điểm: Full HD 23,8"; Độ sáng 250 cd/m², độ tương phản 1000:1 / 8000000:1 (dynamic); Góc nhìn 178°/ 178°Bộ vi xử lý: Tần số tăng tốc 2,5 GHz, bộ nhớ đệm 4MB, số lõi 4, số luồng 4.Bộ nhớ: 4 GbLưu trữ: 120 SSDCổng kết nối phía sau: 01 RJ45, 01 USB 3.0, 01 VGA Out, 01 giắc cắm nguồn 3 chân.Kết nối mạng không dây Wifi với anten gắn bên ngoài có thể dễ dàng tháo lắp;Đầu đọc mã vạch gắn trong, có thể đọc mã vạch 2D, 1D, QR codeTính năng: - Tra cứu thông tin giải quyết thủ tục hành chính; Quy trình thủ tục hành chính.- Đọc mã vạch 2D, 1D, QR codeKiểu dáng: Cây đứngNguồn điện: AC tự động 100 V - 240 V, 50/60 Hz | ||
| 4 | Switch mạng | 2 | Chiếc | Switch mạng các thông số cơ bảnBộ chia mạng Gigabit 16 cổng 10/100/1000Mbps | ||
| 5 | Camera | 6 | Chiếc | Camera các thông số cơ bảnKiểu dáng: Dome (trong nhà, gắn trần hoặc treo tường)Độ phân giải: 2 megapixel (1920 x 1080) Ống kính: 4.0 mm fixed lensTốc độ khung hình: 30fps@all resolutions (H265/H.264)Khe cắm thẻ nhớ: Micro SD/SDHC/SDXC memory slot (Max. 128GB)Nguồn điện: PoE/12VHồng ngoại: IR viewable length 20mÂm thanh: Built-in mic | ||
| 6 | Đầu ghi hình | 3 | Chiếc | Đầu ghi hình các thông số cơ bảnSố kênh: Up to 4CH 8megapixel supportedChuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, MJPEG codec supportCổng kết nối: 04 cổng RJ 45 cấp nguồn PoE, 01 cổng Viewer, 01 USB, 01 HDMILưu trữ: 1 Tb HDDXuất hình ảnh: HDMINguồn điện: Sử dụng Adapter 100V - 240V input / 54V DC out put | ||
| 7 | Router Wifi | 2 | Chiếc | Router wifi các thông số cơ bản: Chuẩn N, tốc độ 300 Mbps, 02 ăng ten, 01 cổng Wan, 04 cổng LAN | ||
| 8 | Máy Scan văn bản chuyên dụng | 1 | Chiếc | Máy Scan các thông số cơ bảnLoại máy: Scan văn bản, tự động scan 2 mặtKhổ giấy tối đa: A4Tốc độ (màu và đen trắng): 40 tờ (80 trang)/phút;Độ phân giải: Từ 100 đến 600 dpiKhay nạp giấy: (100 tờ A4, 70g/m2); 30 danh thiếp + thẻ nhựa cứng dày tối đa 1,2 mmQuét được thẻ, sổ Passport và hỗn hợp tài liệu nhiều kích thước.Đặt tên tệp Tự động theo các nội dung biên mục.các phím chức năng: 4 nút: Lên, Xuống, Quét, Chờ. - Nguồn điện áp ra: 24VDC/1,25A. | ||
| 9 | Màn hình hiển thị kết quả giải quyết TTHC | 1 | Chiếc | Màn hình hiển thị các thông số cơ bảnKích thước hiển thị: 50 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Công nghệ hình ảnh: Micro Dimming Pro, 4K HDR (High Dynamic Range), Auto Motion Plus. | (kết nối với Kiosk đánh giá hoặc Kiosk tra cứu) | |
| 10 | Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý, giám sát camera các thông số cơ bản | 1 | Bộ | Máy chủ cài đặt phần mềm quản lý, giám sát camera thông số kỹ thuật cơ bản:Bộ xử lý: Xeon E2124 (8M Cache, 3.3 GHz up to 4.3 GHz, 4 lõi, 4 luồng); Bộ nhớ Ram 16 GB; SSD 256 MB; VGA: 4 MB; Kết nối: 2 USB 3.0, 02 USB 2.0, 01 RJ45, 01 VGA, lưu trữ: 4TB HDD. Có khả năng hiển thị ra 2 màn hình độc lập.Phần mềm Wisenet SSM quản lý giám sát các thiết bị trong hệ thống một cửa, chức năng quản lý các camera hiển thị lên màn hình giám sát chung: Quản lý, giám sát camera qua mạng LAN, Internet. Số lượng camera có thể kết nối 60 camera, hỗ trợ tối đa 4 màn hình; Nén hình: H.265, H.264, MPEG-4, JPEG, Nén âm thanh: G.711 u-law (PCM), G.723, G.726 (ADPCM), ACC; | ||
| 11 | Cáp mạng AMP Cat5 | 700 | Mét | Cáp mạng Cat 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3172535E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 614.718.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.229.436.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại diện trực tiếp hoặc có đại lý tại tỉnh Hòa Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa linh kiện, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện, điện tử; điện tử-viễn thông. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai dự án | 2 | Tốt nghiệp Đại học thuộc lĩnh vực Khoa học máy tính; truyền thông và mạng máy tính; kỹ thuật phần mềm; hệ thống thông tin; công nghệ thông tin; tin học ứng dụng; toán tin ứng dụng; công nghệ kỹ thuật máy tính; kỹ thuật viễn thông; điện, điện tử; điện tử-viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi