Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 04- ĐTXD 2021-VTTB công trình “ Bổ sung chống sét van, dây chống sét trên đường dây 372,373,376,473,474-E10.6”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 04- ĐTXD 2021-VTTB công trình “ Bổ sung chống sét van, dây chống sét trên đường dây 372,373,376,473,474-E10.6” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210417512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 11:02:00 đến ngày 2021-05-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,208,424,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,100,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chống sét van 22kV -10kA | ZnO-22 | 7 | bộ | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9.2 (G8+N10) | LT18m (G8+N10)/9.2/190 | 5 | cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-230-18 (G10+N10) | LT20m (G10+N10)/18/230 | 4 | cột | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | ACSR-150mm2 | 340 | mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | ACSR-120mm2 | 158 | mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | ACSR-95mm2 | 23 | mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | ACSR-70mm2 | 118 | mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Dây chống sét TK-50 | TK50 | 42.018 | mét | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 22kV-120KN+PK (3 bát/chuỗi) | CN-22 | 166 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cách điện chuỗi thủy tinh đơn 35kV-120KN+PK (4 bát/chuỗi) | CN-35 | 366 | Chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐ-DCS | 322 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét | CN-DCS | 392 | chuỗi | Dẫn chiếu đến Mục II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi