Gói thầu: E-MSHH07: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ SCTX các tổ máy. Mục: Máy biến áp kích từ - NMTĐ Sơn La, NMTĐ Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-MSHH07: Mua sắm vật tư thiết bị, vật liệu tiêu hao phục vụ SCTX các tổ máy. Mục: Máy biến áp kích từ - NMTĐ Sơn La, NMTĐ Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2021 công ty thủy điện Sơn la |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:24:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,389,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VNĐ.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị điện, vật tư vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thay thế, bổ sung phần cơ khí | - | 0 | - | - | - |
| 2 | Thép đen V80x80X6 | - | 810 | Mét | Tham chiếu đến tiểu mục c- Mục 2.2 - Chương V-E-HSMT | - |
| 3 | Tôn tấm | - | 9 | m2 | Như trên | - |
| 4 | Bu lông | - | 144 | Bộ | Như trên | - |
| 5 | Bu lông nở thép | - | 144 | Bộ | Như trên | - |
| 6 | Vật tư thay thế phần điện nhị thứ | - | 0 | - | Như trên | |
| 7 | Rơ le P122 | - | 9 | Bộ | Như trên | - |
| 8 | Bộ nguồn 24 VDC | - | 9 | Bộ | Như trên | - |
| 9 | Cáp tín hiệu giám sát nhiệt độ TE*1 bổ sung lên LCU* | - | 224 | m | Như trên | - |
| 10 | Bộ chia điện trở RTD | - | 42 | Cái | Như trên | - |
| 11 | Tủ đấu nối trung gian | - | 9 | Cái | Như trên | - |
| 12 | Thanh ray DIN nhôm | - | 90 | Thanh | Như trên | - |
| 13 | Chặn thanh ray | - | 450 | Cái | Như trên | - |
| 14 | Hàng kẹp nguồn | - | 90 | Cái | Như trên | - |
| 15 | Hàng kẹp đấu nối | - | 900 | Cái | Như trên | - |
| 16 | Phần cơ khí | - | 0 | - | Như trên | - |
| 17 | Bát đánh gỉ | - | 90 | Cái | Như trên | - |
| 18 | Bút xóa | - | 18 | Cái | Như trên | - |
| 19 | Chổi quét sơn | - | 45 | Cái | Như trên | - |
| 20 | Chổi quét sơn | - | 45 | Cái | Như trên | - |
| 21 | Đá cắt | - | 180 | Viên | Như trên | - |
| 22 | Đá cắt | - | 90 | Viên | Như trên | - |
| 23 | Đá cắt | - | 18 | Viên | Như trên | - |
| 24 | Đá mài | - | 180 | Viên | Như trên | - |
| 25 | Đá mài | - | 45 | Viên | Như trên | - |
| 26 | Găng tay bảo hộ | - | 189 | Đôi | Như trên | - |
| 27 | Găng tay bảo hộ | - | 63 | Đôi | Như trên | - |
| 28 | Giẻ lau công nghiệp | - | 180 | Kg | Như trên | - |
| 29 | Khăn chùm đầu | - | 63 | Cái | Như trên | - |
| 30 | Khẩu trang hoạt tính | - | 63 | cái | Như trên | - |
| 31 | Sơn chống gỉ | - | 27 | Kg | Như trên | - |
| 32 | Sơn màu ghi xám | - | 36 | Kg | Như trên | - |
| 33 | Vải bạt | - | 270 | M2 | Như trên | - |
| 34 | Xà phòng | - | 27 | Kg | Như trên | - |
| 35 | Xô nhựa | - | 18 | Cái | Như trên | - |
| 36 | Que hàn | - | 90 | Kg | Như trên | - |
| 37 | Mũi khoan sắt | - | 18 | Cái | Như trên | - |
| 38 | Mũi khoan bê tông | - | 18 | Cái | Như trên | - |
| 39 | Phần nhị thứ | - | 0 | - | Như trên | - |
| 40 | Mực in ghen cáp | - | 9 | Cuộn | Như trên | - |
| 41 | Băng dính cách điện | - | 18 | Cuộn | Như trên | - |
| 42 | Bút đánh dấu | - | 90 | Cái | Như trên | - |
| 43 | Cồn công nghiệp | - | 18 | lít | Như trên | - |
| 44 | Mũi khoan bê tông | - | 9 | Cái | Như trên | - |
| 45 | Nhãn cầu đấu hàng kẹp | - | 27 | Bìa | Như trên | - |
| 46 | Dây thít cáp | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 47 | Dây thít cáp | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 48 | Cáp đơn mềm nhiều sợi | - | 900 | m | Như trên | - |
| 49 | Đầu cốt kim | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 50 | Đầu cốt kim đôi | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 51 | Đầu cốt kim | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 52 | Biển cáp | - | 180 | Cái | Như trên | - |
| 53 | Đầu cốt kim | - | 9 | Túi | Như trên | - |
| 54 | Băng dính vải trắng | - | 9 | Cuộn | Như trên | - |
| 55 | Ghen co nhiệt | - | 45 | Cuộn | Như trên | - |
| 56 | Vít nở sắt | - | 180 | Cái | Như trên | - |
| 57 | Thiếc hàn | - | 18 | cuộn | Như trên | - |
| 58 | Giẻ lau công nghiệp | - | 45 | kg | Như trên | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ hoặc(ii) số lượng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 02 hợp đồng trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VNĐ.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp các thiết bị điện, vật tư vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện.*) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.340.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi