Gói thầu: Gói thầu 03: Mua sắm cầu dao, chống sét van, cầu đấu hộp, đầu cáp các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210502296-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Mua sắm cầu dao, chống sét van, cầu đấu hộp, đầu cáp các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462818 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 14:11:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,712,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cầu dao 3 pha 35kV - Chém đứng - Trong nhà | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cầu dao 3 pha 24kV - Chém ngang - Ngoài trời | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV - Polymer | 25 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu chì ống PK 35kV - Polymer | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ống cầu chì SI 24kV - Polymer (Bao gồm dây chảy) | 20 | Ống | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chống sét van 24kV | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Chống sét van 42kV | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cầu đấu dây ra hộp 2 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cầu đấu dây vào hộp 2 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cầu đấu dây ra hộp 4 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cầu đấu dây vào hộp 4 công tơ 1 pha (2 hàng vít kẹp) | 5.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp co rút nguội 24kV- 3*95mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. | 4 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp co rút nguội 24kV- 3*120mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Đầu cáp co rút nguội 35kV- 3*95mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu/AL. | 2 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đầu cáp co rút nguội 24kV- 1*500mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu. | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đầu cáp co rút nguội 35kV- 1*500mm2 - Ngoài trời. Bao gồm cả đầu cốt Cu. | 3 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu cáp Tplug cho tủ RMU 3 pha 24kV 3x120mm2. Cách điện bằng cao su EPDM. | 1 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0.6/1kV - 4x70/120. Bao gồm cả đầu cốt Cu. | 80 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi