Gói thầu: Cung cấp hệ thống quan trắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hệ thống quan trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:29:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,804,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 2 | Bộ thiết bị hiển thị | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 3 | Bộ hiển thị lưu lượng kênh hở | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 4 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm / Sở TNMT theo thông tư 24 | 1 | Cái | Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 6 | Bình ắc quy | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 7 | Đầu ghi hình IP xuất hình Ultra HD 4K 4 kênh | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 8 | Ổ cứng chuyên dụng 2TB | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Hệ tủ quan trắc tự động liên tục | |
| 9 | Đầu đo COD | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 10 | Đầu đo TSS | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 11 | Đầu đo pH kỹ thuật số tích hợp nhiệt độ | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 12 | Đầu đo Ammonium (NH4-N) | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 13 | Đầu đo lưu lượng kênh hở | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 14 | Máy lấy mẫu tự động | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 15 | Camera cố định | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 16 | Camera xoay | 1 | Cái | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 17 | Hệ thống báo cháy, báo khói | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 18 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | 1 | Bộ | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Các thiết bị bên ngoài tủ: Sensor đo COD, TSS, pH, Nhiệt độ, Ammonium, Lưu lượng kênh hở, Máy lấy mẫu tự động, Hệ camera giám sát, Hệ thống báo cháy báo khói và Vật tư thi công ngoài hiện trường | |
| 19 | Chi phí hiệu chuẩn/kiểm định thiết bị bởi cơ quan có chức năng | 1 | Lần | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Chi phí dịch vụ và nhân công | |
| 20 | Chi phí Test RA thiết bị bởi cơ quan có chức năng | 1 | Lần | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Chi phí dịch vụ và nhân công | |
| 21 | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm quan trắc - Địa điểm lắp đặt: tại số 14 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh | 1 | Lần | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Chi phí dịch vụ và nhân công | |
| 22 | Chi phí kết nối về Sở | 1 | Lần | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Chi phí dịch vụ và nhân công | |
| 23 | Phần mềm hiển thị và quản lý dữ liệu quan trắc chạy trên nền Desktop | 1 | Gói | - Hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Theo yêu cầu tại Mục 2 chương V. | Chi phí dịch vụ và nhân công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi