Gói thầu: Cung cấp camera giám sát Nhà máy Thủy điện A Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210519917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Cung cấp camera giám sát Nhà máy Thủy điện A Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-10 16:10:00 đến ngày 2021-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 992,745,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera xoay | Camera IP 1/3'' 2MP outdoor PTZ 30X | 3 | Cái | Camera IP 1/3'' 2MP outdoor PTZ 30X Cảm biến Sony Stavis 1/2.8'' 2 megapixel độ nhạy sáng cao Chipset ambarella Zoom quang 30X f=4,3-129mm, zoom số 32X Dãy độ rộng cho hình ảnh chất lượng cao ngay cả khi môi trường ánh sáng phức tạp Tối ưu băng thông và dung lượng lưu trữ Tùy chọn tích hợp tính năng phân tích video Hiển thị 9 dòng ký tự văn bản theo vùng quan sát Camera cài đặt được trên đầu ghi hình hiện có( Flex Watch 16 kênh 303 N). [tương đương camera xoay Flexwatch FW8706-FNP – Hàn Quốc] Cung cấp CO và CQ | |
| 2 | Camera xoay | Camera xoay | 8 | Bộ | Cảm biến hình ảnh 1/3 ”Panasonic 2.48MP CMOS 4 stream hình H.265, H.264, MJPEG & JPEG, max. 30fps@ Full HD (option 60fps) Ống kính quang học 30x (Kỹ thuật số 32x) f = 4,3 ~ 129,0mm (F1.6 ~ F.4.7) FOV (H): 65,1˚ ~ 2,34 Tối đa. 30 khung hình / giây @ 2M (1920 x 1080) Hồng ngoại tầm xa đến 150m Độ nhạy sáng cao 0.15Lux (Màu, DSS Off)/ 0.04Lux (Màu, DSS On)/ 0.0005Lux (Đen-Trắng, DSS On) Điều khiển đèn LED hồng ngoại thông minh theo góc nhìn Giao tiếp cảnh báo, âm thanh, RS485 1 khe MicroSD với đầy đủ các chức năng ghi hình Bảo vệ kín nước IP66 Bao gồm adapter chuyên dùng chính hãng ngoài trời đi kèm Camera cài đặt được trên đầu ghi hình hiện có( Flex Watch 16 kênh 303 N). [Tương đương camera IP FW 7707-FNR – Hàn Quốc] Cung cấp CO và CQ | |
| 3 | Camera IP | Camera IP | 3 | Bộ | Camera IP 1/2.9" 5MP bullet ống kính motorized f=5~50mm Cảm biến Sony Stavis 1/2.9" 6.82MP Progressive Scan CMOS 4 stream hình H.265, H.264, MJPEG & JPEG, max. 30fps@ 4MP,15fbs@5MP Độ nhạy sáng 0.06 lux (Màu, DSS On)/ 0.0006 lux (Đen-trắng, DSS On) Ống kính motorized Auto Focus f5~50mm DC Iris 4EA Hi-power IR LED, tầm xa ~70m Chống ngược sáng - Wide Dynamic Range Bù sáng nền/ chống chói sáng - BLC/ HLC Giảm nhiễu kỹ thuật số - Digital Noise Reduction Cài đặt vùng quan tâm giảm dung lượng ghi hình Hỗ trợ FTP, SMTP mail, Google cloud push notification Hỗ trợ DDNS, CMS, mobile app miễn phí Giao tiếp cảnh báo, âm thanh, RS485/232C 1 khe MicroSD với đầy đủ các chức năng ghi hình Bảo vệ kín IP66 Nguồn điện adapter chuyên dùng chính hãng ngoài trời DC 12V & PoE Camera cài đặt được trên đầu ghi hình hiện có( Flex Watch 16 kênh 303 N). Tương đương camera IP FW7930-PXM- Hàn Quốc Cung cấp CO và CQ | |
| 4 | Cáp quang | AdSS singlie mode 8 lõi, | 300 | m | AdSS singlie mode 8 lõi, có bọc thép chống gặm nhấm [tương đương Sacom, Việt Nam] | |
| 5 | Hộp nối quang | 8Fo SC/UPC | 3 | Cái | Hộp nối quang 8Fo SC/UPC vỏ nhựa treo tường trong nhà, đầy đủ phụ kiện đi kèm. | |
| 6 | Hộp nối quang | 8Fo SC | 1 | Cái | Hộp nối quang 8Fo SC vỏ sắt sơn tĩnh điện ngoài trời, kiểu tủ điện, đầy đủ phụ kiện đi kèm. Cung cấp CO và CQ | |
| 7 | Bộ router wifi | Bộ router wifi | 1 | Cái | Dòng sản phẩm Wireless router, Hỗ trợ wifi 802.11ac, băng thông 600x1300Mbps; Antenna: 3, có thể tháo rời; Cổng kết nối 1*Wan gigabit, 4*Lan gigabit, 1*USB3.0, 1*USB 2.0; Tính năng nổi bật: CPU qualcomm dual core 1.4GHz, AC 1900 MU-MMO dual band gigabit, smart wifi; Cơ chế bảo mật: WEP, WPA/WPA2- enterprise. Kích thước 25.8x18.4x5.6cm, nặng 558gram. [tương đương linksys EA7500 AC1900] Cung cấp CO và CQ | |
| 8 | Bộ converter | HL-2PCM1E-20T/R | 1 | Bộ | Kiểu HL-2PCM1E-20T/R, loại 1 sợi quang single mode, đầu ra tối thiểu 1 ethenet và 1 kênh điện thoại, khoảng cách truyền 25km (gồm 2 chiếc, 2 adapter) và dây nhảy quang loại ngoài trời đi kèm Cung cấp CO và CQ | |
| 9 | Bộ converter | WT-8110GSB-40A/B | 1 | Bộ | [Mã WT-8110GSB-40A/B] loại 2 sợi quang single mode, tối thiểu 1 kênh ethenet, khoảng cách truyền 2km (gồm 2 chiếc, 2 adapter) và dây nhảy quang loại ngoài trời đi kèm | |
| 10 | Hộp nhựa | IP67, 35x35x20 | 4 | Cái | Hộp nối dây bằng nhựa ngoài trời - đấu điện kín nước IP67, 35x35x20 | |
| 11 | Cáp mạng | Cáp mạng Cat6 U/UTP CABLE, TE-KRONECategory 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, 305m, CM, Blue. Cáp xoắn đôi Category 6 TE-KRONE | 150 | M | Cáp mạng Cat6 U/UTP CABLE, TE-KRONECategory 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG, Solid, 305m, CM, Blue. Cáp xoắn đôi Category 6 TE-KRONE | |
| 12 | Cáp điện PVC | Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE/PVC_CXV 2x2.5, cáp đồng 2 ruột cxv 2x1.5, màu đen | 300 | M | Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE/PVC_CXV 2x2.5, cáp đồng 2 ruột cxv 2x1.5, màu đen | |
| 13 | Phích cắm đầu âm | Phích cắm đầu âm | 4 | Cái | Phích cắm Âm, phích cắm Điện Dương: 220V, 15A, chân đồng đúc, có kẹp.Phần vỏ phích được làm từ nhựa ABS nên có khả năng chống vỡ. | |
| 14 | Ổ cắm | 10A 250V SOPOKA | 4 | Cái | Ổ cắm điện gắn tường 4 lỗ cắm 10A 250V SOPOKA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi