Gói thầu: Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình F-5 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án nâng cấp trường Đại học Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Hóa chất và dụng cụ thí nghiệm cho Chương trình F-5 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518830 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay cho Dự án Nâng cấp Trường Đại học Cần Thơ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 08:09:00 đến ngày 2021-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 331,105,907 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình tam giác có vạch 100ml | 36 | Cái | Lưu trữ mẫu chất, đong thể tích dung dịch, đun nóng, tách chiết dung dịch. Trên bình có thang chia vạch, Chất liệu: Thủy tinh trong suốt - Tính chất: Chịu được nhiệt độ cao, khả năng gia nhiệt lớn. - Dung tích: 100ml - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 2 | Bình tam giác có vạch 250ml | 36 | Cái | Lưu trữ mẫu chất, đong thể tích dung dịch, đun nóng, tách chiết dung dịch. Trên bình có thang chia vạch, Chất liệu: Thủy tinh trong suốt - Tính chất: Chịu được nhiệt độ cao, khả năng gia nhiệt lớn. - Dung tích: 250ml - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 3 | Bình tam giác có vạch 500ml | 36 | Cái | Lưu trữ mẫu chất, đong thể tích dung dịch, đun nóng, tách chiết dung dịch. Trên bình có thang chia vạch, Chất liệu: Thủy tinh trong suốt - Tính chất: Chịu được nhiệt độ cao, khả năng gia nhiệt lớn. - Dung tích: 500ml - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 4 | Bình tam giác có vạch 1000ml | 17 | Cái | Lưu trữ mẫu chất, đong thể tích dung dịch, đun nóng, tách chiết dung dịch. Trên bình có thang chia vạch, Chất liệu: Thủy tinh trong suốt - Tính chất: Chịu được nhiệt độ cao, khả năng gia nhiệt lớn. - Dung tích: 1000ml - Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 5 | Đĩa petri | 3.500 | Cái | Đĩa petri nhựa với kích thước đường kính 90mm cao 15mm. Đĩa petri sử dụng để cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm. Thành phần là Nhựa, không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 6 | Giấy lọc Whatman No1 | 36 | Hộp | Lọc các loại chất lỏng, Kích thước lỗ lọc: 11µm, Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ 10 – 50 mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460 x 570 mm cho các loại dạng tấm, được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. Xuất xứ: Anh | ||
| 7 | Giấy lọc 0.45mm | 49 | Hộp | Lọc các loại chất lỏng, kích thước lỗ: 0.45um. Khi nung, đốt ở nhiệt độ cao, giấy bị cháy, không để lại tro. Chất liệu Cenluloz Nitrat, đường kính 47mm. Cấu tạo: kẻ sọc. Quy cách: 100 miếng/ hộp. Xuất xứ: Anh | ||
| 8 | Tuyp li tâm nhựa 50ml | 1.615 | Cái | Nắp vặn kín, tránh sự tràn dung dịch trong lúc ly tâm, để được bảo quản tốt ống đóng trong các túi khóa kéo.Tuýp đáy nhọn 50 ml bằng nhựa PP (trong suốt).Vạch chia trên ống chính xác, dễ nhìn, tiệt trùng bằng tia gamm, Không chứa Dnase/Rnase | ||
| 9 | Agar | 31 | kg | Dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh, chiết xuất từ rong biển, có nguồn gốc từ agarose polysaccharide và dạng bột mịn màu trắng hoặc trắng ngà. Xuất sứ: Việt Nam | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối (VN) | 40 | Lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi đặc trưng. Công thức: C2H5OH. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | H2SO4 0,1N | 14 | Ống | Công thức hóa học: H₂SO₄, Dạng lỏng, pH: 1 (H₂O, 20 ° C), Quy cách: Ống nhựa 1 amp. Xuất xứ: Đức | ||
| 12 | TCBS | 4 | Chai (500gr) | Dạng hạt, màu vàng kem. Độ hòa tan: 88 g/L nước, pH 8.6 ± 0.2 ở 25℃). Không hấp tiệt trùng ở nhiệt độ cao. Xuất sứ: Đức | ||
| 13 | TSB | 7 | Chai (500gr) | Dạng hạt, màu vàng kem. Độ hòa tan: 30 g/L nước, pH 7.3±0.2 ở 25℃). Hấp tiệt trùng ở 121°C trong 15 phút. Xuất sứ: Đức | ||
| 14 | Buồng đếm Động vật phiêu sinh | 5 | Cái | Kích thước của khoang buồng đếm: 50 x 20 x 1 mm (= 1 cm³). Lưới ô vuông 1 mm, do đó chia nhỏ 1 ml thành từng μl. Xuất xứ: Anh. | ||
| 15 | Khúc xạ kế | 9 | Cái | Kích thước: 195 x 40mm, Phạm vi đo: 0 - 100% (0 - 10%), Độ chính xác: 0.001sg (1%). Xuất xứ: Singapore | ||
| 16 | Lưới phiêu sinh thực vật | 9 | m | Lưới thu phiêu sinh thực vật có kích thước mắc lưới 10 µm, kiểu mắc lưới hình vuông, chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 17 | Lưới phiêu sinh động vật | 12 | m | Lưới thu phiêu sinh động vật có kích thước mắc lưới 20 µm, kiểu mắc lưới hình vuông, chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 18 | Micropipet 10-100ul | 11 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121oC, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích:10-100ul | ||
| 19 | Micropipet 0.5-10ul | 11 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121oC, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD TThể tích lấy mẫu:0.5-10ul | ||
| 20 | Micropipet 100-1000ul | 8 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121oC, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích lấy mẫu:100-1000ul | ||
| 21 | Micropipet 1-5ml | 8 | Cây | Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121oC, theo tiêu chuẩn DIN EN 285 Có khoá tránh thay đổi thể tích không mong muốn trong quá trình thao tác Màn hình hiển thị dung tích với 4 con số sắc nét. Chống tia UV Theo tiêu chuẩn CE-IVD Thể tích lấy mẫu:1-5ml | ||
| 22 | Pipet tự động cố định 5ml | 1 | Cây | Pipet 1 kênh, tay cầm và bấm nhẹ, dễ sử dụng, có thể hấp tiệt trùng pipet ở 121°C, Thể tích lấy mẫu: 5000 µl Độ dung sai tương ứng: 0.3% Độ chính xác: 0.15%. Xuất xứ: Đức | ||
| 23 | pH cầm tay Hanna | HI98127 | 9 | Cây | Thang đo: PH : -2 - 16 PH, Nhiệt độ -5 - 60oC (23 - 140oF), Độ phân giải : 0.1PH, 0.1oC / 0.1oF, Pin 4 x 1.5V, gần 300 sử dụng, tự động tắt nguồn sau 8 phút nếu không sử dụng máy, Kích thước: 163 x 40 x 26 mm ( 6.4 x 1.6 x 1”), Trọng lượng máy : 100g | |
| 24 | Cân mẫu vật 2 số lẻ (600gr) | SPX622 | 5 | Cái | Khả năng cân: 620 g, Độ lặp lại: 0.01 g, Màn hình hiển thị LCD với đèn nền, Điều kiện hoạt động: 10°C - 40°C ở độ ẩm 10% - 80% rh, không ngưng tụ, Điều kiện lưu trữ: - 20°C đến 55°C ở độ ẩm 10% - 90% rh, không ngưng tụ, Kích thước đĩa cân: Ø 120 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi