Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452606 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 14:09:00 đến ngày 2021-05-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,699,050 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn dập ghim 50 LA | 12 | Cái | Bàn dập ghim 50 LA bằng thép chịu lực, ghim được 240 tờ, sử dụng tối đa 23/24 gim. Yêu cầu: Có hình ảnh và giấy chứng nhận sản phẩm kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 2 | Bàn dập ghim mini | 34 | Cái | Bàn dập ghim mini chất liệu nhựa và Inox, dập được 15 tờ. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 3 | Bàn đục lỗ Trio 9550 (300 tờ) | 1 | Cái | Bàn đục lỗ Trio 9550 bấm tối đa 300 tờ. Đường kính lỗ 6mm, khoảng cách lỗ bấm 80mm, có thước đo bằng kim loại, điều chỉnh lỗ bấm theo yêu cầu, chất liệu thép không gỉ, có trợ lực. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 4 | Bàn đục lỗ Trio 978 (30 tờ) | 4 | Cái | Bàn đục lỗ Trio 978 chất liệu kim loại sơn tĩnh điện, có thước đo bằng kim loại, lõi cắt bằng thép, lỗ cắt đường kính bấm 6mm. khoảng cách lỗ bấm 80mm, có thước đo bằng kim loại, có khóa khi không sử dụng. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 5 | Băng dính 2 mặt 2cm | 39 | Cuộn | Chất liệu nilong, dán 2 mặt, khổ rộng 2cm. | ||
| 6 | Băng dính 2 mặt 5cm | 19 | Cuộn | Chất liệu nilong, dán 2 mặt, khổ rộng 5 cm. | ||
| 7 | Băng dính 5cm trắng | 52 | Cuộn | Băng dính trắng trong khổ rộng 5cm, chất liệu nilong có phủ keo, định lượng 80Y. | ||
| 8 | Băng xóa dán | 67 | Cái | Băng xóa dán. | ||
| 9 | Bìa màu A4 | 9 | Ram | Bìa khổ A4 định lượng 80 các màu: xanh, vàng: (3:1) | ||
| 10 | Bình đun nước siêu tốc | 6 | Cái | Dung tích 1.7 lít , Công suất 1800w, bình đun bằng Inox 2 lớp cao cấp, có nấc tự ngắt, bộ lọc có thể tháo rời, siêu bền, đẹp. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 11 | Bút bi khô | 2.270 | Cái | Bút bi khô màu xanh, ngòi 0,5 mm. Bút bi Pentonic RT 4051 hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 12 | Bút chì 2B | 49 | Cái | Bút chì 2B | ||
| 13 | Bút dạ dầu ( ngòi nhỏ ) | 46 | Cái | Nét bút 0,4mm-1mm, trọng lượng: 10g, không xóa được, Các màu : xanh/đen/đỏ, tỷ lệ 3/2/1. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 14 | Bút dạ viết bảng | 47 | Cái | Nét bút rộng 2,5mm, trọng lượng 18g, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, mực màu xanh. | ||
| 15 | Bút đánh dấu | 72 | Cái | Thân bút dạng dẹp - Đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm. Màu mực tươi sáng, phản quang tốt (gồm 02 màu: vàng, đỏ) theo tỷ lệ 2:1. Thích hợp trên nhiều loại giấy. | ||
| 16 | Bút kim đỏ | 19 | Cái | Dạng bút kim, nét mực 0,5-0,6mm, mực màu đỏ. Bút nước My Gel hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 17 | Bút ký UB (mực xanh) | 200 | Cái | Dạng bút kim mực trơn đều, mực xanh, nét mực 0,7mm, Bút ký Pentel Energel hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 18 | Bút viết kim xanh | 700 | Cái | Dạng bút kim, nét mực 0,5-0,6mm, mực màu xanh, Bút nước My Gel hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 19 | Bút xóa nước | 100 | Cây | Bút thân dẹt, dung tích mực 12ml, trọng lượng 84g, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, không độc hại. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 20 | Cặp 3 dây | 50 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, có 3 dây ở cạnh, khổ rộng 7cm | ||
| 21 | Cặp trình ký | 100 | Cái | Kẹp tài liệu, hai mặt bọc da cao cấp, có kẹp bằng kim loại không han rỉ, 2 mặt, sử dụng cho khổ giấy A5-A4, khả năng chứa tài liệu 100 tờ A4. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 22 | Dao dọc giấy to/Dao cắt băng tải | 105 | Cái | Cán bằng nhựa cứng, lưỡi bằng thép, bề rộng lưỡi là 18mm. Yêu cầu: Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 23 | Ghim cài C62 | 186 | Hộp | Chất liệu Inox, kích thước 25mm, Ghim hình tam giác, 1 hộp nhỏ/100cái | ||
| 24 | Ghim dập No10 S311 | 188 | Hộp | Chất liệu đạn ghim bằng thép, 1000ghim/1 hộp | ||
| 25 | Ghim kẹp Clip 15 mm | 67 | Hộp | Chất liệu kim loại phủ sơn gia nhiệt màu đen, chống gỉ, có tai cầm bằng inox, bản rộng 15 mm | ||
| 26 | Ghim kẹp clip 19mm | 2 | Hộp | Chất liệu kim loại phủ sơn gia nhiệt màu đen, chống gỉ, có tai cầm bằng inox, bản rộng 19 mm | ||
| 27 | Ghim kẹp clip 51 mm | 9 | Hộp | Chất liệu kim loại phủ sơn gia nhiệt màu đen, chống gỉ, có tai cầm bằng inox, bản rộng 51mm | ||
| 28 | Giấy A4 màu trắng | 3.420 | Ram | Độ trắng: 96. Định lượng: 80gsm, Khổ giấy: A4, 500 tờ/ram. Giấy A4 Double A hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 29 | Giấy dán Tomy 126 (4 tem/tờ A4) | 2 | Tập | Giấy dán Tomy 126 (4 tem/tờ A4) | ||
| 30 | Giấy dính A4 màu trắng (decal) | 6 | Tập | Giấy dính A4 màu trắng (decal) | ||
| 31 | Giấy giao việc 3 x 3 inch | 100 | Tập | Giấy giao việc 3 x 3 inch | ||
| 32 | Giấy giao việc 4 mầu | 57 | Tập | Miếng để phân trang chất liệu nilon hình mũi tên, kích thước: 11mmx43mm, gồm nhiều màu khác nhau/tập | ||
| 33 | Hộp đựng tài liệu 15cm | 62 | Cái | Hộp hình chữ nhật, Bìa hộp caton có lớp vải PVC bọc ngoài, kích thước hộp: 21 x 29,7 x 15 cm. Màu xanh. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 34 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 117 | Cái | Hộp hình chữ nhật, Bìa hộp caton có lớp vải PVC bọc ngoài, kích thước hộp: 20 x 21 x 29,7 cm. Màu xanh. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 35 | Kéo cắt giấy | 65 | Cái | Cán bằng nhựa cứng, lưỡi kéo bằng hợp kim thép , kích thước kéo 180mm. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 36 | Khay đựng bút | 25 | Cái | Chất liệu nhựa cứng hình tròn có thể xoay, chia nhiều ngăn, thiết kế nhỏ gọn. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 37 | Khay đựng tài liệu loại đứng | 35 | Cái | Khay nhựa 3 ngăn, chất liệu nhựa, khay đúc liền, không lắp ghép. Màu xanh. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 38 | Khay đựng tài liệu loại nằm | 8 | Cái | Chất liệu nhựa mica chắc chắn, có khả năng chịu lực tốt .Gồm 3 tầng, có thể trượt cao thấp. Màu xanh. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 39 | Máy tính cá nhân | 24 | Cái | 12 số có kích thước 177,5mm x 107mm x2 5,4mm. Máy tính cá nhân Casio hoặc tương đương. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 40 | Nhổ ghim | 9 | Cái | Nhổ ghim | ||
| 41 | Ổ cắm 6 ổ đa năng, dây kéo dài 5m | 20 | Cái | Ổ cắm 6 ổ đa năng, dây điện 2 lõi dài 5m trở lên Công suất tối đa 2200W Max 10A 250V. Yêu cầu: Có hình ảnh và tài liệu kỹ thuật kèm E-HSDT; Có mẫu khi đến thương thảo. | ||
| 42 | Phấn màu / Phấn trắng | 95 | Hộp | Phấn màu / Phấn trắng (tỷ lệ :1:3) | ||
| 43 | Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | 145 | Đôi | Pin tiểu AA 1.5V (Đôi) | ||
| 44 | Pin tiểu AAA 1.5V | 178 | Đôi | Pin tiểu AAA 1.5V (Đôi) | ||
| 45 | Pin vuông 9V | 74 | Viên | Pin vuông 9V | ||
| 46 | Sổ bìa da A2 K8 | 100 | Quyển | Sổ bìa da A2 K8. | ||
| 47 | Sổ lò so B5 Grand | 53 | Quyển | Có gáy lò so, bìa ngoài cứng, chất liệu giấy mềm mịn, Khổ giấy176 x 250 mm, 100 trang | ||
| 48 | Sổ nhật ký vận hành | 2.100 | Quyển | Khổ A4, định định lượng giấy DL70, in 2 mặt, 100 trang (theo mẫu của Công ty) | ||
| 49 | Sổ giao nhận ca Bảo vệ | 250 | Quyển | Khổ A4, định lượng giấy DL70, in 2 mặt, 100 trang (theo mẫu của Công ty) | ||
| 50 | Sổ nhật ký vận hành phương tiện, thiết bị PCCC | 65 | Quyển | Sổ nhật ký vận hành phương tiện, thiết bị PCCC, định lượng giấy DL70, in 2 mặt, 100 trang (theo mẫu của Công ty) | ||
| 51 | Sổ theo dõi khách, phương tiện, hàng hóa | 20 | Quyển | Sổ theo dõi khách, phương tiện, hàng hóa, định lượng DL70, in 2 mặt, 100 trang (theo mẫu của Công ty) | ||
| 52 | Tẩy chì | 46 | Cái | Tẩy chì TL E06 | ||
| 53 | Thước kẻ meca 20cm | 28 | Cái | Thước kẻ thẳng chất liệu meca cứng dài 20 cm. | ||
| 54 | Thước kẻ meca 30cm | 70 | Cái | Thước kẻ thẳng chất liệu meca cứng dài 30 cm. | ||
| 55 | Túi cúc | 790 | Cái | Kích thước 210 * 297, được làm bằng vật liệu màng PP trong, đọ dày 0,15mm, nút bấm bằng nhựa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi