Gói thầu: Gói thầu SXKD 2021-HH16: Cung cấp quần áo BHLĐ, trang phục văn phòng và trang bị bảo hộ lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210527880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu SXKD 2021-HH16: Cung cấp quần áo BHLĐ, trang phục văn phòng và trang bị bảo hộ lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210427264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 16:29:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,007,320,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,100,000 VNĐ ((Ba mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo văn phòng xuân hè | 160 | Bộ | Bao gồm áo sơ mi nam/nữ dài tay hoặc ngắn tay và quần âu nam/ quần âu (jupe nữ), Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 2 | Quần áo văn phòng thu đông | 160 | Bộ | Bao gồm áo sơ mi nam/nữ dài tay, quần âu nam/ quần âu (jupe nữ) và áo vest nam/nữ Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 3 | Cà vạt, khăn nơ cổ nữ | 160 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 4 | Quần áo BHLĐ Công nhân vận hành | 414 | Bộ | Áp dụng cho loại quần áo BHLĐ nam, nữ công nhân viên vận hành làm việc trong mùa hè Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 5 | Quần áo BHLĐ Công nhân sửa chữa | 311 | Bộ | Áp dụng cho loại quần áo BHLĐ nam, nữ công nhân viên khối làm tầm, sửa chữa làm việc trong mùa hè Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 6 | Quần áo BHLĐ Công nhân sửa chữa (thợ hàn) | 22 | Bộ | Áp dụng cho loại quần áo BHLĐ của thợ hàn Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 7 | Áo ấm BHLĐ khối vận hành | 70 | Cái | Áp dụng cho nam, nữ công nhân viên khối vận hành làm việc trong mùa đông Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 8 | Áo ấm BHLĐ khối sửa chữa | 153 | Cái | Áp dụng cho nam, nữ công nhân viên khối làm tầm, sửa chữa làm việc trong mùa đông Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 9 | Áo choàng trắng | 166 | Cái | Áo blue y tế vải ka ki cottong; tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 45/2015/TT-BYT ngày 30/11/2015 | ** | |
| 10 | Quần áo bảo vệ xuân hè | 45 | Bộ | Bao gồm: 01 áo dài tay, 01 áo ngắn tay, 01 quần. Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016TT-BCA ngày 16/02/2018. Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 11 | Quần áo bảo vệ thu đông | 7 | Bộ | Bao gồm 01 áo sơ mi, 01 bộ veston Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016TT-BCA ngày 16/02/2018 Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 12 | Áo ấm bảo vệ (Áo bông) | 31 | Cái | May kiểu sĩ quan 4 túi lót lụa, có lé phản quang và thêu lôgô; tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016TT-BCA ngày 16/02/2018 Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 13 | Mũ bảo vệ | 19 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016TT-BCA ngày 16/02/2018 Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 14 | Caravat, dây lưng, cấp hiệu, phù hiệu, sao hiệu | 7 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật may, kiểu dáng theo quy định tại thông tư số 08/2016TT-BCA ngày 16/02/2018 Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT | ** | |
| 15 | Tất, giầy da bảo vệ | 45 | Đôi | Theo quy định tại Thông tư 08/2016/TT-BCA ngày 16/02/2016 | ||
| 16 | Giầy da BHLĐ | 661 | Đôi | Giày da thấp cổ đế kếp chống dầu trơn trượt, chống nước | ||
| 17 | Giầy da thợ hàn | 22 | Đôi | Giày da cao cổ đế kếp chịu nhiệt, chống dầu trơn trượt, chống nước | * | |
| 18 | Quần áo đi mưa | 508 | Bộ | Quần áo đi mưa có nẹp trong chống nước, Chất liệu: Nylon/PVC cao cấp, không co giãn, không thấm ướt, chịu áp lực nước hơn 3000Amph/cm2 | ||
| 19 | Ủng cao su | 136 | Đôi | Ủng cao su, đế ủng được thiết kế đặc biệt giúp chống thấm nước và chống trơn trượt tối đa | ||
| 20 | Ủng cách điện | 15 | Đôi | Chất lượng: cao su tổng hợp, công dụng: cách điện hạ áp. Tiêu chuẩn kỹ thuật : Độ bền kéo đứt : 212,1kg/cm2, độ dãn dài : 688%, độ mài mòn : 2,0cm2/1,61km, độ cứng : 52SOAr, độ bền lão hóa : 75%, điện trở cách điện : 110om | * | |
| 21 | Ủng cao su chịu a xít | 13 | Đôi | Chất liệu: nhựa PVC tổng hợp, có đặc tính kháng axit và kháng dầu DO | * | |
| 22 | Găng tay gai | 9.226 | Đôi | Găng tay vải sợi gai, tráng sơn PU lòng bàn tay, chống trơn trượt | ||
| 23 | Găng tay vải bạt | 1.221 | Đôi | Găng tay vải bạt 02 lớp | ||
| 24 | Găng tay da thợ hàn loại 2 lớp | 44 | Đôi | Găng tay thợ hàn dài tay loại 2 lớp | ||
| 25 | Găng tay cao su thường | 515 | Đôi | Chất liệu bằng cao su có độ dẻo dai và đàn hồi tốt, có độ dày, bền, khó rách, sử dụng trong thời gian dài | ||
| 26 | Gang tay cách điện | 9 | Đôi | Chất liệu chế tạo từ cao su tổng hợp Đạt chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 5586-1991 – Độ bền kéo đứt > 150 kG/cm2 – Độ dãn dài kéo đứt > 700 % – Độ dãn dư khi kéo dài 500% | * | |
| 27 | Găng tay chống a xít, kiềm, dầu | 45 | Đôi | Vật liệu sản xuất: Nitrile Sử dụng trong các công việc liên quan đến: hóa chất, xăng dầu, sản xuất thực phẩm, môi trường. Độ dày: 0.46mm; dài: 33cm. Đạt tiêu chuẩn Châu Âu: EN 388 (Tiêu chuẩn chống lại các rủi ro về cơ khí) EN 374-3 (Tiêu chuẩn chống chịu các loại hóa chất) EN 374-2 (Tiêu chuẩn chống lại các rủi ro từ vi sinh vật). | * | |
| 28 | Mũ nhựa cứng màu trắng | 45 | Cái | Mũ nhựa có lót xốp và có núm vặn tùy chỉnh kích cỡ phù hợp với đầu. Chất liệu: HDPE – ABS bền chắc và tuổi thọ cao. Mũ bảo hộ có khả năng chịu lực tốt bằng chất liệu polythelyn đặc chế bảo vệ đẩu do tác động trên không. Dây mũ được làm từ nilon giúp cố định an toàn và độ bền cao, có nút cài dễ dàng điều chỉnh. | * | |
| 29 | Mũ nhựa cứng màu vàng | 141 | Cái | Mũ nhựa có lót xốp và có núm vặn tùy chỉnh kích cỡ phù hợp với đầu. Chất liệu: HDPE – ABS bền chắc và tuổi thọ cao. Mũ bảo hộ có khả năng chịu lực tốt bằng chất liệu polythelyn đặc chế bảo vệ đẩu do tác động trên không. Dây mũ được làm từ nilon giúp cố định an toàn và độ bền cao, có nút cài dễ dàng điều chỉnh. | * | |
| 30 | Mũ vải mềm | 21 | Cái | Vải lưỡi trai kaki màu xanh, 2 lớp | ||
| 31 | Yếm vải bạt | 11 | Cái | Chất liệu vải bạt | ||
| 32 | Khẩu trang lọc bụi | 15.369 | Cái | Khẩu trang mút vải cotton có kẹp nhôm ở mũi | ||
| 33 | Khẩu trang chống độc | 155 | Cái | Khẩu trang phòng độc loại 1 phin, 2 van thở 1 chiều, được làm bằng cao su tự nhiên, không gây mùi | * | |
| 34 | Xà phòng | 3.456,8 | Kg | Xà phòng bột loại 400g/túi, sản phẩm được Bệnh viện Da liễu trung ương thử nghiệm và chứng nhận nhẹ nhàng với da tay | ||
| 35 | Kính trắng chống bụi | 233 | Cái | Kính trắng, không độ, mắt kính: polycacbonate, gọng kính: ABS. | ||
| 36 | Kính chống bức xạ, các vật văng bắn | 113 | Cái | Kính an toàn chống hóa chất, có lỗ thông khí kín, dây mang điều chỉnh được, tròng kính bằng vật liệu polycarbonate. Sử dụng trong nhà hoặc ngoài trời. | * | |
| 37 | Kính hàn hơi | 2 | Cái | Kính dùng cho công việc hàn hơi. Chống tia hồng ngoại, mảnh văng bắn từ mọi phía. Thang số lọc 5. Mắt kính tròn Ø 50mm. Khung kính bằng nhựa dẻo PVC có 4 lỗ thông hơi gián tiếp đảm bảo thông thóang cho mắt và tránh đọng hơi nước làm mờ mắt kính. | ||
| 38 | Nút tai chống ồn | 144 | Đôi | Nút tai chống ồn loại 3 nấm | ||
| 39 | Mặt nạ hàn | 20 | Cái | Mặt nạ đeo đầu. Loại mắt kính: kính lọc sáng. Chất liệu khung: nhựa tổng hợp. | ||
| 40 | Dây da an toàn | 26 | Cái | Loại toàn thân: 02 móc to Độ mở móc: 50mm Chịu lực: 1.800kg | * | |
| 41 | Ghệt vải bạt | 3 | Cái | Chất liệu vải bạt | ||
| 42 | Tạp dề chống ướt, bẩn | 70 | Cái | Tạp dề 2 lớp, chống thấm nước, chất liệu: PVC | ||
| 43 | Đèn pin siêu sáng | 233 | Cái | Đèn pin siêu sáng loại sạc điện Pin: 1 viên pin 18650 wasing 2300mah Sạc: dây cáp điện 220V Bóng: LED Cree Q5 Kính thủy tinh: phẳng Chế độ sáng: 3 chế độ mạnh nhất, trung bình, cầu cứu SOS Độ sáng: 500 lumens Trọng lượng: 465g ±20g Vỏ thiết kế hợp kim nhôm cứng. | ||
| 44 | Khăn mặt bông | 58 | Cái | Khăn bông 100 % cotton, kích thước 35 x 75 cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi