Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474637 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí khám sức khỏe định kỳ cho CBCS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 17:04:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | AST/GOT | 1.600 | ml | 2-Oxoglutarate: 12 mM L-Aspartic Acid: 200 mM NADH: 0.19 mM LDH: 800 U/L MDH: 600 U/L Đệm: 100 mM pH 7.8 ± 0.1 Các chất đệm và chất bảo quản trơ. | ||
| 2 | ALT/GPT | 1.600 | ml | α-Ketoglutarate: 13 mM L-Alanine: 400 mM NADH: 0.2 mM LDH: 800 U/L Đệm: 100 mM pH 7.8 ± 0.2 Các chất ổn định và chất bảo quản trơ. | ||
| 3 | Cholesterol | 1.600 | ml | Thuốc thử Cholesterol: 4-Aminoantipyrine 0.6 mM, Sodium Cholate 8.0 mM, Cholesterol Esterase >150 U/L, Cholesterol Oxidase > 200U/L, Horseradish Peroxidase >1,500 U/L, p-Hydroxy benzene sulfonate 20 mM, đệm 125 mM, pH 6.8, các thành phần trơ, và chất đệm. Cholesterol Standard: 200 mg/dl cholesterol trong alcohol. | ||
| 4 | Gamma GT FL | 1.600 | ml | γ-Glutamyl-p-nitroanilide 4.79 mM, Glycylglycine 100 mM, Tris 180 mM ở pH 8.2 ± γ-Glutamyl-p-nitroanilide 4.79 mM, Glycylglycine 100 mM, Tris 180 mM ở pH 8.2 ± 0.1. | ||
| 5 | Triglyceride | 2.000 | ml | Thuốc thử Triglyceride: ATP 3.3mM, muối Magnesium 3.0mM, 4-Aminoantipyrine 0.7 mM, 3,5-Dichloro-2-hydroxybenzene sulfonate 0.8mM, Glycerol-l-Phosphate Oxidase 7000 U/L, Sodium azide 0.01%, Lipase 200,000 U/L, Glycerol kinase 1000 U/L, Peroxidase 10,000 U/L, đệm 50 mM, pH 7.6 ± 0.2. Triglyceride standard: chứa glycerol với chất hoạt động bề mặt với lượng 200 mg/dl triglycerides đóng vai trò như triolein. Sodium azide 0.1% được thêm vào như một chất bảo quản. | ||
| 6 | Glucose-GOD | 3.000 | ml | Thuốc thử Glucose: Glucose Oxidase 15μl/ml, Peroxidase (horseradish) 1.2μl/ml. Mutarotase 4.0 μl/ml. 4-Aminoantipyrine 0.38 mM. p-Hydroxybenzene sulfonate 10 mM, và các thành phần trơ khác. Glucose standard: 100mg/dl β-D-glucose. | ||
| 7 | Urea UV | 1.600 | ml | Thuốc thử BUN: NADH 0.28 mM/L, Urease 3,000 U/L, Glutamate Dehydrogenase 15,000 U/L, 2-Oxoglutarate 4.0 mM/L, đệm pH 7.8. Các chất hoạt hóa và các chất ổn định trơ. Urea Nitrogen Standard (20 mg/dl): Urea. | ||
| 8 | Uric Acid | 1.600 | ml | Thuốc thử Uric Acid: 4-Aminoantipyrine 4 mM, 3,5-Dichloro-2-hydroxybenzenesulfonate 2 mM, chất hoạt động bề mặt và chất ổn định, Uricase (microbial) ≥ 150 U/L, Peroxidase (horseradish) 10,000 U/L, đệm pH 7.5. Uric Acid Standard (5 mg/dl). | ||
| 9 | Creatinin | 1.500 | ml | Thuốc thử Creatinine Picric Acid: dung dịch chứa 10 mM picric acid. Creatinine Sodium Hydroxide: dung dịch chứa 240 mM. sodium hydroxide. Creatinine standard (5 mg/dl): dung dịch chứa creatinine trong hydrochloric acid cùng với chất bảo quản. | ||
| 10 | HDL Direct FL | 320 | ml | HDL Cholesterol Precipitating Reagent: 20% w/v polyethylene glycol 6000 trong đệm glycine ở pH 10 (25°C). HDL Cholesterol Standard: Cholesterol trong alcohol 50 mg/dl. | ||
| 11 | LDL Direct FL | 240 | ml | LDL Cholesterol Precipitating Reagent: 20% w/v polyethylene glycol 6000 trong đệm glycine ở pH 10 (25°C). LDL Cholesterol Standard: Cholesterol trong alcohol 50 mg/dl. | ||
| 12 | CRP TURBI | 100 | ml | Bộ thuốc thử CRP (C-Reactive Protein); phương pháp đo Latex turbidity; dải đo 0.03 ~32 mg/dL | ||
| 13 | ASO định lượng | 100 | ml | Bộ thuốc thử ASLO; phương pháp đo Latex turbidity; dải đo 0.03 ~32 mg/dL | ||
| 14 | Amylase | 120 | ml | Độ lặp lại đo mẫu bình thường : 1.42 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường : 1.52 CV % Độ tái lặp lại đo mẫu bình thường : 2.85 CV % Độ tái lặp lại đo mẫu bất thường : 2.81 CV % | ||
| 15 | Calcium | 500 | ml | Độ lặp lại đo mẫu bình thường : 0.90 CV% Độ lặp lại đo mẫu bất thường : 1.20 CV % Độ tái lặp lại đo mẫu bình thường : 2.40 CV % Độ tái lặp lại đo mẫu bất thường : 1.80 CV % | ||
| 16 | H.pylori | 540 | test | Phát hiện định tính Troponin I tim (cTnl) trong huyết tương, huyết thanh và máu toàn phần người. Độ nhay: 96.9%. Độ đặc hiệu: 97.3%; giới hạn phát hiện 0.5 ng/ml; | ||
| 17 | Tube serum | 100 | tube | Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đỏ.Chất liệu ống:Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hạt polystiren tẩm hóa chất đông máu. Dung tích máu :2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng. | ||
| 18 | Tube Heparin | 2.000 | tube | Kích thước ống: 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Đen. Chất liệu ống:Chất liệu ống:Chất liệu ống: Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: LITHIUM HEPARIN.Dung tích máu :2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng | ||
| 19 | Tube EDTA | 2.000 | tube | Kích thước ống 12x75mm. Màu nắp, nhãn ống: Xanh dương. Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2). Dung tích máu :1ml;2ml có vạch định mức. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Có giấy chứng nhận phân tích chịu lực quay ly tâm 5000 vòng/phút trong 10 phút. Trên từng khay sản phẩm có tem ghi rõ thành phần hóa chất, quy trình lấy và lưu trữ máu, lô, hạn sử dụng | ||
| 20 | Lọ nước tiểu | 2.000 | lọ | Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml. Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Có giấy phép lưu hành của Bộ Y Tế cấp. | ||
| 21 | Cone vàng | 2 | bịch | Dùng trong xét nghiệm , 0-1000ul - Tiêu chuẩn : ISO/ CE/CFS | ||
| 22 | HbA1C | 80 | ml | Dùng trong xét nghiệm , 0-1000ul - Tiêu chuẩn : ISO/ CE/CFS | ||
| 23 | Calibrator HbA1C | 1 | hộp | Chất chuẩn HbA1c | ||
| 24 | Autocal H | 100 | ml | Chất nội kiểm ( sinh hóa ) | ||
| 25 | Quantinorm | 100 | ml | Chất nội kiểm ( sinh hóa ) | ||
| 26 | Diluent CD3 | 200 | lít | Trạng thái vật lí: chất lỏng Độ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium Chloride, muối EDTA, Sulfate | ||
| 27 | Lysine CD3 | 4 | lít | Trạng thái vật lí: chất lỏng Mùi: nhẹ Độ pH: 5 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch bề mặt Cation | ||
| 28 | Cleaner (RINSE) | 80 | lít | Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether | ||
| 29 | Que nước tiểu URS 11 | 2.000 | que | Dùng để phân tích thành phần nước tiểu | ||
| 30 | Phim Xquang kỹ thuật số | 1.900 | phim | Kích thước: 30cm x 40cm Thành phần cấu tạo: Polyethylene Terephthalate (PET): 85-95%; Gelatine: 1-10%; Silver Halides: 1-10%; Additives: 1-10%; Bao gói: màng nhôm. Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi