Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210531919-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt bàn ghế làm việc, tủ hồ sơ
Số hiệu KHLCNT 20210469927
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD của Công ty dịch vụ điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 08:49:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,326,107,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.256.560.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 1, KT 1.2 x 0.6 x 0.75, gỗ CN95cáiCung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 1, KT 1.2 x 0.6 x 0.75, gỗ CN
2Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 2, KT 1.4 x 1.2 x 0.75, gỗ CN42cáiCung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 2, KT 1.4 x 1.2 x 0.75, gỗ CN
3Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 3, KT 1.2 x 1.2 x 0.75, gỗ CN24cáiCung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 3, KT 1.2 x 1.2 x 0.75, gỗ CN
4Cung cấp và lắp đặt hộc di động, KT 0.4 x 0.48 x 0.62, gỗ CN161cáiCung cấp và lắp đặt hộc di động, KT 0.4 x 0.48 x 0.62, gỗ CN
5Cung cấp và lắp đặt đế CPU, KT 0.28 x 0.45 x 0.165, gỗ CN161cáiCung cấp và lắp đặt đế CPU, KT 0.28 x 0.45 x 0.165, gỗ CN
6Cung cấp và lắp đặt bàn cấp quản lý (kiểu 1), KT 1.6 x 0.7 x 0.75, gỗ CN16cáiCung cấp và lắp đặt bàn cấp quản lý (kiểu 1), KT 1.6 x 0.7 x 0.75, gỗ CN
7Cung cấp và lắp đặt bàn phụ 1, KT 1.2 x 0.42 x 0.62, cho cấp quản lý, gỗ CN16cáiCung cấp và lắp đặt bàn phụ 1, KT 1.2 x 0.42 x 0.62, cho cấp quản lý, gỗ CN
8Cung cấp và lắp đặt bàn văn thư, KT 1.8 x 0.8 x 0.75, mặt kính 5ly, gỗ CN3cáiCung cấp và lắp đặt bàn văn thư, KT 1.8 x 0.8 x 0.75, mặt kính 5ly, gỗ CN
9Cung cấp và lắp đặt bàn phụ 2, KT 1.2 x 0.42 x 0.62, cho văn thư, gỗ CN3cáiCung cấp và lắp đặt bàn phụ 2, KT 1.2 x 0.42 x 0.62, cho văn thư, gỗ CN
10Cung cấp và lắp đặt bàn chờ khách, KT 1.0 x 0.6 x 0.42, có mặt kính, gỗ CN2cáiCung cấp và lắp đặt bàn chờ khách, KT 1.0 x 0.6 x 0.42, có mặt kính, gỗ CN
11Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc tầng 3, KT 3.2 x 1.2 x 0.76, gỗ veneer1cáiCung cấp và lắp đặt bàn làm việc tầng 3, KT 3.2 x 1.2 x 0.76, gỗ veneer
12Cung cấp và lắp đặt bàn phụ 3, KT 1.4 x 0.45 x 0.68, gỗ veneer, phòng làm việc tầng 31cáiCung cấp và lắp đặt bàn phụ 3, KT 1.4 x 0.45 x 0.68, gỗ veneer, phòng làm việc tầng 3
13Cung cấp và lắp đặt ghế sofa dài, KT 1.985 x 0.89 x 0.94, gỗ + da, phòng làm việc tầng 31cáiCung cấp và lắp đặt ghế sofa dài, KT 1.985 x 0.89 x 0.94, gỗ + da, phòng làm việc tầng 3
14Cung cấp và lắp đặt ghế sofa đơn, KT 1.085 x 0.89 x 0.94, gỗ + da, phòng làm việc tầng 33cáiCung cấp và lắp đặt ghế sofa đơn, KT 1.085 x 0.89 x 0.94, gỗ + da, phòng làm việc tầng 3
15Cung cấp và lắp đặt bàn dài, KT 1.2 x 0.6 x 0.42, gỗ veneer, có mặt kính, phòng làm việc tầng 31cáiCung cấp và lắp đặt bàn dài, KT 1.2 x 0.6 x 0.42, gỗ veneer, có mặt kính, phòng làm việc tầng 3
16Cung cấp và lắp đặt bàn đơn, KT 0.6 x 0.6 x 0.42, gỗ veneer, có mặt kính, phòng làm việc tầng 31cáiCung cấp và lắp đặt bàn đơn, KT 0.6 x 0.6 x 0.42, gỗ veneer, có mặt kính, phòng làm việc tầng 3
17Cung cấp và lắp đặt ghế xoay chân nhựa + da cấp quản lý16cáiCung cấp và lắp đặt ghế xoay chân nhựa + da cấp quản lý
18Cung cấp và lắp đặt ghế xoay chân nhựa + lưới, nhân viên170cáiCung cấp và lắp đặt ghế xoay chân nhựa + lưới, nhân viên
19Cung cấp và lắp đặt ghế chân quỳ thép + da, phòng họp tầng 654cáiCung cấp và lắp đặt ghế chân quỳ thép + da, phòng họp tầng 6
20Cung cấp và lắp đặt ghế chân quỳ thép + da, bàn họp các phòng và trước bàn quản lý42cáiCung cấp và lắp đặt ghế chân quỳ thép + da, bàn họp các phòng và trước bàn quản lý
21Cung cấp và lắp đặt ghế gỗ + nỉ chờ khách, KT 0.62 x 0.68 x 0.8512cáiCung cấp và lắp đặt ghế gỗ + nỉ chờ khách, KT 0.62 x 0.68 x 0.85
22Cung cấp và lắp đặt vách ngăn 1, gỗ + kính, KT 0.6 x 1.2 x 0.05127váchCung cấp và lắp đặt vách ngăn 1, gỗ + kính, KT 0.6 x 1.2 x 0.05
23Cung cấp và lắp đặt vách ngăn 2, gỗ + kính, KT 1.2 x 1.2 x 0.05110váchCung cấp và lắp đặt vách ngăn 2, gỗ + kính, KT 1.2 x 1.2 x 0.05
24Cung cấp và lắp đặt vách ngăn 3, gỗ + kính, KT 1.4 x 1.2 x 0.0521váchCung cấp và lắp đặt vách ngăn 3, gỗ + kính, KT 1.4 x 1.2 x 0.05
25Cung cấp và lắp đặt cột nối vách, khung nhôm, KT dài 1,2, rộng 0.05106cáiCung cấp và lắp đặt cột nối vách, khung nhôm, KT dài 1,2, rộng 0.05
26Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 01, gỗ + kính, KT 2.4 x 0.42 x 2.41cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 01, gỗ + kính, KT 2.4 x 0.42 x 2.4
27Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 02, gỗ + kính, KT 2.2 x 0.42 x 2.411cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 02, gỗ + kính, KT 2.2 x 0.42 x 2.4
28Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 03, gỗ + kính, KT 2.0 x 0.42 x 2.418cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 03, gỗ + kính, KT 2.0 x 0.42 x 2.4
29Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 04, gỗ + kính, KT 1.8 x 0.42 x 2.426cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 04, gỗ + kính, KT 1.8 x 0.42 x 2.4
30Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 05, gỗ + kính, KT 1.5 x 0.42 x 2.47cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ - 05, gỗ + kính, KT 1.5 x 0.42 x 2.4
31Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -1, gỗ CN, KT 1.8 x 0.4 x 0.954cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -1, gỗ CN, KT 1.8 x 0.4 x 0.95
32Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -2, gỗ CN, KT 1.5 x 0.4 x 0.954cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -2, gỗ CN, KT 1.5 x 0.4 x 0.95
33Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -3, gỗ CN, KT 1.4 x 0.4 x 0.952cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -3, gỗ CN, KT 1.4 x 0.4 x 0.95
34Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -4, gỗ CN, KT 1.2 x 0.4 x 0.958cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -4, gỗ CN, KT 1.2 x 0.4 x 0.95
35Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -5, gỗ CN, KT 0.9 x 0.4 x 0.952cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -5, gỗ CN, KT 0.9 x 0.4 x 0.95
36Cung cấp và lắp đặt kệ trang trí -6, chân thép + gỗ, KT 0.76 x 0.4 x 0.803cáiCung cấp và lắp đặt kệ trang trí -6, chân thép + gỗ, KT 0.76 x 0.4 x 0.80
37Cung cấp và lắp đặt kệ văn phòng phẩm, gỗ CN, KT 1.0 x 0.38 x 0.801cáiCung cấp và lắp đặt kệ văn phòng phẩm, gỗ CN, KT 1.0 x 0.38 x 0.80
38Cung cấp và lắp đặt kệ phục vụ phòng họp, gỗ CN, KT 1.2 x 0.38 x 1.01cáiCung cấp và lắp đặt kệ phục vụ phòng họp, gỗ CN, KT 1.2 x 0.38 x 1.0
39Cung cấp và lắp đặt kệ đặt máy in A3, gỗ CN, KT 0.9 x 0.60 x 0.759cáiCung cấp và lắp đặt kệ đặt máy in A3, gỗ CN, KT 0.9 x 0.60 x 0.75
40Cung cấp và lắp đặt bàn họp - 1, chân thép + mặt gỗ, KT 2.0 x 1.0 x 0.751cáiCung cấp và lắp đặt bàn họp - 1, chân thép + mặt gỗ, KT 2.0 x 1.0 x 0.75
41Cung cấp và lắp đặt bàn họp - 2, chân thép + mặt gỗ, KT 2.4 x 1.2 x 0.753cáiCung cấp và lắp đặt bàn họp - 2, chân thép + mặt gỗ, KT 2.4 x 1.2 x 0.75
42Cung cấp và lắp đặt bàn họp - 3, gỗ CN, KT 4.5 x 1.5 x 0.751cáiCung cấp và lắp đặt bàn họp - 3, gỗ CN, KT 4.5 x 1.5 x 0.75
43Cung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ 2 mặt kết hợp cửa đi, gỗ veneer, KT 3.55 x 2.72 x 0.6841cáiCung cấp và lắp đặt tủ hồ sơ 2 mặt kết hợp cửa đi, gỗ veneer, KT 3.55 x 2.72 x 0.684
44Cung cấp và lắp đặt cửa mở 2 chiều khu văn thư, gỗ veneer, KT 0.98x0.61cáiCung cấp và lắp đặt cửa mở 2 chiều khu văn thư, gỗ veneer, KT 0.98x0.6
45Cung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 4, KT 1.1 x 0.75 x 0.95, gỗ CN30cáiCung cấp và lắp đặt bàn làm việc loại 4, KT 1.1 x 0.75 x 0.95, gỗ CN
46Cung cấp và lắp đặt bàn cấp quản lý (kiểu 2), KT 1.75 x 0.85 x 0.98, gỗ CN4cáiCung cấp và lắp đặt bàn cấp quản lý (kiểu 2), KT 1.75 x 0.85 x 0.98, gỗ CN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.489161E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Hóa đơn. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.628.280.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.256.560.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->