Gói thầu: SPC-2081CM-2021-01HH: Cung cấp dây dẫn điện các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | SPC-2081CM-2021-01HH: Cung cấp dây dẫn điện các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425384 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTW và vốn EVNSPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 13:56:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,786,381,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 580,000,000 VNĐ ((Năm trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ: ACKP 185/24 mm² | 84.984 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 2.4 | ||
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ: ACKP 95/16 mm² | 15.147 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 2.4 | ||
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc mỡ: ACKP 50/8 mm² | 97.862 | Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 2.4 | ||
| 4 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE hoặc EPR 24kV: ACX(ACR)95/16 mm² | 5.318 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE hoặc EPR 24kV: ACX(ACR)50/8 mm² | 2.167 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 6 | Cáp đồng bọc trung áp CX(CR) 185mm² | 18 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 7 | Cáp đồng bọc trung áp CX(CR) 50mm² | 928 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 8 | Cáp đồng bọc trung áp CX(CR) 25mm² | 1.047 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 9 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV: AV 50 mm² | 1.325 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 10 | Cáp điện kế Mu-le đồng 2 lõi: DK-CVV 2x10 mm² | 26.652 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 4.4 | ||
| 11 | Cáp Duplex DuCV ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV: DuCV 2x6 mm² | 251.319 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 5.4 | ||
| 12 | Cáp Duplex DuCV ruột đồng cách điện PVC 0,6/1kV: DuCV 2x10 mm² | 252 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 5.4 | ||
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-0,6/1kV cách điện XLPE: LV-ABC 3x50 mm² | 369.015 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 3.4 | ||
| 14 | Dây VCmd 2x1,5 mm² | 26.115 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSMT – Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chí đánh giá kỹ thuật- Mục 6.4 | (từ bảng điện đến bộ đèn compact) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi