Gói thầu: Mua sắm trang phục huấn luyện quân dự bị động viên năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục huấn luyện quân dự bị động viên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526650 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên cho quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 08:50:00 đến ngày 2021-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,955,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo lót dệt kim CVC K17 nam LQ, BP (màu xanh lá cây) | 2.366 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Kiểu dáng, cỡ số: Theo mẫu quy định - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Màu: Olive - Áo lót bằng vải dệt kim, thành phần vải 100% cotton. - Áo cổ tròn chui đầu, viền 1cm xung quanh cổ áo, áo lót trong tay cộc. | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 2 | Quần lót nam K13 LQ, BP | 2.366 | vái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Vải Pêvi màu Olive. - Quần lót nam kiểu quần 4 thân. - Cạp quần may chun bản to 3cm, ở giữa cạp có dây rút tăng cường, trên cạp thân trước có 2 lỗ khuyết luồn dây rút tăng cường, thân sau có 1 túi ốp ngoài, đáy túi nguýt tròn, đáp miệng túi may lật ra ngoài có gắn ké dính bản to 2cm. Dọc quần được phối 3 sọc màu xanh da trời và xẻ dưới gấu, 2 sọc thân trước bản to 01cm, 1 sọc thân sau bản to 02cm. - Dây rút đường kính 0,5cm dệt trong có lõi. Dây rút phải đảm bảo độ co giãn, tăng cường cho chun khi mặc | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 3 | Khăn mặt bông K17 | 1.183 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Được dệt từ sợi cotton 100%, kiểu vân điểm nổi vòng sợi bông, màu olive sẫm, viền khăn, kích thước 75 x 35 cm, sử dụng chỉ khâu Nm 60/3 cùng với màu vải chính, quy định mật độ đường may: 4 - 5 mũi/cm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 4 | Bít tất HSQ-BS K17 màu xanh lá cây | 2.366 | đôi | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Bít tất được dệt từ sợi: cotton/arylic 70/30, sợi polyamit và sợi spandex. - Gót chân và mũi chân của bít tất được dệt bằng sợi polyamit 100%. - Toàn bộ phần còn lại của bít tất được dệt bằng sợi cotton/arylic 70/30, sợi spandex (lycra). - Phần mu bàn chân và ống chân dệt kiểu Rib 2/2; phần cổ chun dệt kiểu Rib 1/1; Phần gan bàn chân, gót, mũi chân và phần ô thêu dệt kiểu single | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 5 | Áo ấm 3 lớp HSQ-BS nam K20 LQ | 839 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Kiểu dáng, cỡ số: Theo mẫu quy định - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Màu xanh lá cây - Kiểu áo khoác lửng dài tay, cổ bẻ, bên trong có lót. Nẹp áo cài cúc nhựa cùng màu vải chính, vạt áo vuông, áo có 4 túi, 2 túi trên ốp ngoài cài cúc nhựa, 2 túi dưới chìm, bỏ chéo, cơi túi rộng 3,2 cm. Vai áo có bật vai. Toàn bộ ve áo, cổ áo, nẹp áo, túi áo, bật áo, cá tay đều dài 4 ly. Hai bên sườn xanh tê áo có dây đeo đai, đai áo rộng 4cm - Thân sau áo có đề cúp liền áo. Giữa lần ngoài và lần lót thân là lớp bông loại 100 gam, giữa lần ngoài và lần lót tay là lớp bông loại 80 gam, giữa lần ngoài và lần lót nép, cổ, nắp túi, bật vai, cá tay là lớp bông 40 gam | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 6 | Áo ấm 3 lớp SQ nam K20 LQ | 89 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Kiểu dáng, cỡ số: Theo mẫu quy định. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Màu: xanh olive - Kiểu áo khoác lửng dài tay, cổ bẻ, bên trong có lót. Nẹp áo cài cúc nhựa cùng màu vải chính, vạt áo vuông, áo có 4 túi, 2 túi trên ốp ngoài cài cúc nhựa, 2 túi dưới chìm, bỏ chéo, cơi túi rộng 3,2 cm. Vai áo có bật vai. Toàn bộ ve áo, cổ áo, nẹp áo, túi áo, bật áo, cá tay đều dài 4 ly. Hai bên sườn xanh tê áo có dây đeo đai, đai áo rộng 4cm. Thân sau áo có đề cúp liền áo. Giữa lần ngoài và lần lót thân là lớp bông loại 100 gam, giữa lần ngoài và lần lót tay là lớp bông loại 80 gam, giữa lần ngoài và lần lót nép, cổ, nắp túi, bật vai, cá tay là lớp bông 40 gam | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 7 | Ba lô in loang 3 túi K20 LQ | 720 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Hình dáng: ba lô 3 túi hình khối, được may bằng vải bạt màu cỏ úa in loang, có hai dây đeo gắn vào thân sau, 3 túi ốp ngoài hai túi nhỏ và một túi to: túi ở giữa gắn vào thân trước (Túi to), hai túi nhỏ gắng vào hai sườn. Nắp túi to gắn khóa thanh ngang sắt mạ loại (18x22)mm gắn vào phía trong nắp túi cách miệng nắp túi 3cm giữa kích thước nắp túi. Hai túi cạnh buộc thân túi và nắp túi bằng dây vải, cùng màu với nguyên liệu chính | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 8 | Chiếu cói cá nhân K14 C2 (1 mét) | 823 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Sợi dọc được dệt từ sợi Pecô, sợi ngang được dệt bằng sợi cói chẻ đôi, chiều dài sợi phải bảo đảm dệt đủ chiều rộng của chiếu và tạo biên rõ ràng, màu trắng đều, không bị mốc, gẫy, sâu. Kích thước: 1000 x 2.000mm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 9 | Dây lưng dệt K09 LQ, BP | 723 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. Cốt dây được làm từ sợi polyeste 100%, chiều rộng 33mm, chiều dài 1.200mm, độ dày 3,5mm, đuôi dây được bọc bằng thép không gỉ, nhuộm màu xanh lá cây. Khóa dây kiểu con lăn tăng giảm vô cấp, giữa khóa có ngôi sao dập nổi, khóa được chế tạo từ thép không gỉ. | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 10 | Dép nhựa PVC nam | 569 | đôi | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Kiểu dép quai hậu, bằng nhựa PVC màu nâu đỏ | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 11 | Gối mút cá nhân | 1.109 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Hình hộp chữ nhật. Ruột gối bằng mút xốp, vỏ gối may bằng vải Pêvi, màu xanh olive, chiều dài 410mm, chiều rộng 250mm, chiều cao 75mm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 12 | Giày vải cao cổ chiến sĩ | 670 | đôi | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Mũ giầy may bằng vải bạt pêcô, màu xanh olive, vải lót và vải may si - tẩy bằng vải chéo mộc 3633. Nẹp giầy có 6 ô-dê nhôm, phía trong đệm bằng vải bạt - mặt vải hướng ra ngoài. Yếm giầy bằng vải kate 7638, màu xanh olive, may gấp đè mí vào chân nẹp ô-dê thứ 3 tính từ đầu mỏ dep-by song song với đường may chân dep-by. Điểm đấu mỏ dep-by che phủ đường nối yếm và may hai lần có lại mũi. Má trong, phần bím cao su có 2 ô-dê lưới thoát khí bằng đồng. Mũi giầy có bọc cao su liền với đế. Đế cao su ép đúc liền với mũ giầy trên khuôn (phần si-tẩy và chân mũ giầy), màu đen. Mỗi đôi giầy có thêm 1 đôi lót suốt bằng cao su xốp mặt trên cán lớp vải chéo mộc. Độ dày 2,5 - 3 mm | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 13 | Màn tuyn cá nhân | 743 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Màn hình chữ nhật, không có đáy, thân và đình màn bằng sợi vải tuyn, màn có bốn đáy góc hình tam giác, sợi viền đình và dây treo bằng vải tuyn. - Kích thước cơ bản: chiều dài 1,8m, chiều rộng 0,8m, chiều cao 1,5m, chu vi đáy 5,8m, xếp ly góc 0,35m; đáp góc tam giác cân 0,13x1,13. - Tuyn may màn được dệt sợi Polyester 100% theo TC 02-95 của TCHC. Thân màn: sử dụng vải tuyn khổ 1,60m để cắt thân màn; Ghim chông chiều dài 1,44m, trao 4 lần/1màn; Tổng chiều dài thân màn tính theo BTP = 5,82m (thân màn không được can ghép); Trên khổ vải 1,60m ta lấy chiều cao màn = 1,52m và một sợi viền 4,0cm; phần còn lại bỏ biên, phần chân màn giữ nguyên biên. - Đình màn: Sử dụng vải tuyn khổ 2,0m để cắt đình màn; kích thước đình màn tính theo BTP: dài 1,82m, rộng 0,82m; trên đình màn cắt đình màn cắt lấy góc màn x 4, dây treo màn, kích thước (R x D: 3,2 x 184 cm)/màn | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 14 | Mũ cứng cuốn vành | 566 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Kiểu mũ cứng cuốn vành của Quân đội nhân dân Việt Nam màu xanh rêu. Loại mũ cứng rộng vành có quai, cuốn viền, bọc vải, lòng mũ sơn màu xanh, chính giữa có lỗ bịt nhôm để gắn phù hiệu. - Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, lòng mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khoẻ người sử dụng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 15 | Mũ mềm dã chiến SQ K20 LQ | 89 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu: Vải xicarô in loang - Mũ mềm dã chiến K20 là loại mũ lưới trai, thành mũ, đỉnh mũ lion vải hình bát giác được may chiết 8 góc tạo thành mũ, giữa trán mũ hình chữ nhật có tán ô dê để đeo quân hiệu, lion kề với trán mũ là thành mũ hình thang, hai bên thành mũ được tán ô dê thoát khí, trán mũ, lưới trai và cầu mũ có dung bằng vải bạt chống thấm, phía sau mũ có chun bản to 2cm được lòng giữa lần vải để điều chỉnh kích thước vành cầu mũ | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 16 | Mũ mềm dã chiến CS K20 LQ | 782 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu: Vải xicarô in loang - Mũ mềm dã chiến K20 là loại mũ lưới trai, thành mũ, đỉnh mũ lion vải hình bát giác được may chiết 8 góc tạo thành mũ, giữa trán mũ hình chữ nhật có tán ô dê để đeo quân hiệu, lion kề với trán mũ là thành mũ hình thang, hai bên thành mũ được tán ô dê thoát khí, trán mũ, lưới trai và cầu mũ có dung bằng vải bạt chống thấm, phía sau mũ có chun bản to 2cm được lòng giữa lần vải để điều chỉnh kích thước vành cầu mũ | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 17 | Nền phù hiệu gắn kết hợp binh nhất B1 | 900 | đôi | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. Phù hiệu kết hợp cấp hiệu của hạ sĩ quan gồm nền phù hiệu, hình phù hiệu, sao màu vàng. Số lượng sao gắn trên phù hiệu kết hợp cấp hiệu Hạ sĩ: 2 sao | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 18 | Quân hiệu ĐK 33mm | 733 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Quân hiệu hình tròn, đường kính 33mm, giữa có ngôi sao nổi màu vàng đặt trên nền đỏ tươi, xung quanh có hai bông lúa, phía dưới hai bông lúa có hình nửa bánh xe răng màu vàng, vành ngoài quân hiệu màu vàng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 19 | Quân phục HSQ-BS K16 | 559 | bộ | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu vải Tôpican màu xanh lá cây . - Áo: Kiểu sơmi bỏ trong quần, cổ bẻ, tay thụng, có cá điều chỉnh 2 cúc. Nẹp cài áo 6 khuyết thùa ngang cài ngầm, thân trước có đáp vai, trên vai có bật vai, 2 túi ngực vuông cài cúc, thân túi có xúp tạo độ chứa của túi. Cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, Cúc nhựa nhiệt rắn. - Quần: Kiểu quần âu, hai túi chéo hai bên, thân trước xếp 2 ly lật về sườn, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp túi vuông, mỗi nắp túi cài ngầm 2 cúc, cửa quần cài cúc. Đầu cạp nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng hai bên. Thân trước có đện gối xếp ly hai bên. Gấu trên đường giàng quần gắn dây nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc tại vị trí dây nhôi | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 20 | Quân phục dã chiến SQ nam K20 | 89 | bộ | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu vải Xicarô in loang. - Áo: Kiểu áo sơmi cổ bẻ, vừa cài, nẹp áo có 5 khuyết thùa ngang, đáy túi, nắp túi vuông cài ngâm khuy, thân túi có xúp về phía sườn áo, vai áo có bật vai, cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, áo có sườn hai bên, vị trí ngang eo có cá điều chỉnh bằng 3 khuy nằm ngang, tay dài có đệm giữa khủy tay, măng sét nhọn cùa 2 khuy để điều chỉnh, mặt trái đầu tay gắn dây treo áo. Trên ngực áo có mày phần biển tên bằng nhám dính vào ngực áo. Biển tên may cân đối sát gáy túi ngực (thân trên bên phải người mặc), phần nhám long may vào áo, phần nhám dính may vải để in tên. Kích thước biển tên (dài x rộng): 10cm x 2cm, chất liệu vải Popơlin màu Olive sẫm. Quần: Kiểu quần âu dài, hai túi chéo dọc quần, thân trước có 2 ly lật xuống dưới, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp vát cạnh cài 1 khuy ngầm, cửa quần cài cúc. Đầu cạp quần nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng gắn nhám dính hai bên, giàng quần gắn dây nhôi cài cúc, đường dọc quần đính cúc trùng với vị trí dây nhôi | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 21 | Quân phục dã chiến HSQ-BS nam K20 LQ, BP | 960 | bộ | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu vải Tôpican in loang. - Áo: Kiểu sơmi bỏ ngoài quần, cổ bẻ, tay thụng, có cá điều chỉnh 2 cúc. Nẹp cài áo 6 khuyết thùa ngang cài ngầm, thân trước có đáp vai, trên vai có bật vai, 2 túi ngực vuông cài cúc ngầm, thân túi có xúp tạo độ chứa của túi. Cầu vai thân sau mỗi bên xếp 1 ly, sườn áo có cài cúc để định vị dây lưng to. Cúc nhựa nhiệt rắn. Nách có 2 lỗ thoát khí. Trên ngực áo có mày phần biển tên bằng nhám dính vào ngực áo. Biển tên may cân đối sát gáy túi ngực (thân trên bên phải người mặc), phần nhám long may vào áo, phần nhám dính may vải để in tên. Kích thước biển tên (dài x rộng): 10cm x 2cm, chất liệu vải Popơlin Olive sẫm. Quần: Kiểu quần âu, hai túi chéo hai bên, thân trước xếp 2 ly lật về sườn, thân sau có 1 chiết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp túi vuông, mỗi nắp túi cài ngầm 2 cúc, cửa quần cài cúc. Đầu cạp nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng và có dây điều chỉnh vòng bụng hai bên. Đũng quần có 4 lỗ thoát khí. Thân trước có đện gối xếp ly hai bên. Gấu trên đường giàng quần gắn dây nhôi cài cức, đường dọc quần đính cúc tại vị trí dây nhôi | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 22 | Áo sơ mi DT SQ nam K08 LQ | 69 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Kiểu dáng, cỡ số: Theo mẫu quy định - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Màu xanh Oliver sẫm Kiểu áo dài tay, cổ bẻ. Nẹp áo cài cúc nhựa cùng màu vải chính, vạt áo vuông, áo có 2 túi ngực trên ốp ngoài cài cúc nhựa,. Vai áo có bật vai. Toàn bộ ve áo, cổ áo, nẹp áo, túi áo, bật áo, cá tay đều dài 4 ly | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 23 | Quần dài SQ nam GBĐ len K08 | 69 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Chất liệu vải Màu xanh Oliver sẫm. Quần: Kiểu quần âu hai túi chéo dọc quần, thân trước có 2 ly lật xuống dưới, thân sau mỗi bên 1 triết ly, 2 túi hậu bổ cơi có nắp vát cạnh cài 1 khuy ngầm. Đầu cạp quần nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng, cửa quần kéo khóa | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 24 | Quân phục SQ nam mùa đông K08 | 70 | bộ | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC - Màu sắc: Màu xanh Olive sẫm - Áo: Thân trước có có 04 túi ốp nối, nẹp áo cài 4 cúc, cúc áo hình tròn bằng đồng mạ màu vàng, mặt trước dập nổi hoa văn ( cấp úy tá hình bông lúa xung quanh và ngôi sao năm cánh nằm ở giữa) cúc áo có hai loại. - Loại đường kính 22 mm, đính trên nẹp áo và 02 túi áo dưới. - Loại đường kính 18 mm, đính trên nẹp áo và 02 túi áo trên. - Quần: Kiểu quần âu hai túi chéo, thân trước mỗi bên xếp 01 ly, thân sau mỗi bên triết 01 ly, có hai túi hậu. Đầu cạp quần nhọn, trên cạp có 6 dây luồn thắt lưng, cửa quần kéo khóa | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 25 | Tấm nylon mưa in loang | 773 | tấm | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Tấm mưa in loang khổ 1,6x2 m Chất liệu: Vinilon màu xanh in loang theo tiêu chuẩn của cục quân nhu sản xuất | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 26 | Vỏ chăn in loang K20 LQ, BP | 983 | bộ | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - May bằng vải phin in loang, hình chữ nhật, bên trong có 6 dây buộc chăn, miệng chăn đính 3 cúc nhựa đường kính 15mm, khuyết thùa. Chỉ may Pêcô 60/3 cùng màu với NVL chính, may 6 mũi/cm. - Kích thước vỏ chăn chưa giặt: Chiều dài 225 ± 2 cm;, chiều rộng 165 ± 1,5 cm; Miệng chăn rộng: 70 ± 0,7 cm; Bản to miệng chăn: 2; Dây buộc dài x rộng: 20 x 0,7cm; Điểm đính dây giữa sườn bên cạnh: 112,5 cm. Khoảng cách khuy: 175 cm . Vỏ chăn đảm bảo kích thước chưa giặt như trên. Chân phải vuông góc, cho phép sai lêch góc cạnh 2cm, hai góc đối diện phải bù nhau | Hang hóa do nhà thầu sản xuất | |
| 27 | Ruột chăn sơ pốp và túi đựng chăn (2kg) | 825 | cái | - Chất lượng: Mới 100%. - Theo tiêu chuẩn của Cục Quân nhu - TCHC. - Ruột bông, hình chữ nhật. - Trọng lượng: 02 kg - Chất liệu: Bông trắng | Hàng hóa do nhà thầu sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi