Gói thầu: 0921-MS “Mua sắm dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | 0921-MS “Mua sắm dụng cụ phục vụ SXKD năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520573 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 17:39:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,571,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kìm ép cốt cho cáp 25-300 mm2 | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 2 | Kìm ép cốt cho cáp 10-150 mm2 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 3 | Kìm ép cốt cho cáp 16-400mm2 chạy bằng pin | 4 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 4 | Ampe kìm 2000A | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 5 | Bạt che mưa (10 m) 2 lớp | 16 | Tấm | Chi tiết tại chương V | ||
| 6 | Bộ dụng cụ lục lăng | 17 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 7 | Bộ mũi khoan bê tông | 6 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 8 | Bộ tròng | 7 | Bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 9 | Búa 3kg | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 10 | Búa 7kg | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 11 | Bút thử điện hạ thế | 108 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 12 | Cờ lê tròng 17-19 | 15 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 13 | Cờ lê tròng 19-21 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 14 | Cờ lê tròng 24-27 | 5 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 15 | Cờ lê tròng 30-32 | 5 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 16 | Cờ lê tuýt có cá 2 chiều 13 x 17 | 27 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 17 | Dao chặt cây | 7 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 18 | Dao gọt cáp | 112 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 19 | Dầu RP7 | 28 | Hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 20 | Đèn pin to | 16 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 21 | Đèn sạc ắc quy | 17 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 22 | Đèn sạc soi xa loại đại | 21 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 23 | Găng tay sợi | 510 | Đôi | Chi tiết tại chương V | ||
| 24 | Giẻ lau | 82 | Kg | Chi tiết tại chương V | ||
| 25 | Kéo cắt pha loại nhỏ | 18 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 26 | Kéo cắt pha loại to | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 27 | Khoan pin bắt vít sạc điện | 10 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 28 | Khoan pin bắt bulon, ghíp sạc điện | 5 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 29 | Kìm cắt cáp cộng lực | 10 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 30 | Kìm cắt dây | 37 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 31 | Kìm chết | 13 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 32 | Kìm điện | 100 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 33 | Kìm điện loại mỏ nhọn | 38 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 34 | Kìm xiết đai | 7 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 35 | Khẩu 13 - Máy khoan pin cầm tay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 36 | Khẩu 14 - Máy khoan pin cầm tay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 37 | Khẩu 17 - Máy khoan pin cầm tay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 38 | Khẩu 19 - Máy khoan pin cầm tay | 6 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 39 | Máy cắt cầm tay chạy pin | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 40 | Mỡ bôi trơn | 10 | Kg | Chi tiết tại chương V | ||
| 41 | Mỏ lết 300 | 8 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 42 | Mũi khoan dài 250 mm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 43 | Mở rộng thang đo | 2 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 44 | Sơn xịt đỏ | 32 | hộp | Chi tiết tại chương V | ||
| 45 | Tô vít 2 đầu | 110 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 46 | Túi bạt cá nhân | 85 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 47 | Pin tiểu 1.5V | 110 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 48 | Pin vuông | 13 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 49 | Pin đại | 130 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 50 | Pin 3,6V | 20 | viên | Chi tiết tại chương V | ||
| 51 | Thước lăn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 52 | Keo bọt chống cháy | 40 | Bình | Chi tiết tại chương V | ||
| 53 | Thang nhôm chữ A, 4 bậc | 3 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 54 | Thang rút 5m | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 55 | Pa lăng xích- Lắc tay 800kg | 2 | bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 56 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 57 | Máy hàn điện xách tay mini | 1 | bộ | Chi tiết tại chương V | ||
| 58 | Máy đột lỗ | 1 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 59 | Máy khoan phá bê tông | 2 | chiếc | Chi tiết tại chương V | ||
| 60 | Cọc tiêu giao thông hình nón | 16 | cái | Cao 700-800 mm, Bằng nhựa có phản quang | ||
| 61 | Màn hình tivi trình chiếu (TV shows) | 10 | cái | ≥ 40 inch | ||
| 62 | Thang nhôm | 10 | cái | Xếp chồng 3,8 m | ||
| 63 | Biển báo công trường xách tay | 8 | bộ | Phản quang | ||
| 64 | Băng barie vạch chéo trắng - đỏ | 8.000 | mét | Nilon - Bản rộng 70mm | ||
| 65 | Biển: Cấm đóng điện! Có người đang làm việc | 30 | cái | Theo quy định của Thông tư 31/2014/TT-BCT | ||
| 66 | Biển: Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người | 150 | cái | Theo quy định của Thông tư 31/2014/TT-BCT | ||
| 67 | Biển: Dừng lại! Có điện nguy hiểm chết người | 30 | cái | Theo quy định của Thông tư 31/2014/TT-BCT | ||
| 68 | Cáp điện lực | 1.500 | cái | Quy định chi tiết tại chương V | ||
| 69 | Biển: Làm việc tại đây | 10 | cái | Theo quy định của Thông tư 31/2014/TT-BCT | ||
| 70 | Biển: Đã nối đất | 20 | cái | Theo quy định của Thông tư 31/2014/TT-BCT | ||
| 71 | Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC | 74 | Cái | Bình thép đúc, bột muối khô chữa cháy (chữa các đám cháy rắn, lỏng, khí, điện). | ||
| 72 | Bình bột chữa cháy xe đẩy MFZL ABC | 2 | Cái | Bình thép đúc, bột muối khô chữa cháy (chữa các đám cháy rắn , lỏng, khí, điện). | ||
| 73 | Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 | 37 | Cái | Bình thép đúc, chất chữa cháy khí CO2 (chữa các đám cháy rắn , lỏng, khí, điện). | ||
| 74 | Tiêu lệnh chữa cháy | 64 | Cái | Bằng tôn - kích thước tiêu chuẩn, theo quy định PCCC . | ||
| 75 | Biển báo cấm lửa | 64 | Cái | Bằng tôn - kích thước tiêu chuẩn, theo quy định PCCC . | ||
| 76 | Nội quy phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ | 18 | Cái | Bằng tôn - kích thước tiêu chuẩn, theo quy định PCCC . | ||
| 77 | Khẩu trang lọc độc | 49 | Cái | Hộp lọc than hoạt tính ép trong vải không dệt lọc độc, hóa chất | ||
| 78 | Thang dây cứu người | 1 | Cái | Sợi Amiang | ||
| 79 | Hộp sơ cứu ( kèm theo các dụng cụ cứu thương) | 2 | Cái | Chuyên dụng theo tiêu chuẩn dùng cho doanh nghiệp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi