Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị Công trình: Lắp đặt tụ bù cho lưới điện hạ áp năm 2021 và phục vụ SXKD

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210537210-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC KẠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị Công trình: Lắp đặt tụ bù cho lưới điện hạ áp năm 2021 và phục vụ SXKD
Số hiệu KHLCNT 20210536922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD của PCBK-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-18 10:08:00 đến ngày 2021-05-28 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,190,433 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.954.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1- Tủ tụ bù 30kVAR (bao gồm cả biến dòng hạ thế kiểu hở, dạng kẹp 100/5A; CCX 3; dùng ngoài trời, chống thấm nước ( ≥ IP55)) - Bao gồm cả thí nghiệm a- Vật tư chính của 01 tủ tụ bù 30kVAR:1.Vỏ tủ = 01 Bộ2. Bình tụ bù 10kVAR (440V-50Hz)- Bao gồm cả thí nghiệm = 3 Bình3. Áptômát 3P – 50A (36kA/s) - Bao gồm cả thí nghiệm = 1 Cái4. Contactor (Chuyên dùng đóng cắt tụ) - Bao gồm cả thí nghiệm = 3 cái5. Bộ điều khiển đóng cắt tụ (Bộ điều khiển APFC bù 6 bước) = 1 Cái6. Thanh cái đồng (Đảm bảo mật độ dòng điện ≤ 2,5A/mm2) = 1 Bộ7. Biến dòng hạ thế kiểu hở, dạng kẹp 100/5A; CCX 3; dùng ngoài trời, chống thấm nước ( ≥ IP55) - Bao gồm cả thí nghiệm = 01 Quả8. Vật liệu phụ lắp đặt trọn bộ tủ = 01 T.bộ50BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50+1x25 - Bao gồm cả thí nghiệm (50 sợi) và thí nghiệm của ETC400mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Cáp Cu/XLPE/PVC 2x 2,5mm - Bao gồm cả thí nghiệm của ETC500mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 - Bao gồm cả thí nghiệm của ETC100mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Giá đỡ tủ tụ bù50BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Kẹp cáp đồng nhôm AM25-95, 3bulông200BộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu cốt M2,5200CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu cốt đồng mạ Niken M2550CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Đầu cốt đồng mạ Niken M50250CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Băng dính cách điện50CuộnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Ống co ngót nhiệt hạ thế100mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Hộp 2 công tơ 1 pha ĐT + phụ kiện200CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Hộp 4 công tơ 1 pha ĐT + phụ kiện300CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Hòm công tơ H6+phụ kiện (điện tử)100CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Hộp 1 công tơ 3 pha ĐT + phụ kiện100CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Hộp 1 công tơ 1 pha H1 ĐT + phụ kiện250CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông3.000CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu lông3.000CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Mã ốp vòng treo + đai thép khoá đai350bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Kẹp bổ trợ 2 rãnh400bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Kẹp bổ trợ 4 rãnh350bộTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 2 x 6 mm - Bao gồm cả thí nghiệm của ETC1.000MétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Dây điện bọc 1*4 mm2 (cứng ) - Bao gồm cả thí nghiệm của ETC5.000MétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Cáp điện đồng CU/XLPE/PVC 2 x 10 mm - Bao gồm cả thí nghiệm của ETC600MétTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.061E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.954.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải:- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->