Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phần cứng và thuê dịch vụ phần mềm ứng dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị phần cứng và thuê dịch vụ phần mềm ứng dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550391 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 10:36:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,315,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.495E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu và đã hoàn thành, bao gồm: Về chủng loại, tính chất cụ thể là: Thiết bị nghị trực tuyến VCS, màn hình hiển thị VCS,đường truyền, dịch vụ MCU.về quy mô: Quy mô triển khai trên toàn huyện hoặc toàn tỉnh với số điểm cầu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 06 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hànhdự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành CNTT, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông (Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh;), Cán bộ quản lý điều hành phải là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, CNTT, tin học(Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh). Cán bộ kỹ thuật triển khai là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, cao đẳng,công nhân chuyên ngành CNTT,Điện tử, Điện tử viễn thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học CNTT, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông, xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành thiết bị MCU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, CNTT, tin học. Có chứng chỉ quản trị mạng (CCNP), Có chứng chỉ về quản trị cơ sở dữ liệu (OCP) và quản trị hệ thống (MCSE)Cán bộ kỹ thuật điều hành MCU là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PC Codec VCS cho UBND huyện | 1 | Bộ | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị hội nghị VCS cho huyện ủy | 1 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | PC Codec VCS huyện ủy | 1 | Bộ | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị hội nghị VCS | 14 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Màn hình hiển thị cho VCS | 14 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Chi phí thuê MCU | 16 | điểm | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Chi phí thuê đường truyền | 16 | điểm | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Dây mạng | 4.880 | m | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Ống ghen 39x18 | 600 | m | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Ống ghen 24x14 | 480 | m | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Nhân đế mặt nổi | 112 | Bộ | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Tủ Switch | 6 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ mạng | 1 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Dây điện | 550 | m | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Nhân đế ổ cắm | 20 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | ODF | 4 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | ODF Rackmount | 1 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Dây nhảy quang | 8 | Sợi | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ chuyển mạch | 6 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ định tuyến | 1 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Modul quang | 8 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Dây cáp quang | 600 | m | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Nhân công | 112 | Node | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Máy tính để bàn | 2 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Máy in | 2 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Máy Scan | 14 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Máy tính bảng | 1 | Cái | Theo mục 2.5 Địa điểm lắp đặt thiết bị, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4725E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.495E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu và đã hoàn thành, bao gồm: Về chủng loại, tính chất cụ thể là: Thiết bị nghị trực tuyến VCS, màn hình hiển thị VCS,đường truyền, dịch vụ MCU.về quy mô: Quy mô triển khai trên toàn huyện hoặc toàn tỉnh với số điểm cầu tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 06 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hànhdự án | 1 | Đại học chuyên ngành CNTT, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông (Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh;), Cán bộ quản lý điều hành phải là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 3 | Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, CNTT, tin học(Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh). Cán bộ kỹ thuật triển khai là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… | 5 | 4 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 3 | Đại học, cao đẳng,công nhân chuyên ngành CNTT,Điện tử, Điện tử viễn thông, tin học | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học CNTT, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông, xây dựng và có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật điều hành thiết bị MCU | 1 | Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, CNTT, tin học. Có chứng chỉ quản trị mạng (CCNP), Có chứng chỉ về quản trị cơ sở dữ liệu (OCP) và quản trị hệ thống (MCSE)Cán bộ kỹ thuật điều hành MCU là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi