Gói thầu: Gói thầu HH31-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho máy đánh, phá đống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH31-2021: Cung cấp vật tư thay thế cho máy đánh, phá đống |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 16:16:00 đến ngày 2021-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,975,297,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bạc + con lăn mắt xích | 960 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Chốt xích + phanh hãm | 960 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Má xích liên kết gầu cào số 3 và số 4 | 485 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Má xích liên kết chốt xích số 1 và số 2 | 485 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Máng cào | 10 | Máng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Lưỡi máng cào | 6 | M2 | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Bulông i-nox giữ tấm mài mòn cho gầu cào | 480 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Đĩa xích chủ động băng tải xích | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Đĩa xích bị động băng tải xích | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Phớt xy lanh căng băng tải xích | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Áo chắn bụi OD1= 110x OD2= 170xL900 ( chiều dày tính được khi kéo ra) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Quai nhê ( đai kẹp ống) cho ống D160 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Quai nhê ( đai kẹp ống) cho ống D110 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Phớt xy lanh di chuyển cánh bừa cào | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Giảm chấn khớp nối Trạm dầu thủy lực | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Bộ phớt chắn dầu kẹp ray thủy lực máy phá | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Áo chắn bui cho xi lanh kẹp ray máy phá; | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Thép tròn đặc SCM440 D30mm | 12 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Thép tấm SCM440 dầy 12mm | 3 | M2 | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Thép góc V50x50x6 | 18 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Buloong M16x50 long đen vênh+ ê cu chống trôi mạ kẽm cấp bền 8.8 | 100 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Phớt HGT băng tải xích | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Then khớp nối ly hợp 9x110x14mm | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Vòng bi bánh xe di chuyển cánh bừa cào | 14 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Giảm giật hoa thị cụm dẫn động băng tải xích máy phá | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Vòng bi gối chủ động | 3 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Vòng bi gối bị động | 3 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Bi con lăn dẫn hướng tỳ băng tải xích máy phá | 3 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Vòng bi của Gối tự lựa đầu pít tông xylanh cánh bừa cào | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Ròng rọc dẫn động dây bơm mỡ tự động | 50 | cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Tăng đơ - khóa cáp D8 | 20 | cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Áo chắn bụi cho xy lanh thủy lực máy phá đống: | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Vòng bi tự lựa (gối đỡ cầu chao) cho xy lanh căng băng tải xích: GE50 ES- 2RS - SKF | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Phớt làm kín mỡ cho bánh xe di chuyển dọc 160x190x14- SKF | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Vòng bi cho bánh xe di chuyển dọc máy phá đống:24032 CC/W33 (Mỗi bánh xe 2 vòng bi) | 6 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Vòng bi cho bánh xe chủ động di chuyển dọc máy phá đống: 23034 CC/W33 (Mỗi bánh xe 2 vòng bi) | 6 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Khóa cáp D18,5 cho cáp giữ giàn bừa cào | 32 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Khuyên lót cáp chịu tải trọng cao cho cáp thép đường kính D18,5mm (Socket ring 20KTH) | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Ống tuyÔ áp lực dầu nối tới xy lanh căng băng tải xích Re | 2 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Ống tuyÔ áp lực dầu nối tới xy lanh căng băng tải xích Re | 2 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | T nối ống tuyÔ xy lanh căng băng tải xích | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Ống tuyÔ áp lực dầu nối vào thân xy lanh cánh bừa cào Re | 2 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Ống tuyÔ áp lực dầu nối vào thân xy lanh cánh bừa cào Re | 2 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Ống tuyÔ áp lực dầu nối vào thân xy lanh cánh bừa cào Re | 4 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Ống tuyO áp lực dầu nối từ cụm trạm dầu thủy lực tới xy lanh căng băng tải xích | 4 | Đoạn | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Con lăn / Carry idler BW1200*35° ( SP 6.3.7) | 15 | Con | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Con lăn / BW1200*35° Impact idler ( SP 6.3.8) | 17 | Con | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Con lăn / BW1200*35°Flat type return idler ( SP 6.3.9) | 12 | Con | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Giảm giật hoa thị băng tải cần | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Vòng Đệm Giảm Chấn Cho Khớp Nối KTR - ROTEX | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Vòng bi tại cửa đổ than trên xe tripper car máy đánh đống ST: 22232CA/W33 | 12 | Vòng | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Thanh gạt chữ A cho băng tải cần ST: Nhựa PU chịu mòn, KT L1500 x W120 x T15mm | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Gạt làm sạch băng chữ H cho băng tải cần ST1, ST2 | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Lưỡi gạt chữ H | 25 | Cái | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Băng tải cần máy đánh | 70 | Mét | Tham chiếu tại Chương V Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi