Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210541364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 17:00:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,315,934,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 570,000,000 VNĐ ((Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) | 8 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng đặt dọc, ngoài trời, Polimer | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 4 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (3 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 02 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 5 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (4 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 03 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 120/19 | 110 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 7 | Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm 24kV | 1.577 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 8 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 448 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 9 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W - 1x70 mm2-12(24)kV | 192 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV | 938 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 1.891 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 860 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 13 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 42 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 14 | Kẹp quai (nhôm nhôm) và Hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho dây S70-120 | 15 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 15 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 | 6 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 16 | Đầu cáp SUB-T-PLUG 24kV-3x120mm2 | 2 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 17 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 | 43 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 18 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 156 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 19 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 53 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70 | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 | 124 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 22 | Ghíp nối công tơ (GN2) | 394 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Bắc TP Thanh Hóa; | |
| 23 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) | 9 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 24 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 25 | Chống sét van 24kV | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 26 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (3 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 02 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ | 8 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 27 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (4 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 03 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 28 | Dây nhôm lõi thép bọc HDPE 2.5 AsXE/S 120/19 | 55 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 29 | Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm 24kV | 1.696 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 30 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 504 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 31 | Cáp đồng bọc trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC-W - 1x70 mm2-12(24)kV | 216 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV | 1.261 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 33 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 1.047 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 34 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 21 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 35 | Kẹp quai (nhôm nhôm) và Hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho dây S70-120 | 9 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 36 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 | 4 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 37 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x120mm2 | 1 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 38 | Đầu cáp T-PLUG 24kV-3x120mm2 | 4 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 39 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 | 44 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 40 | Sứ hạ thé A30+ ty mạ | 20 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 41 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 81 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 | 104 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa | |
| 44 | Ghíp nối công tơ (GN2) | 212 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, GTT nâng cao chất lượng điện áp lưới điện khu vực Phía Nam TP Thanh Hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi