Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210553453-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210553444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-20 20:54:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,424,697,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,420,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 2 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 3 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 5 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 6 | Chống sét van 35kV cho TBA | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 7 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV +dây chì | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 8 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) | 6 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 9 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 10 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 11 | Chống sét van 22kV | 11 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 12 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV | 11 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 13 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 9.305 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 14 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 511 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 15 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 | 48 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 16 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 264 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 17 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 1.084 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 8.750 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 19 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 3.752 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 20 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 5.522 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 21 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | 1.138 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 22 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | 1.642 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 23 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV | 274 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 24 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 99 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 25 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 51 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 26 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 27 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 250 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 28 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 32 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 29 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 27 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 30 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 21 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 31 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 21 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 32 | Sứ đứng A30+ty | 24 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 33 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 796 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 385 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 | 48 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 338 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 37 | Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 | 1.440 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn; | |
| 38 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 39 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-10(35)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 40 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 41 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 42 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 43 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 44 | Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 45 | Tủ hạ thế 150A- 500V (3 lộ CD 100A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 46 | Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 47 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 48 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 49 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 50 | Chống sét van 35kV cho TBA | 13 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 51 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV | 13 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 52 | Chống sét van 22kV | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 53 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 54 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 18.467 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 55 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 196 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 56 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 497 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 57 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 | 312 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 58 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 192 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 59 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 389,6 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 60 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 3.360,6 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 61 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 1.585 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 62 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 3.847,4 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 63 | Dây nhôm AV95 | 13.342 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 64 | Dây nhôm AV70 | 2.583 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | 772 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | 581,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV | 132 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 68 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 412 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 69 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 144 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 70 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 27 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 71 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 179 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 72 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 36 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 73 | Kẹp quai (nhôm-nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 9 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 74 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 24 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 75 | Sứ đứng A30+ty | 576 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 76 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 319 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 77 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 227 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 78 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 506 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 79 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 | 656 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 80 | Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 | 698 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định; | |
| 81 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 82 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 83 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 84 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-(10)22/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 85 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 86 | Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 87 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 88 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 9 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 89 | Chống sét van 35kV cho TBA | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 90 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV +dây chì | 8 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 91 | Chống sét van 22kV | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 92 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 93 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 9.982 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 94 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 1.080 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 95 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 525 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 96 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 | 192 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 97 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 28 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 98 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 120 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 99 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 211 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 100 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 1.374 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 101 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 322 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 102 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 6.140 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 103 | Dây nhôm AV95 | 4.486 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 104 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2-0,6/1kV | 230,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 105 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | 308,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 106 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV | 86,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 107 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 286 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 108 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 58 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 109 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 43 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 110 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (1 chuỗi Polymer; 3 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) | 24 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 111 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (2 chuỗi Polymer; 12 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) | 12 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 112 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 163 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 113 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 51 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 114 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 115 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 116 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 15 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 117 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 466 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 118 | Sứ đứng A30+ty | 212 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 119 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 91 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 120 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 403 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 121 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 | 256 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 122 | Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 | 821 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân; | |
| 123 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 124 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 125 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 126 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 8 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 127 | Chống sét van 35kV cho TBA | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 128 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 129 | Chống sét van 22kV | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 130 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 131 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 7.415 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 132 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 336 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 133 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 | 120 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 134 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 120 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 135 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 3.222 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 136 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 1.124 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 137 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 1.503 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 138 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 7.090 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 139 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35 | 793 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 140 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 | 570 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 141 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 | 372 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 142 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 154 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 143 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 30 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 144 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 142 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 145 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 9 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 146 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 18 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 147 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 148 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 149 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 182 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 150 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 | 62 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 151 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70 | 78 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 152 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | 360 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 153 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35 | 40 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 154 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 | 394 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 155 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 294 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 156 | Ghíp nối công tơ (GN2) | 352 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa; | |
| 157 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 5 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 158 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 159 | Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 160 | Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A) | 4 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 161 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) | 8 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 162 | Chống sét van 35kV cho TBA | 10 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 163 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV | 10 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 164 | Chống sét van 22kV | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 165 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 166 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 11.387 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 167 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 336 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 168 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 | 240 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 169 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 | 140 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 170 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 168 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 171 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 3.656 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 172 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 1.072 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 173 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 3.795 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 174 | Dây nhôm AV95 | 175 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 175 | Dây nhôm AV70 | 29.841 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 176 | Dây nhôm AV50 | 10.057 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 177 | Cáp Cu/XLPEPVC 2x6mm2-0,6/1kV | 1.295,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 178 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV | 738,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 179 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV | 205,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 180 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 249 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 181 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 87 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 182 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 30 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 183 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 150 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 184 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 36 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 185 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 186 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 187 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 188 | Sứ đứng A30+ty | 1.968 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 189 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 264 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 190 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 240 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 191 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 | 2.096 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 192 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 384 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 193 | Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 | 750 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống; | |
| 194 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 195 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 196 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 197 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 198 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 199 | Cầu dao phụ tải 35kV 630A, chém đứng | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 200 | Chống sét van 35kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 201 | Cầu dao phụ tải 22kV 630A, chém đứng | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 202 | Chống sét van 22kV | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 203 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) | 3 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 204 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 205 | Chống sét van 35kV cho TBA | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 206 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 207 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 208 | Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (4 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 03 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 209 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 170 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 210 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | 146 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 211 | Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm-40,5kV | 415 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 212 | Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm-24kV | 990 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 213 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 90 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 214 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV | 301 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 215 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV | 191 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 216 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 4.796 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 217 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 3.899 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 218 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 4.129 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 219 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 51 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 220 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kV | 1.028,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 221 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV | 1.501,5 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 222 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 57 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 223 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 224 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 91 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 225 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 50 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 226 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120mm2- | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 227 | Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 228 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 229 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S120 (bộ 1 pha) | 9 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 230 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 9 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 231 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 232 | Sứ đứng A30+ty | 60 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 233 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | 4 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 234 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 567 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 235 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 276 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 236 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-50 | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 237 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 438 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 238 | Ghíp nối công tơ (GN2) | 2.506 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương; | |
| 239 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 240 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 241 | Cầu dao cách ly 35KV - 630A chém đứng | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 242 | Chống sét van 35kV cho đường dây | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 243 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra cầu dao 250A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 244 | Chống sét van 35kV cho TBA | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 245 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 246 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 247 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 248 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 2.705 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 249 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-22kV | 42 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 250 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 245 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 251 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | 96 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 252 | Cáp nhôm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 - 35kV | 609 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 253 | Dây nhôm lõi thép cách điện AC/XLPE 4,3/HDPE-70/11 -35kV | 42 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 254 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 8.463 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 255 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 7.600 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 256 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 11.369 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 257 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 8.947 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 258 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 | 105 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 259 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 | 743 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 260 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 | 688 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 261 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x10 | 37 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 262 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 104 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 263 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 51 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 264 | Ghíp nhôm 3BL(25-120) | 1.298 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 265 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 266 | Sứ đứng 22kV + ty sứ | 24 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 267 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) cho dây 70 | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 268 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | 455 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 269 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 1.045 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 270 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 434 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 271 | Ghíp nối công tơ (GN2) 25-95 | 2.562 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn; | |
| 272 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 273 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV | 4 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 274 | Cầu dao cách ly 22kV/630A chém ngang, ngoài trời | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 275 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 276 | Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) | 11 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 277 | Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) | 5 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 278 | Chống sét van 35kV cho TBA | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 279 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 280 | Chống sét van 10kV | 14 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 281 | Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì | 14 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 282 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 11.498 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 283 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | 147 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 284 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 625 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 285 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | 348 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 286 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 7.667 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 287 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 6.746 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 288 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | 2.628 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 289 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50 | 4.468 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 290 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 | 132 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 291 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x35 | 486 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 292 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 | 545 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 293 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 83 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 294 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 24 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 295 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 296 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 328 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 297 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 69 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 298 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 10 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 299 | Chuỗi sứ đỡ kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa đỡ) | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 300 | Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 301 | Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) | 42 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 302 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | 191 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 303 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | 145 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 304 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 72 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 305 | Ghip đồng nhôm 3BL(25-120) | 30 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 306 | Ghíp nhôm 3BL(25-120) | 584 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 307 | Ghíp nhôm AC, 2BL(25-150) | 582 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn | |
| 308 | Ghíp nối công tơ (GN2) 25-95 | 628 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi