Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210553453-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210553444
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-20 20:54:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 47,424,697,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,420,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
2 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
3 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
4 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
5 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
6 Chống sét van 35kV cho TBA 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
7 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV +dây chì 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
8 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) 6 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
9 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
10 Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) 3 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
11 Chống sét van 22kV 11 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
12 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV 11 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
13 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 9.305 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
14 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 511 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
15 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 48 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
16 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 264 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
17 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 1.084 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
18 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 8.750 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
19 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 3.752 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
20 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 5.522 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
21 Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2-0,6/1kV 1.138 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
22 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0,6/1kV 1.642 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
23 Cáp Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV 274 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
24 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 99 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
25 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 51 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
26 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
27 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 250 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
28 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 32 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
29 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 27 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
30 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 21 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
31 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 21 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
32 Sứ đứng A30+ty 24 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
33 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 796 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
34 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 385 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
35 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 48 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
36 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 338 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
37 Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 1.440 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TP Sầm Sơn, Triệu Sơn;
38 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
39 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-10(35)/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
40 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
41 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
42 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
43 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
44 Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) 3 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
45 Tủ hạ thế 150A- 500V (3 lộ CD 100A) 4 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
46 Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A) 5 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
47 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) 4 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
48 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 4 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
49 Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
50 Chống sét van 35kV cho TBA 13 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
51 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV 13 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
52 Chống sét van 22kV 8 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
53 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV 8 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
54 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 18.467 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
55 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 196 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
56 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 497 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
57 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 312 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
58 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 192 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
59 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 389,6 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
60 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 3.360,6 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
61 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 1.585 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
62 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 3.847,4 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
63 Dây nhôm AV95 13.342 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
64 Dây nhôm AV70 2.583 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
65 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2-0,6/1kV 772 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
66 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV 581,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
67 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV 132 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
68 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 412 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
69 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 144 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
70 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 27 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
71 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 179 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
72 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 36 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
73 Kẹp quai (nhôm-nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) 9 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
74 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 24 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
75 Sứ đứng A30+ty 576 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
76 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 319 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
77 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 227 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
78 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 506 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
79 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 656 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
80 Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 698 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quan Hóa, Bá Thước, Cẩm Thủy, Ngọc Lặc, Thạch Thành, Yên Định;
81 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
82 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
83 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
84 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-(10)22/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
85 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
86 Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
87 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) 3 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
88 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 9 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
89 Chống sét van 35kV cho TBA 8 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
90 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV +dây chì 8 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
91 Chống sét van 22kV 5 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
92 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV 5 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
93 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 9.982 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
94 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 1.080 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
95 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 525 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
96 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 192 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
97 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 28 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
98 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 120 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
99 Cáp vặn xoắn ABC 4x35 211 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
100 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 1.374 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
101 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 322 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
102 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 6.140 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
103 Dây nhôm AV95 4.486 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
104 Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2-0,6/1kV 230,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
105 Cáp Cu/PVC/PVC 2x10mm2-0,6/1kV 308,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
106 Cáp Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV 86,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
107 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 286 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
108 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 58 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
109 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 43 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
110 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (1 chuỗi Polymer; 3 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) 24 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
111 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE (2 chuỗi Polymer; 12 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) 12 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
112 Sứ đứng 22kV + ty sứ 163 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
113 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 51 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
114 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
115 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
116 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 15 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
117 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 466 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
118 Sứ đứng A30+ty 212 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
119 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 91 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
120 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 403 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
121 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 256 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
122 Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 821 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Đông Sơn, Thiệu Hóa, Thường Xuân, Thọ Xuân;
123 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
124 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
125 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
126 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 8 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
127 Chống sét van 35kV cho TBA 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
128 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
129 Chống sét van 22kV 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
130 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
131 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 7.415 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
132 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 336 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
133 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 120 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
134 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 120 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
135 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 3.222 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
136 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 1.124 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
137 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 1.503 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
138 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 7.090 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
139 Cáp vặn xoắn ABC 4x35 793 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
140 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 570 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
141 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 372 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
142 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 154 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
143 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 30 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
144 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 142 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
145 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 9 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
146 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 18 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
147 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
148 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
149 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 182 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
150 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 62 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
151 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x70 78 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
152 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 360 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
153 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35 40 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
154 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 394 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
155 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 294 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
156 Ghíp nối công tơ (GN2) 352 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Hậu Lộc, Hoằng Hóa;
157 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 5 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
158 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
159 Tủ hạ thế 125A- 500V (3 lộ CD 100A) 5 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
160 Tủ hạ thế 250A- 500V (3 lộ CD 200A) 4 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
161 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ CD 200A) 8 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
162 Chống sét van 35kV cho TBA 10 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
163 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV 10 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
164 Chống sét van 22kV 7 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
165 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-22KV 7 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
166 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 11.387 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
167 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 336 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
168 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 35kV-50mm2 240 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
169 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x70 140 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
170 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 168 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
171 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 3.656 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
172 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 1.072 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
173 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 3.795 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
174 Dây nhôm AV95 175 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
175 Dây nhôm AV70 29.841 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
176 Dây nhôm AV50 10.057 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
177 Cáp Cu/XLPEPVC 2x6mm2-0,6/1kV 1.295,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
178 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2-0,6/1kV 738,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
179 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2-0,6/1kV 205,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
180 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 249 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
181 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 87 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
182 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 30 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
183 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 150 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
184 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 36 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
185 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
186 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
187 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
188 Sứ đứng A30+ty 1.968 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
189 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 264 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
190 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 240 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
191 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-120 2.096 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
192 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 384 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
193 Ghíp 2 bu lông GN2/25-120 750 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Như Xuân, Như Thanh Nông Cống;
194 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
195 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35(22)/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
196 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
197 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
198 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV (sứ plugin, kiểu kín) 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
199 Cầu dao phụ tải 35kV 630A, chém đứng 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
200 Chống sét van 35kV 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
201 Cầu dao phụ tải 22kV 630A, chém đứng 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
202 Chống sét van 22kV 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
203 Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 300A) 3 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
204 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ CD 250A) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
205 Chống sét van 35kV cho TBA 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
206 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
207 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
208 Trạm biến áp hợp bộ 400kVA-22/0,4 kV- thân trụ trạm + tủ RMU + tủ hạ áp (4 lộ xuất tuyến): - Trụ đỡ MBA + tủ hạ áp 600V-630A/50kA: 01 MCCB 630A/50kA, 03 MCCB 320A/36kA, 01 MCCB 250A/36kA, đồng hồ V,A, CSV, 2 bộ Ti 600/5A - Tủ RMU 3 ngăn 24kV 3P CCF bao gồm đồng hồ chỉ thị áp lực khí SF6 + 2 Ngăn CDPT 24kV-630A-21kA/3s + 1 Ngăn CDPT liền chì 24kV-200A Đã bao gồm phụ kiện: Đầu cáp Tplug 02 bộ, Elbow 1 bộ, Cầu chì 25A 01 bộ, báo sự cố+ cảm biến + sấy 01 bộ - Vỏ chụp tủ 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
209 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 170 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
210 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 146 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
211 Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm-40,5kV 415 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
212 Cáp Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x120sqmm-24kV 990 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
213 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 90 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
214 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120-0,6/1kV 301 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
215 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120sqmm 0,6/1kV 191 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
216 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 4.796 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
217 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 3.899 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
218 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 4.129 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
219 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 51 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
220 Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2-0,6/1kV 1.028,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
221 Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2-0,6/1kV 1.501,5 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
222 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 57 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
223 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
224 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 91 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
225 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 50 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
226 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x120mm2- 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
227 Đầu cáp ngoài trời 24kV-3x120mm2 5 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
228 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
229 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S120 (bộ 1 pha) 9 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
230 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 9 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
231 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV-4x120 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
232 Sứ đứng A30+ty 60 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
233 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 4 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
234 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 567 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
235 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 276 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
236 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-50 6 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
237 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 438 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
238 Ghíp nối công tơ (GN2) 2.506 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Quảng Xương;
239 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
240 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
241 Cầu dao cách ly 35KV - 630A chém đứng 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
242 Chống sét van 35kV cho đường dây 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
243 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ ra cầu dao 250A) 5 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
244 Chống sét van 35kV cho TBA 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
245 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
246 Chống sét van 22kV 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
247 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
248 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 2.705 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
249 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-22kV 42 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
250 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 245 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
251 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV 96 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
252 Cáp nhôm Al/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 3x70 - 35kV 609 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
253 Dây nhôm lõi thép cách điện AC/XLPE 4,3/HDPE-70/11 -35kV 42 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
254 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 8.463 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
255 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 7.600 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
256 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 11.369 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
257 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 8.947 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
258 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 105 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
259 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 743 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
260 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 688 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
261 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x10 37 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
262 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 104 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
263 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 51 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
264 Ghíp nhôm 3BL(25-120) 1.298 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
265 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x70mm2 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
266 Sứ đứng 22kV + ty sứ 24 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
267 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) cho dây 70 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
268 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 455 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
269 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 1.045 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
270 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 434 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
271 Ghíp nối công tơ (GN2) 25-95 2.562 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực TX Nghi Sơn;
272 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
273 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-10(22)/0,4kV 4 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
274 Cầu dao cách ly 22kV/630A chém ngang, ngoài trời 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
275 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ cầu dao 100A) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
276 Tủ hạ thế 300A- 500V (3 lộ cầu dao 200A) 11 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
277 Tủ hạ thế 400A- 500V (3 lộ cầu dao 250A) 5 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
278 Chống sét van 35kV cho TBA 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
279 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-35KV + dây chì 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
280 Chống sét van 10kV 14 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
281 Cầu chì tự rơi LB FCO 100A-22KV + dây chì 14 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
282 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 11.498 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
283 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV 147 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
284 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 625 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
285 Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV 348 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
286 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 7.667 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
287 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 6.746 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
288 Cáp vặn xoắn ABC 4x70 2.628 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
289 Cáp vặn xoắn ABC 4x50 4.468 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
290 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-3x35+1x25 132 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
291 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x35 486 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
292 Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 545 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
293 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 83 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
294 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 24 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
295 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
296 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 328 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
297 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 69 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
298 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 10 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
299 Chuỗi sứ đỡ kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa đỡ) 15 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
300 Kẹp quai (nhôm - nhôm) và Hotline (nhôm) cho dây S70 (bộ 1 pha) 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
301 Kẹp quai (đồng - nhôm) và Hotline (đồng) cho dây S70 (bộ 1 pha) 42 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
302 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 191 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
303 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) 145 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
304 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 72 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
305 Ghip đồng nhôm 3BL(25-120) 30 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
306 Ghíp nhôm 3BL(25-120) 584 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
307 Ghíp nhôm AC, 2BL(25-150) 582 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
308 Ghíp nối công tơ (GN2) 25-95 628 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật CQT, giảm bán kính cấp điện, GTT và cải thiện chất lượng điện áp lưới điện khu vực Nga Sơn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->