Gói thầu: Gói thầu số 04: Vật tư tiêu hao, hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513537-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Vật tư tiêu hao, hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20210454452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-10 15:31:00 đến ngày 2021-05-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 521,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn chải đánh tay phẫu thuật 48 Cái Chất liệu: nhựa ISO
2 Băng keo 288 Cuộn Kích thước 1.25cm x 9.1m ISO, CE
3 Bơm tiêm 1.200 Cái 10ml; Chất liệu kim: thép không gỉ, chất liệu ống xylanh: nhựa PP, không chứa DEHP ISO
4 Bơm tiêm 4.000 Cái 1ml; Chất liệu kim: thép không gỉ, chất liệu ống xylanh: nhựa PP, không chứa DEHP ISO
5 Bơm tiêm 12.000 Cái 5ml; Chất liệu kim: thép không gỉ, chất liệu ống xylanh: nhựa PP, không chứa DEHP ISO
6 Bông y tế 48 Kg Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên, sợi bông thấm nước, không tiệt trùng ISO
7 Chỉ phẫu thuật 10/0 240 Sợi/ Tép Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 10/0 ISO
8 Chỉ phẫu thuật 6/0 60 Sợi/ Tép Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6/0, kim tam giác DS12mm, chỉ dài 75cm. Kim sắc nhọn bằng thép không gỉ tiệt trùng có phủ silicone. ISO
9 Chỉ phẫu thuật 6/0 60 Sợi/ Tép Chỉ phẫu thuật tiêu đơn sợi số 6/0, tương đương Vicryl theo chứng nhận FDA. Kim thép 302 phủ silicon ISO
10 Chỉ phẫu thuật 6/0 60 Sợi/ Tép Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6/0. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon ISO
11 Chỉ phẫu thuật 8/0 24 Sợi/ Tép Chỉ khâu nối gân, nối mạch máu Polypropylene 8/0 ISO
12 Dao mổ số 11 500 Cái Chất liệu lưỡi dao: thép không gỉ ISO
13 Dao mổ số 15 1.000 Cái Chất liệu lưỡi dao: thép không gỉ ISO
14 Dây truyền dịch 50 Cái Dây truyền dịch liền kim thẳng 21, 22, 23G đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, độ dài dây 165cm cấu tạo từ nhựa PVC nguyên sinh tiêu chuẩn y tế, dẫn dịch tốt, độ đàn hồi cao không gãy gập khi sử dụng và bảo quản. Kim chai cứng, cắt vát chéo 1 bên, lỗ ống to. Không chứa DEHP Bầu đếm giọt dạng bầu ép, thiết kế màng lọc, thể tích bầu 6ml, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ ml. Đầu kết nối luer lock có gen xoáy chặt với đốc kim tiêm và kim luồn. Phần cao su dày, co giãn tốt đảm bảo tiêm thuốc song song không rò dịch Tiệt trùng bằng khí EO, vô trùng, không buốt, không độc, không gây sốt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001: 2015, ENISO 13485:2016, GPLH 50/2018/BYT-TB-CT ISO
15 Gạc phẫu thuật 35.000 Miếng Kích thước: 5cm x 6.5cm x 12 lớp, đóng gói: 10 miếng/gói ISO
16 Găng tay khám 10.000 Đôi Chất liệu: cao su tự nhiên, có phủ bột chống dính ISO
17 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 10.000 Đôi Chất liệu: cao su tự nhiên, tiệt trùng ISO
18 Giấy test chỉ thị hóa học 500 Miếng 5,1cm x 1,9cm ISO
19 Keo kiểm tra nhiệt độ 20 Cuộn Băng chỉ thị nhiệt hấp ướt ISO
20 Khẩu trang y tế 12.000 Cái Chất liệu: vải không dệt, 3 lớp, được tiệt trùng ISO
21 Mũ phẫu thuật nam, nữ 2.500 Cái Mũ phẫu thuật nam, nữ vô trùng ISO
22 Tăm bông y tế 300 Gói Tăm bông tiệt trùng ISO
23 Giấy in nhiệt 150 Cuộn cỡ 57mm ISO
24 Giấy in siêu âm trắng đen 100 Cuộn 110 x 20m ISO
25 Giấy điện tim 200 Cuộn 63 x 30 ISO
26 Hóa chất huyết học 1 Hộp Hộp chứa 1 lít chất lỏng, thành phần: Dung dịch đệm hữa cơ ISO
27 Hóa chất huyết học 1 Hộp Hộp chứa 10 lít chất lỏng, thành phần: Dung dịch đệm hữa cơ ISO
28 Hóa chất huyết học 1 Hộp Hộp chứa 1 lít chất lỏng, thành phần: Chất ly giải ISO
29 Hóa chất nội kiểm huyết học 6 Hộp Máu chuẩn máy huyết học ISO
30 Hóa chất sinh hóa 5 Gói Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu theo phương pháp Jaffé. ,Thành phần: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L, R2: Picric acid 20 mmol/L,dải đo:0.2 – 15 mg/dL (18 – 1330 µmol/L) ISO
31 Đầu côn 2 Gói Đầu côn màu vàng sử dụng cho Pipet, hút thể tích 100 microlit ISO
32 Đầu côn 2 Gói Đầu côn màu xanh sử dụng cho Pipet, hút thể tích 1000 microlit ISO
33 Hóa chất sinh hóa 7 Hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương,Thành phần: Phosphate buffer pH 7.5 250 mmol/L, Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glucose oxidase (GOD) ≥10 kU/L, Peroxidase (POD) ≥1 kU/L. Chất chuẩn: 100 mg/dL (5.55 mmol/L),dải đo:1 - 400 mg/dL ISO
34 Kim chích máu 20 Hộp Kim chích máu, Bằng inox khử trùng, đóng gói 200 cái/hộp ISO
35 Lam Kính 70 Hộp Hộp 72 lam ISO
36 Lọ đựng nước tiểu 5.500 Lọ Lọ nhựa đựng nước tiểu có nắp ISO
37 Ống nghiệm 6.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml, trung tính, nắp màu xanh dương, sử dụng kháng đông, EDTA với nồng độ tiêu chuẩn ISO
38 Ống nghiệm 6.000 Ống Ống nghiệm nhựa PP 5ml, trung tính, nắp màu đen, chứa heparin ISO
39 Que thử nước tiểu 11 thông số 40 Hộp Que thử nước tiểu 11 thông số, đóng gói 100test/hộp ISO
40 Test HIV 50 Hộp Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. ISO
41 Hóa chất nội kiểm sinh hóa 10 Lọ Hóa chất nội kiểm mức bình thường, dạng đông khô ISO
42 Hóa chất nội kiểm sinh hóa 10 Lọ Hóa chất nội kiểm mức bất thường, dạng đông khô ISO
43 Hóa chất sinh hóa 2 Hộp Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. ,Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L. Chất chuẩn: 50 mg/dL (8.33 mmol/L),dải đo:2 – 300 mg/dL (0.3 – 50 mmol/L) trong huyết thanh/huyết tương và lên tới 30 g/dL (5 mol/L) trong nước tiểu ISO
44 Hóa chất hiệu chuẩn sinh hóa 3 Lọ Hóa chất đa chuẩn, dạng đông khô ISO
45 Hóa chất huyết học 13 Thùng Dung dịch pha loãng Thành phần: đệm hữu cơ ( ISO
46 Hóa chất huyết học 13 Chai Dung dịch ly giải Thành phần: muối amoni ( ISO
47 Hóa chất huyết học 13 Thùng Dung dịch làm sạch máy, Thành phần: Đệm hữu cơ ( ISO
48 Hóa chất huyết học 2 Lọ Dung dịch làm sạch máy, Thành phần: Đệm hữu cơ ( ISO
49 Hóa chất huyết học 14 Lọ Dung dịch làm sạch máy, Thành phần: Natri hypoclorid ( ISO
50 Cup đựng mẫu 1.000 Cái Cup đựng mẫu máy sinh hóa ISO
51 Dung dịch rửa máy sinh hóa 2 Chai Dạng dung dịch, thành phần: Dung dịch rửa chứa Acid hydrocloric 0,01 mol/L, chất bảo quản, pH 2,0 ISO
52 Lammen 1 Hộp Bằng thủy tinh, Hộp 100 miếng ISO
53 Dung dịch rửa máy sinh hóa 2 Chai Mục đích sử dụng: Dung dịch rửa thường quy Thành phần: Sodium hydroxide 4%, Triton X-100 10% ISO
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->