Gói thầu: Gói thầu MS-4-DCSX : Cung cấp dụng cụ trang bị CBSX
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-4-DCSX : Cung cấp dụng cụ trang bị CBSX |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn khấu hao cơ bản của Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:42:00 đến ngày 2021-06-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,009,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(iii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện là 02 và hợp đồng mua bán xe ô tô là 02; mỗi hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VNĐ và mỗi hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VNĐ hoặc (iv) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và hợp đồng mua bán xe ô tô ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó:+ Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.650.000.000 đồng và+ Có ít nhất 01 hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kích xích 6T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 2 | Kích xích 3T | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 3 | Kích xích 1.5T | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 4 | Máy ép dây 60T đến 100T + đầu ép và đai | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 5 | Máy ép xách tay 20T và bộ hàm ép | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 6 | Máy đột lỗ xách tay kèm theo đầu đột | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 7 | Máy cắt thủy lực | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 8 | Máy phát điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 9 | Đèn chiếu sáng di động 500W-220VAC | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 10 | Tời điện 5T | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 11 | Cáp thép lụa 14 ly | 324 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 12 | Cáp thép lụa 12 ly | 324 | Mét | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 13 | Puly sắt đơn 5T | 5 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 14 | Puly sắt đôi 5T | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 15 | Puly nhôm | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 16 | Kẹp căng dây dẫn | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 17 | Kẹp căng dây chống sét | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 18 | Thang nhôm thay sứ néo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 19 | Khoan điện cầm tay (loại khoan bê tông) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 20 | Cưa máy cầm tay chạy xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 21 | Cờ lê lực | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 22 | Ống nhòm hồng ngoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 23 | Ống nhòm thường | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 24 | Máy đo điện trở tiếp địa đo được điện trở suất | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 25 | Máy đo độ cao dây dẫn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 26 | Máy đo nhiệt độ mối nối | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 27 | Máy chụp hình kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 28 | Xe bán tải 5 chỗ | 1 | Xe | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 29 | Máy vô tuyến bộ đàm 5W cầm tay | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 30 | Máy vô tuyến bộ đàm 40W (kèm theo xe) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 31 | Máy vô tuyến bộ đàm 40W + anten cao | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 32 | Máy Fax + điện thoại | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 33 | Bút thử điện đến 110kV + sàn thao tác | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 34 | Bộ tiếp địa lưu động có dây đồng mềm > 35mm2 | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 35 | Găng tay cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 36 | Ủng cách điện | 4 | Đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 37 | Dây an toàn | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 38 | Dây an toàn + an toàn phụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng | ||
| 39 | Đào tạo | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu kỹ thuật của Tập 2: Đơn hàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VNĐ hoặc(iii) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện là 02 và hợp đồng mua bán xe ô tô là 02; mỗi hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 VNĐ và mỗi hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VNĐ hoặc (iv) Số lượng hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện và hợp đồng mua bán xe ô tô ít hoặc nhiều hơn 02, trong đó:+ Có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 1.825.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.650.000.000 đồng và+ Có ít nhất 01 hợp đồng mua bán xe có giá trị tối thiểu là 675.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa các sai sót trong giai đoạn bảo hành là 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mua. Bên bán chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chưa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi