Gói thầu: Gói thầu ĐTTT01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Bắc Kạn, Lắp MBA T3 TBA 110kV Phù Chẩn, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phúc Sơn, Lắp MBA T2 TBA 110kV Nam Thành Phố

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532535-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu ĐTTT01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Bắc Kạn, Lắp MBA T3 TBA 110kV Phù Chẩn, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phúc Sơn, Lắp MBA T2 TBA 110kV Nam Thành Phố
Số hiệu KHLCNT 20210532491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:43:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,402,372,858 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến dòng điện 40,5kV ngoài trời 1 pha 600-800-1200/1/1/1A (- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành ) 6 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ, lắp đặt lại dao nối đất trung tính 72kV 1 Bộ Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van trung tính 72kV 1 Bộ Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV 3 Bộ Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại đếm sét 4 bộ Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại, tháo dỡ thu hồi các kẹp cực các thiết bị để thay mới ngoài trời 1 Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm; Phần thu hồi và bàn giao cho đơn vị QLVH theo quy định /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại trụ Dao cách ly + CSV trung tính phía 110kV 1 Bộ Phần Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại Chống sét van 22kV 3 Bộ Phần Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 35kV 6 quả Phần thu hồi và bàn giao cho đơn vị QLVH theo quy định
11 Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 216 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 9 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Dây ACSR-185 50 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Dây ACSR-500 630 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Chuỗi néo sứ 35kV dây ACSR-500 (kèm phụ kiện) 42 Chuỗi Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Kẹp rẽ nhánh dây ACSR185/185 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Đầu cốt đồng nhôm dây ACSR500 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Kẹp cực dao cách ly 35kV dây ACSR500 24 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Kẹp cực máy cắt 35kV dây ACSR500 12 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Kẹp cực CSV 35kV dây ACSR500 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Kẹp cực sứ đứng 35kV dây ACSR500 6 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Kẹp rẽ nhánh dây ACSR500/500 15 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Ghíp kẹp dây ACSR500/500 51 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Kẹp rẽ nhánh dây ACSR500/185 27 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Ghíp kẹp dây ACSR500/185 21 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Sơn chống cháy Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 hiện trạng 261 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;..), dây đồng bọc M240, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400, M240,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) 1 Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVBắc Kan (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) 1 Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Móng trụ đỡ dao cách ly trung tính và CSV TT 1 Cái Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Bổ sung mương cáp ngoài trời (Theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Cải tạo mở rộng bể dầu sự cố (Theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển. 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Phá dỡ hoàn trả mặt bằng 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Hoàn trả sân nền đường, nền nhà 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 2 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Chống sét van 1 pha 35kV (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt
46 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt
47 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 7 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
51 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
52 Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: F21/F21N: 01 bộ; kèm Khóa điều khiển, Khối thử nghiệm, Rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ): Trọn bộ 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
53 Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
54 Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
55 Cáp 1 pha 22kV Cu/XLPE/PVC-Fr 24kV 1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 342 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
56 Cáp trung tính phía 1kV: Cu/XLPE/PVC-Fr 1kV 1x400mm² (Bao gồm: Đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 76 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
57 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà 1x500mm2 27 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
58 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời 1x500mm2 9 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
59 Sứ đứng 110kV (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 3 quả Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
60 Dây dẫn ACSR-400 24 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
61 Dây dẫn ACSR-300 75 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
62 Kẹp T dây ACSR300 với ống nhôm D80/68 3 cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
63 Kẹp dây ACSR300 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL) 6 cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
64 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5, 10x1,5mm2;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) 1 Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
65 Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Ke liên kết thép F14 mạ kẽm, dây nối lên thiết bị 50x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) 1 Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu
66 Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 50HP 1 tủ Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
67 Bình trữ áp V=0.05m3, P=12AT 1 bình Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
68 Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q=36m3/h, cột áp H=70m N=11kv 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
69 Máy bơm bù áp lực lưu lượng Q=3m3/h, cột áp H=90m 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
70 Máy bơm dầu DIEZEN (Dự phòng)- Q=36m3/h, cột áp H=70m N=11kv 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
71 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 4 Đầu Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
72 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ 1 bộ Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
73 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) 1 Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
74 Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) 1 Nhà Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
75 Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm toàn bộ các vật liệu ống từ hệ thống nước sạch của trạm đến bể)- Theo thiết kế 1 Bể Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
76 Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước, gối đỡ ống cứu hỏa các loại,...) 1 HT Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
77 Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ,..) 2 Tủ Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
78 Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVNam Thành Phố (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) 1 Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
79 Móng trụ đỡ máy cắt (M650) 4 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
80 Móng trụ đỡ DCL (M650) 6 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
81 Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (M650) 1 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
82 Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (M600) 3 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
83 Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (M600) 3 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
84 Móng tủ MK 1 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
85 Ghế thao tác máy cắt 2 bộ Phần ghế thao tác cho máy cắt
86 Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
87 Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
88 Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
89 Phá dỡ hoàn trả mặt bằng 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
90 Hoàn trả sân nền đường, nền nhà 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
91 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 1 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
92 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
93 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 2 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
94 Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
95 Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
96 Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
97 Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
98 Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s 4 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
99 Tủ đo lường 38,5kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
100 Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
101 Tủ dao cắm 38,5kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
102 Chống sét van 1 pha 35kV (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV
103 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
104 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
105 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 5 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
106 Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
107 Tủ dao cắm 22kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
108 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
109 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
110 Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
111 Aptomat hạ áp loại một chiều 2P-20A, có tiếp điểm phụ NO/NC giám sát TT 4 Cái Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
112 Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
113 Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 80 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
114 Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 513 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
115 Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 390 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
116 Cáp trung tính phía 1kV Cu/XLPE/PVC-fr 1kV 1x400mm2 (kèm đầu côt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 94 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
117 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời 1x500mm2 9 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
118 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà 1x500mm2 27 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
119 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV ngoài trời 1x400mm2 6 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
120 Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV trong nhà 1x400mm2 18 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
121 Kẹp nối Tclam: R(D80/70)/T240 3 c¸i Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
122 Kẹp song song dây AC240/240 đấu tab lèo phụ 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
123 Tab lèo phụ Tclam : R(D80/70)/T240 3 Cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
124 Ghế thao tác máy cắt 2 bộ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
125 Thang cáp treo trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) 1 Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
126 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5, 10x1,5mm2;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) 1 Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
127 Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Dây tiếp địa 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng), dây nối lên thiết bị , Cờ tiếp địa, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) 1 Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu
128 Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất Qyc=36m3/h Htư=70mH2O, N=11kW, V=2900V/PH 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
129 Máy bơm bù áp lực lưu lượng Qyc=3-5m3/h Htư=90mH2O, N=2,2kW, V=2900V/PH 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
130 Máy bơm dầu DIEZEN (Dự phòng)- công suất Qyc=36m3/h Htư=70mH2O, N=11kW, V=2900V/PH 1 máy Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
131 Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT 1 bộ Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
132 Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 50HP 1 tủ Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
133 Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun,..) 2 tủ Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
134 Máy điều hòa 9000BTU 1 máy Phần kiến trúc-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
135 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 4 Đầu Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
136 Module địa chỉ cho đầu báo thường 2 bộ Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
137 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 2x1 mm2 cho đầu báo, Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, kẹp treo ống, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) 1 Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
138 LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s 1 Bộ Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
139 Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVPhúc Sơn (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) 1 Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
140 Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) 2 Bộ Phần hạng mục Camera, cung cấp lắp đặt và tích hợp vào hệ thống camera hiện hữu tại trạm - Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
141 Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera(trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) 1 Cái Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
142 Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) 2 Bộ Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
143 Cột bát giác lắp Camera cao 10m 2 Cột Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
144 Phụ kiện lắp đặt bao gồm (Cáp quang, cáp mạng Cat 6e, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25,Ống nhựa cứng SP D25, cáp cấp nguồn 2x1,5mm, gá treo lắp camera trên trần nhà,…) 1 Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
145 Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. 1 Bộ Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
146 Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
147 Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
148 Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
149 Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
150 Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành 1 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
151 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
152 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
153 Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
154 Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
155 Tủ dao cắm phân đoạn 22kV 2 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
156 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) 3 Bộ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV
157 Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 01 lô; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
158 Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 03 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
159 Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
160 Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) 1 Tủ Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
161 Dây ACSR-300/39 80 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
162 Ống nhôm D80/70 30 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
163 Sứ đỡ thanh cái 110kV ( kèm trụ đỡ, Kẹp cực, dây nối đất,..) 6 quả sứ Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
164 Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 981 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
165 Cáp lực trung tính 1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-W-1x400mm2 (Bao gồm đầu côt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) 118 m Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
166 Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 9 Hộp Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
167 Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 45 Hộp Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
168 Ghíp kẹp phù hợp dây ACSR300 6 cái Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
169 Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, có màn chắn chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;7x1,5,14x1,5..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D85/65, D65/50,.., đầu cốt M120, M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) 1 Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
170 Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Ke liên kết thép F14 mạ kẽm, dây nối lên thiết bị mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) 1 Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu
171 Switch IEC61850 Layer 2, thông số: 24 Cổng điện 10/100/1000 Mbps, 4 cổng quang 100/1000 Mbps. 1 bộ Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
172 Attomat cấp nguồn DC 2 cực 20A kèm tiếp điểm phụ 1 cái Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
173 Dây nhảy quang 20m phù hợp với thiết bị 4 Sợi Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
174 Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Bắc Kan (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…Hộp đấu nối, Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp....., và ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) 1 Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
175 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. 1 Bộ Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
176 Dây nhảy quang 1 Cặp Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
177 Áp tô mát cấp nguồn các camera 1 trọn bộ Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
178 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 1 Hộp Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
179 Tháo dỡ, di chuyển và hạ cột thép đỡ camera 1 cột Phần tháo dỡ, di chuyển cột camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
180 Móng cột camera 2 Móng Phần xây dựng camera
181 Cột thép đỡ camera cao 10m 1 Cột Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
182 Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm 1 Cái Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
183 Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) 1 Lot Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
184 Móng máy biến áp 1 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
185 Móng trụ đỡ máy cắt (MT 650) 2 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
186 Móng trụ đỡ dao cách ly (MT650) 3 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
187 Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (MT650) 1 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
188 Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT 600) 3 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
189 Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (MT 600) 3 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
190 Móng tủ MK 1 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
191 Móng trụ đỡ sứ đỡ (MT600) 6 móng Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
192 Bệ thao tác máy cắt 1 bộ Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
193 Tường chắn lửa (Theo thiết kế) 1 HT Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
194 Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) 1 HT Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
195 Hệ thống thoát nước trong trạm (Theo thiết kế) 1 HT Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
196 Bổ sung đường ống thoát dầu sự cố D200 (Theo thiết kế) 1 HT Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
197 Đường trong trạm 4,0m (Theo thiết kế) 1 HT Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
198 Rải nền đá (Theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
199 Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) 1 Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
200 Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
201 Phá dỡ hoàn trả mặt bằng 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
202 Hoàn trả sân nền đường, nền nhà 1 Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
203 Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) 4 Đầu Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
204 Module kết nối đầu báo về TT PCCC 1 bộ Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
205 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ 1 bộ Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
206 Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) 1 Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->