Gói thầu: Gói thầu ĐTTT01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Bắc Kạn, Lắp MBA T3 TBA 110kV Phù Chẩn, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phúc Sơn, Lắp MBA T2 TBA 110kV Nam Thành Phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532535-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu ĐTTT01: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho các dự án NCS MBA T1 TBA 110kV Bắc Kạn, Lắp MBA T3 TBA 110kV Phù Chẩn, Lắp đặt MBA T2 TBA 110kV Phúc Sơn, Lắp MBA T2 TBA 110kV Nam Thành Phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532491 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:43:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,402,372,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến dòng điện 40,5kV ngoài trời 1 pha 600-800-1200/1/1/1A (- Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành ) | 6 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dao nối đất trung tính 72kV | 1 | Bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van trung tính 72kV | 1 | Bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV | 3 | Bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đếm sét | 4 | bộ | Phần tháo ra lắp đặt lại / Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhị thứ các loại, tháo dỡ thu hồi các kẹp cực các thiết bị để thay mới ngoài trời | 1 | Lô | Phần tháo dỡ, thu hồi thiết bị trạm; Phần thu hồi và bàn giao cho đơn vị QLVH theo quy định /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại trụ Dao cách ly + CSV trung tính phía 110kV | 1 | Bộ | Phần Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại Chống sét van 22kV | 3 | Bộ | Phần Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 35kV | 6 | quả | Phần thu hồi và bàn giao cho đơn vị QLVH theo quy định | ||
| 11 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 216 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 9 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Dây ACSR-185 | 50 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây ACSR-500 | 630 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Chuỗi néo sứ 35kV dây ACSR-500 (kèm phụ kiện) | 42 | Chuỗi | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR185/185 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm dây ACSR500 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp cực dao cách ly 35kV dây ACSR500 | 24 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp cực máy cắt 35kV dây ACSR500 | 12 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực CSV 35kV dây ACSR500 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp cực sứ đứng 35kV dây ACSR500 | 6 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR500/500 | 15 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ghíp kẹp dây ACSR500/500 | 51 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR500/185 | 27 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ghíp kẹp dây ACSR500/185 | 21 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Sơn chống cháy Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 hiện trạng | 261 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;..), dây đồng bọc M240, M95 cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400, M240,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVBắc Kan (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Móng trụ đỡ dao cách ly trung tính và CSV TT | 1 | Cái | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bổ sung mương cáp ngoài trời (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cải tạo mở rộng bể dầu sự cố (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển. | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Biến dòng điện 123kV 400-600-800-1200/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chống sét van 1 pha 35kV (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 46 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV. Bao gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt | ||
| 47 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 7 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/VTTB Phần thiết bị 24kV. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Cải tạo tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc. Bao gồm: F21/F21N: 01 bộ; kèm Khóa điều khiển, Khối thử nghiệm, Rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ): Trọn bộ | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cáp 1 pha 22kV Cu/XLPE/PVC-Fr 24kV 1x500mm² (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 342 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp trung tính phía 1kV: Cu/XLPE/PVC-Fr 1kV 1x400mm² (Bao gồm: Đầu cốt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 76 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà 1x500mm2 | 27 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời 1x500mm2 | 9 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Sứ đứng 110kV (bao gồm trụ đỡ, kẹp cực, dây nối đất, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) | 3 | quả | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Dây dẫn ACSR-400 | 24 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Dây dẫn ACSR-300 | 75 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp T dây ACSR300 với ống nhôm D80/68 | 3 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Kẹp dây ACSR300 (lèo phụ từ thanh cái xuống DCL) | 6 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5, 10x1,5mm2;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Cung cấp hàng hóa-Phần vật liệu, phụ kiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Ke liên kết thép F14 mạ kẽm, dây nối lên thiết bị 50x4 mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 66 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 50HP | 1 | tủ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bình trữ áp V=0.05m3, P=12AT | 1 | bình | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q=36m3/h, cột áp H=70m N=11kv | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy bơm bù áp lực lưu lượng Q=3m3/h, cột áp H=90m | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Máy bơm dầu DIEZEN (Dự phòng)- Q=36m3/h, cột áp H=70m N=11kv | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | 1 | bộ | Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Nhà chứa máy bơm (bao gồm cả hệ thống cấp điện máy bơm, chiếu sáng, hệ thống van, ống, bể mồi và phụ kiện đấu nối với máy bơm) | 1 | Nhà | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bể chứa nước cứu hỏa (bao gồm toàn bộ các vật liệu ống từ hệ thống nước sạch của trạm đến bể)- Theo thiết kế | 1 | Bể | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hệ thống đường ống nước chữa cháy (bao gồm đường ống, cụm van tràn, các van khác, trụ chữa cháy, trụ tiếp nước, gối đỡ ống cứu hỏa các loại,...) | 1 | HT | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun, bệ đỡ,..) | 2 | Tủ | Phần xây dựng, và lắp đặt hệ thống chữa cháy bằng nước - -Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVNam Thành Phố (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Móng trụ đỡ máy cắt (M650) | 4 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Móng trụ đỡ DCL (M650) | 6 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (M650) | 1 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (M600) | 3 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (M600) | 3 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Móng tủ MK | 1 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Ghế thao tác máy cắt | 2 | bộ | Phần ghế thao tác cho máy cắt | ||
| 86 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 2 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tủ máy cắt lộ tổng 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 98 | Tủ máy cắt lộ đi 38,5kV-630A-25kVA/1s | 4 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 99 | Tủ đo lường 38,5kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 100 | Tủ máy cắt liên lạc 38,5kV-1250A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 101 | Tủ dao cắm 38,5kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 102 | Chống sét van 1 pha 35kV (Kèm bộ ghi sét, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 35kV | ||
| 103 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 104 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 105 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 5 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 106 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 107 | Tủ dao cắm 22kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 108 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 109 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 01 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 04 bộ; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Aptomat hạ áp loại một chiều 2P-20A, có tiếp điểm phụ NO/NC giám sát TT | 4 | Cái | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 | 80 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 513 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 390 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Cáp trung tính phía 1kV Cu/XLPE/PVC-fr 1kV 1x400mm2 (kèm đầu côt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 94 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV ngoài trời 1x500mm2 | 9 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 22kV trong nhà 1x500mm2 | 27 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV ngoài trời 1x400mm2 | 6 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Hộp đầu cáp cho cáp 1 pha 35kV trong nhà 1x400mm2 | 18 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Kẹp nối Tclam: R(D80/70)/T240 | 3 | c¸i | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Kẹp song song dây AC240/240 đấu tab lèo phụ | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tab lèo phụ Tclam : R(D80/70)/T240 | 3 | Cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Ghế thao tác máy cắt | 2 | bộ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Thang cáp treo trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5, 10x1,5mm2;..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE, đầu cốt M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Dây tiếp địa 40x4 (Mạ kẽm nhúng nóng), dây nối lên thiết bị , Cờ tiếp địa, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 128 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất Qyc=36m3/h Htư=70mH2O, N=11kW, V=2900V/PH | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Máy bơm bù áp lực lưu lượng Qyc=3-5m3/h Htư=90mH2O, N=2,2kW, V=2900V/PH | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Máy bơm dầu DIEZEN (Dự phòng)- công suất Qyc=36m3/h Htư=70mH2O, N=11kW, V=2900V/PH | 1 | máy | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | 1 | bộ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (01 điện + 01 bù+ 01Diezen), công suất 50HP | 1 | tủ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tủ chứa thiết bị ngoài trời (đã bao gồm vòi, lăng phun,..) | 2 | tủ | Phần thiết bị chữa cháy tại chỗ-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Máy điều hòa 9000BTU | 1 | máy | Phần kiến trúc-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Module địa chỉ cho đầu báo thường | 2 | bộ | Phần báo cháy tự động bao gồm (Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC 2x1 mm2 cho đầu báo, Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, kẹp treo ống, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s | 1 | Bộ | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kVPhúc Sơn (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…ống HDPE bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | Lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Camera quan sát màu kỹ thuật số 1/3'' quay quét 230 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) | 2 | Bộ | Phần hạng mục Camera, cung cấp lắp đặt và tích hợp vào hệ thống camera hiện hữu tại trạm - Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 360 độ loại hồng ngoại lắp ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera(trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) | 1 | Cái | Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Camera PTZ giám sát màu kỹ thuật số 1/3'', quay quét 3600 loại hồng ngoại lắp trong nhà kèm phần mềm bản quyền camera (trọn bộ cả ống kính zoom và tự động điều chỉnh ánh sáng kèm phụ kiện chân đế, gá đỡ đầy đủ lắp đặt vận hành, tiếp địa cho hệ thống camera...) | 2 | Bộ | Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Cột bát giác lắp Camera cao 10m | 2 | Cột | Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm (Cáp quang, cáp mạng Cat 6e, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25,Ống nhựa cứng SP D25, cáp cấp nguồn 2x1,5mm, gá treo lắp camera trên trần nhà,…) | 1 | Lô | Phần hạng mục Camera, Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Máy cắt SF6 ngoài trời 123kV, 3 pha, 1250A- 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ thép mạ kẽm; Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên; Thiết bị nạp khí SF6; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi, bọc PVC; Kẹp cực, đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, đấu nối và vận hành. | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa- VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Biến dòng điện 123kV 200-400-600-800/1/1/1/1A, 1 pha - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Dao cách ly ngoài trời 123kV, 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, 1250A – 31.5kA/1s Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Dao nối đất trung tính 72kV-400A-31,5kA/1s - Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Tủ điều khiển; Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Các phụ kiện khác đủ để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV. Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Chống sét van 110kV-10kA, Class 3, 1 pha Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Chống sét van trung tính MBA -72kV-10kA Phụ kiện (kèm theo trọn bộ): Trụ đỡ bằng thép mạ kẽm; Dây nối đất bằng đồng nhiều sợi bọc PVC; Kẹp cực; Đầu cốt và kẹp dây nối đất; Máy đếm sét; Các phụ kiện khác để lắp đặt, vận hành | 1 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất thứ/Phần thiết bị 110kV.Gồm đầy đủ phụ kiện để lắp đặt hoàn thiện. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 152 | Tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 153 | Tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 154 | Tủ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 155 | Tủ dao cắm phân đoạn 22kV | 2 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 156 | Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA, Class 3 (Kèm bộ ghi sét, kẹp cực, dây nối đất,..) | 3 | Bộ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần điện nhất /VTTB Phần thiết bị 24kV | ||
| 157 | Tủ điều khiển ngăn bảo vệ ngăn MBA.Bao gồm: F87T: 01 bộ; F67: 01 bộ; BCU: 01 bộ; F74: 02 bộ, F86: 02 bộ, Test Block: 01 lô; (Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ,..; MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: các khóa,nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí ...): Trọn bộ. | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Tủ sa thải phụ tải (bao gồm): - Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 03 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí: >=20 cái - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Tủ đấu dây ngoài trời (Tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Tủ công tơ trọn bộ (đầy đủ phụ kiện, khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 12 công tơ/tủ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa-VTTB Phần nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Dây ACSR-300/39 | 80 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Ống nhôm D80/70 | 30 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Sứ đỡ thanh cái 110kV ( kèm trụ đỡ, Kẹp cực, dây nối đất,..) | 6 | quả sứ | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/Fr-1x500mm2 (kèm ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 981 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Cáp lực trung tính 1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-Fr-W-1x400mm2 (Bao gồm đầu côt M400, ống nhựa HDPE bảo vệ cho phần cáp nằm ngoài mương cáp) | 118 | m | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời: 22kV-1x500mm2 | 9 | Hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà: 22kV-1x500mm2 | 45 | Hộp | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Ghíp kẹp phù hợp dây ACSR300 | 6 | cái | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển và kiểm tra có bọc lớp chống cháy, có màn chắn chống nhiễu, chống gặm nhấm (Loại 2x4; 4x2,5; 2x2,5; 4x4; 19x1,5;7x1,5,14x1,5..) cho tất cả các thiết bị cung cấp kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt (ống nhựa, ống HDPE D85/65, D65/50,.., đầu cốt M120, M400,M95, M50,4x95, kẹp dây, biển tên cáp …) | 1 | Lô | Phần vật liệu trạm/ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Ke liên kết thép F14 mạ kẽm, dây nối lên thiết bị mạ kẽm, kèm đầu cốt, bu lông+Đai ốc+Vòng đệm) kết nối thiết bị mới với hệ thống tiếp địa hiện trạng (Theo bản vẽ thiết kế) | 1 | Lô | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung cho thiết bị lắp mới vào hệ thống tiếp địa hiện hữu | ||
| 171 | Switch IEC61850 Layer 2, thông số: 24 Cổng điện 10/100/1000 Mbps, 4 cổng quang 100/1000 Mbps. | 1 | bộ | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Attomat cấp nguồn DC 2 cực 20A kèm tiếp điểm phụ | 1 | cái | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Dây nhảy quang 20m phù hợp với thiết bị | 4 | Sợi | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Cáp mạng CAT 6 để hoàn thiện hạng mục SCADA tại TBA 110kV Bắc Kan (bao gồm đầy đủ phụ kiện, đầu cáp RJ45, nhãn cáp, băng dính…Hộp đấu nối, Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp....., và ống HDPE 32/25 bảo vệ cáp để lắp đặt hoàn thiện) | 1 | lô | Phần VTTB, vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | 1 | Bộ | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Dây nhảy quang | 1 | Cặp | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Áp tô mát cấp nguồn các camera | 1 | trọn bộ | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: - Aptomat 1 pha 10A: 01 bộ - Chống sét nguồn 20kA, L+N: 01 bộ - Bộ chuyển đổi quang điện : 01 bộ - Hộp phối quang ODF 2: 01 bộ - Dây nhảy quang: 01 sợi - Adapter 220VAVC/DC: 01 cái - Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ | 1 | Hộp | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Tháo dỡ, di chuyển và hạ cột thép đỡ camera | 1 | cột | Phần tháo dỡ, di chuyển cột camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Móng cột camera | 2 | Móng | Phần xây dựng camera | ||
| 181 | Cột thép đỡ camera cao 10m | 1 | Cột | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Áp tô mát cấp nguồn DC loại 2 cực 32A, lắp bổ sung trong tủ PP DC trạm | 1 | Cái | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp quang, cáp mạng CAT 6, Ống nhựa xoắn HDPE D32/25, SP D25, cáp nguồn 2x1.5mm, Áptômát, trụ, giá đỡ và phụ kiện đấu nối ,…) | 1 | Lot | Phần camera giám sát/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Móng máy biến áp | 1 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Móng trụ đỡ máy cắt (MT 650) | 2 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Móng trụ đỡ dao cách ly (MT650) | 3 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Móng trụ đỡ DCL TT và chống sét van 72kV (MT650) | 1 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT 600) | 3 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Móng trụ đỡ chống sét van 96kV (MT 600) | 3 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Móng tủ MK | 1 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Móng trụ đỡ sứ đỡ (MT600) | 6 | móng | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Bệ thao tác máy cắt | 1 | bộ | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Tường chắn lửa (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Hệ thống mương cáp ngoài trời (theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Hệ thống thoát nước trong trạm (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Bổ sung đường ống thoát dầu sự cố D200 (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Đường trong trạm 4,0m (Theo thiết kế) | 1 | HT | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Rải nền đá (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Thang máng cáp treo trần trong nhà điều khiển (Theo thiết kế) | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Phá dỡ hoàn trả mặt bằng | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Hoàn trả sân nền đường, nền nhà | 1 | Lô | Phần xây dựng, cải tạo, phá dỡ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước, chống nổ ngoài trời 90 độ cho MBA (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | 4 | Đầu | Lắp đặt và tích hợp đầu báo mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Module kết nối đầu báo về TT PCCC | 1 | bộ | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | 1 | bộ | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy mới vào hệ thống báo cháy hiện hữu-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ bao gồm ( Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 2x1,5mm (loại chống cháy); Ống nhựa, ống thép luồn cáp, ống nhựa luồn cáp, Kẹp, đai ốp, ống bảo vệ, hộp chia ngả, đầu cốt, kẹp treo ống, .. ) | 1 | Lô | Phàn hệ thống báo cháy tự động-Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi