Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210506952-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
Số hiệu KHLCNT 20210329634
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 10:07:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,578,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến điện áp 110kV, đơn pha BĐA-110kV 3 Bộ - Điện áp định mức 123kV - Tỉ số biến đổi: 110:√3/0.11:√3/0.11/√3kV - Cấp chính xác 0,5/3P - Tải 10/25VA Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
2 Trụ đỡ Biến điện áp 110kV, đơn pha TĐ.BĐA-110kV 3 Bộ Trụ thép chữ H, mạ kẽm Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
3 Dao cách ly 110kV 3 pha, không có lưỡi tiếp đất DS3P.1 - 110kV 1 Bộ - Điện áp định mức 123kV - Dòng điện định mức 1250A - Khả năng chịu đựng dòng điện ngắn mạch 31,5kA/1s - Dao chính truyền động bằng động cơ (220Vdc) và bằng tay; - Dao tiếp địa truyền động bằng động cơ (220Vdc) và bằng tay; Master/Slave; Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
4 Trụ đỡ Dao cách ly 110kV, ba pha TĐ.DCL.1-110kV 1 Bộ Trụ thép chữ H, mạ kẽm Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
5 Dao cách ly 110kV 3 pha, không có lưỡi tiếp đất DS3P.2 - 110kV 1 Bộ - Điện áp định mức 123kV - Dòng điện định mức 2000A - Khả năng chịu đựng dòng điện ngắn mạch 31,5kA/1s - Dao chính truyền động bằng động cơ (220Vdc) và bằng tay; Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
6 Trụ đỡ Dao cách ly 110kV, ba pha TĐ.DCL.2-110kV 1 Bộ Trụ thép chữ H, mạ kẽm Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
7 Dao cách ly 110kV 1 pha, 01 lưỡi tiếp đất DS1P - 110kV 3 Bộ - Điện áp định mức 123kV - Dòng điện định mức 2000A - Khả năng chịu đựng dòng điện ngắn mạch 31,5kA/1s - Dao chính truyền động bằng động cơ (220Vdc) và bằng tay; Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
8 Trụ đỡ Dao cách ly 110kV, đơn pha TĐ.DCL.3-110kV 3 Bộ Trụ thép chữ H, mạ kẽm Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
9 Chống sét van 110kV, đơn pha kèm bộ đếm sét SA-110kV 3 Bộ - Loại ZnO, đặt ngoài trời - Điện áp định mức 96kV-10kA-Class 3 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
10 Trụ đỡ Chống sét van 110kV, đơn pha TĐ.SA-110kV 3 Bộ Trụ thép chữ H, mạ kẽm Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
11 Tủ trung thế 35kV, biến điện áp đo lường TTT35.1 - VT 1 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 38,5kV-1600A-25kA/1 - 03 biến điện áp 1 pha: 35:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV, CL0,5/3P, 10/25VA - 03 chống sét van 51kV-10kA-CL3 - 01 bộ cầu chì 3 pha 38,5kV-6,3A - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 vôn mét 0-38,5kV và khoá chuyển mạch - 01 bộ rơ le điện áp (27, 59, 64, 81) - 01 hộp cáp điều khiển - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
12 Tủ trung thế 35kV, lộ tổng và phân đoạn TTT35.2 - LT&PĐ 2 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 38,5kV-1600A-25kA/1 - 01 máy cắt 3 pha : 38,5kV-1250A-25kA/1s, loại khí SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ - 03 biến dòng 38,5kV, 1 pha : 400-800-1200/1/1A; 0,5/0,5/5P20-10/10/15VA. - 03 biến điện áp 1 pha: 35:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV, CL0,5/3P, 10/25VA (chỉ cho tủ lộ tổng) - Hộp đầu cáp lực cho 3 sợi cáp XLPE 40,5kV-3x(1x500)mm2 - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 bộ thiết bị liên động - 01 hộp cáp điều khiển có nắp đậy - 01 bộ công tắc điều khiển máy cắt ON/OFF - 01 bộ khoá lựa chọn vị trí điều khiển “Local/Remote” - 01 bộ rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, 79 , 81, FR, BCU) - 01 bộ công tơ đo đếm điện năng (Wh, Varh) - 01 bộ chuyển đổi giao diện NIM cho Công tơ - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện. Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
13 Tủ trung thế 35kV, xuất tuyến TTT35.3 - XT 4 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 38,5kV-1600A-25kA/1 - 01 máy cắt 3 pha : 38,5kV-630A-25kA/1s, loại khí SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ - 03 biến dòng 38,5kV, 1 pha : 300-400-500/1/1A; 0,5/5P20-10/15VA. - 03 biến dòng xuyến 38,5kV, 1 pha : 50/1A, CL10P10, 2.5VA - 03 biến điện áp 1 pha: 35:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV, CL0,5/3P, 10/25VA - Hộp đầu cáp lực cho 3 sợi cáp XLPE 40,5kV-3x(1x300)mm2 - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 bộ thiết bị liên động - 01 hộp cáp điều khiển có nắp đậy - 01 bộ công tắc điều khiển máy cắt ON/OFF - 01 bộ khoá lựa chọn vị trí điều khiển “Local/Remote” - 01 bộ rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, 79 , 81, FR, BCU) - 01 bộ công tơ đo đếm điện năng (Wh, Varh) - 01 bộ chuyển đổi giao diện NIM cho Công tơ - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện. Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
14 Tủ trung thế 35kV, dao cách ly TTT35.4 - DCL 1 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 38,5kV-1600A-25kA/1 - 01 dao cách ly 3 pha : 38,5kV-1250A-25kA/1s - Hộp đầu cáp lực cho 3 sợi cáp XLPE 40,5kV-3x(1x500)mm2 - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện. Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
15 Tủ trung thế 22kV, biến điện áp đo lường TTT22.1 - VT 1 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 24kV-2500A-25kA/1 - 03 biến điện áp 1 pha: 22:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV, CL0,5/3P, 25/25VA - 03 chống sét van 18kV-10kA-CL3 - 01 bộ cầu chì 3 pha 24kV-6,3A - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 vôn mét 0-24kV và khoá chuyển mạch - 01 bộ rơ le điện áp (27, 59. 64, 81) - 01 hộp cáp điều khiển - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
16 Tủ trung thế 22kV, lộ tổng và phân đoạn TTT22.2 - LT&PĐ 2 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 24kV-2500A-25kA/1 - 01 máy cắt 3 pha : 24kV-2000A-25kA/1s, loại khí SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ - 03 biến dòng 24kV, 1 pha : 500-1000-1500/1/1/1A; 0,5/0,5/5P20-10/10/15VA; - 03 biến điện áp 1 pha: 22:√3/0,11:√3/0,11:√3 kV, CL0,5/3P, 10/25VA (chỉ ngăn lộ tổng) - Hộp đầu cáp lực cho 6 sợi cáp XLPE 24kV-3x2x(1x500)mm2 - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 bộ thiết bị liên động - 01 hộp cáp điều khiển có nắp đậy - 01 bộ công tắc điều khiển máy cắt ON/OFF - 01 bộ khoá lựa chọn vị trí điều khiển “Local/Remote” - 01 bộ rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, 79 , 81, FR, BCU) - 01 bộ công tơ đo đếm điện năng (Wh, Varh) - 01 bộ chuyển đổi giao diện NIM cho Công tơ - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện. Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
17 Tủ trung thế 22kV, xuất tuyến TTT22.3 - XT 4 Tủ - 01 bộ thanh cái 3 pha: 24kV-2500A-25kA/1 - 01 máy cắt 3 pha : 24kV-630A-25kA/1s, loại khí SF6 hoặc chân không, căng lò xo bằng động cơ - 03 biến dòng 24kV, 1 pha : 200-400-600/1/1A; 0,5/5P20-10/15VA. - Hộp đầu cáp lực cho 3 sợi cáp XLPE 24kV-3x(1x300)mm2 - 01 bộ dao nối đất 3 pha - 01 bộ thiết bị liên động - 01 hộp cáp điều khiển có nắp đậy - 01 bộ công tắc điều khiển máy cắt ON/OFF - 01 bộ khoá lựa chọn vị trí điều khiển “Local/Remote” - 01 bộ rơ le quá dòng có hướng (67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, 79 , 81, FR, BCU) - 01 bộ công tơ đo đếm điện năng (Wh, Varh) - 01 bộ chuyển đổi giao diện NIM cho Công tơ - Kèm theo tất cả các khoá, rơ le trung gian, cầu chì, cầu nối, áp tô mát, khối thử nghiệm, hàng kẹp, dây dẫn, đèn, bộ sấy… cần thiết để hoàn thiện. Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
18 Chuỗi sứ néo 110kV có khóa điều chỉnh CSN.CK500-110kV 6 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây ACSR-500/64mm2, loại có khóa điều chỉnh Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
19 Chuỗi sứ néo 110kV không có khóa điều chỉnh CSN.KK500-110kV 6 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây ACSR-500/64mm2, loại không có khóa điều chỉnh Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
20 Chuỗi sứ treo 110kV CST.500-110kV 3 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây ACSR-500/64mm2, loại treo Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
21 Chuỗi sứ treo 110kV CST.630.1-110kV 6 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây AAC-630mm2, loại treo Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
22 Chuỗi sứ néo 110kV có khóa điều chỉnh CSN.CK630-110kV 3 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây AAC-630mm2, loại có khóa điều chỉnh Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
23 Chuỗi sứ néo 110kV không có khóa điều chỉnh CSN.KK630-110kV 3 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây AAC-630mm2, loại không có khóa điều chỉnh Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
24 Chuỗi sứ treo 110kV CST.630.2-110kV 3 Chuỗi 123kV – kèm phụ kiện để treo 01 dây AAC-630mm2, loại treo Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
25 Kẹp cực cho biến điện áp 110kV KC.BĐA110.1 3 Cái Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp mua mới với 01 dây ACSR-500/64mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
26 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV KC.DCL110.1 9 Cái Kẹp cực dùng cho dao cách ly mua mới và hiện hữu với 01 dây ACSR-500/64mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
27 Kẹp cực cho chống sét van 110kV KC.CSV110.1 3 Cái Kẹp cực dùng cho chống sét van mua mới với 01 dây ACSR-500/64mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
28 Kẹp cực cho sứ đứng 110kV KC.SĐ110.1 1 Cái Kẹp cực dùng cho sứ đứng hiện hữu với 01 dây ACSR-500/64mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
29 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV KC.DCL110.2 6 Cái Kẹp cực dùng cho dao cách ly mua mới và hiện hữu với 02 dây ACSR-500/64mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
30 Kẹp cực cho biến điện áp 110kV KC.BĐA110.2 6 Cái Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp mua mới với 02 dây AAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
31 Kẹp cực cho chống sét van 110kV KC.CSV110.2 6 Cái Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp mua mới với 02 dây AAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
32 Kẹp cực cho dao cách ly 110kV KC.DCL110.3 6 Cái Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp mua mới với 02 dây AAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
33 Kẹp cực cho sứ đứng 110kV KC.SĐ110.2 1 Cái Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp mua mới với 02 dây AAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
34 Kẹp rẽ nhánh T.1500x2500 3 Cái Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 2xACSR-500mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
35 Kẹp rẽ nhánh T.1500x1630 6 Cái Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xAAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
36 Kẹp rẽ nhánh T.1630x1630 6 Cái Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
37 Khóa néo ép KN.500 6 Cái Khóa néo ép cho 1xACSR-500/64mm2 với chuỗi sứ hiện hữu Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
38 Đầu cốt ép ĐC.630 12 Cái Đầu cốt ép cho 1xAAC-630mm2 với chuỗi sứ hiện hữu Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
39 Kẹp song song SS.1500x1500 6 Cái Kẹp song song dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xACSR-500mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
40 Kẹp định vị ĐV.630 25 Cái Kẹp định vị dùng cho 2xAAC-630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
41 Dây dẫn AAC-630 245 Mét Dây toàn nhôm có tiết diện 630mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
42 Dây dẫn ACSR 500/64mm2 395 Mét Dây nhôm lõi thép có tiết diện 500mm2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
43 Dây cáp ngầm 1 pha, 24kV, Cu/XLPE/PVC-1x500mm2: CN22.500 770 Mét Cáp ngầm đơn pha 24kV Cu/XLPE/PVC có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
44 Dây cáp ngầm 1 pha, 40.5kV, Cu/XLPE/PVC-1x500mm2: CN35.500 345 Mét Cáp ngầm đơn pha 40,5kV Cu/XLPE/PVC có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
45 Đầu cáp ngầm 24kV 1 pha, loại ngoài trời ĐCN22.NT 6 Cái Đầu cáp ngầm đơn pha 24kV, ngoài trời, có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
46 Đầu cáp ngầm 24kV 1 pha, loại trong nhà ĐCN22.TN 18 Cái Đầu cáp ngầm đơn pha 24kV, trong nhà, có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
47 Đầu cáp ngầm 40.5kV 1 pha, loại ngoài trời ĐCN35.NT 3 Cái Đầu cáp ngầm đơn pha 40.5kV, ngoài trời, có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
48 Đầu cáp ngầm 40.5kV 1 pha, loại ngoài trời ĐCN35.TN 9 Cái Đầu cáp ngầm đơn pha 40.5kV, trong nhà, có tiết diện 500m2 Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm
49 Dự phòng khối lượng phát sinh 1 Trọn bộ (5%) cho toàn bộ giá trị hàng hóa cung cấp. Giá trị dự phòng khối lượng phát sinh không được sử dụng vào quá trình đánh giá lựa chọn nhà thầu, chỉ được sử dụng trong quá trình thực hiện hợp đồng khi có phát sinh khối lượng ngoài phạm vi cung cấp trên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->