Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Truyền tải điện - Chi nhánh Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và vận chuyển VTTB nhất thứ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065667 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 15:23:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,559,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Biến dòng điện 220kV, đơn pha. | BDĐ.1-220kV | 6 | Bộ | - 245kV-50kA/1s - Tỷ số: 800-1200-2000/1/1/1/1/1A - 5P20/5P20/0.5/0.5/5P20 - 30/30/10/10/30VA | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 2 | Trụ đỡ Biến dòng điện 220kV, đơn pha | TĐ.BDĐ.1-220kV | 6 | Bộ | Trụ thép chữ H, mạ kẽm | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 3 | Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV | KC.BDĐ220.1 | 12 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện mua mới với 01 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 4 | Kẹp cực cho máy cắt 220kV | KC.MC220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối máy cắt hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 5 | Kẹp cực cho biến dòng điện 220kV | KC.BDĐ220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 6 | Kẹp cực cho biến điện áp 220kV | KC.BĐA220.2 | 1 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 7 | Kẹp cực cho dao cách ly 220kV | KC.DCL220.2 | 12 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối dao cách ly hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 8 | Kẹp cực cho sứ đứng 220kV | KC.SĐ220.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối sứ đứng hiện hữu với 02 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 9 | Dây dẫn | ACSR-500 | 280 | Mét | Dây nhôm lõi thép có tiết diện 500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 10 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.NCTĐ220 | 15 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn có tăng đơ phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 11 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.NKTĐ220 | 15 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn không có tăng đơ phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 12 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 220kV hiện hữu: | PK.Đ220 | 3 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ đỡ đơn phù hợp với 02xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 13 | Kẹp song song | SS.500x500 | 15 | Cái | Kẹp song song dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 14 | Kẹp khóa ép | KE.500 | 6 | Cái | Kẹp ép dùng cho chuỗi sứ hiện hữu với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 15 | Kẹp cực cho chống sét van 110kV | KC.CSV110.1 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối chống sét van hiện hữu với 01 dây ACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 16 | Kẹp cực cho máy cắt 110kV | KC.MC110.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối máy cắt hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 17 | Kẹp cực cho biến dòng điện 110kV | KC.BDĐ110.2 | 6 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến dòng điện hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 18 | Kẹp cực cho dao cách ly 110kV | KC.DCL110.2 | 18 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối dao cách ly hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 19 | Kẹp cực cho sứ đứng 110kV | KC.SĐ110.2 | 9 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối sứ đứng hiện hữu với 02 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 20 | Kẹp cực cho biến điện áp 110kV | KC.BĐA110.1 | 1 | Cái | Kẹp cực dùng cho đấu nối biến điện áp hiện hữu với 01 dây AAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 21 | Dây dẫn | AAC-630 | 2.400 | Mét | Dây toàn nhôm có tiết diện 630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 22 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.NCTĐ110 | 30 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn có tăng đơ phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 23 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.NKTĐ110 | 30 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ néo đơn không có tăng đơ phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 24 | Phụ kiện cho chuỗi sứ đơn 110kV hiện hữu: | PK.Đ110 | 3 | Chuỗi | Phụ kiện cho chuỗi sứ đỡ đơn phù hợp với 02xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh | T.1500x1630 | 48 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 26 | Kẹp rẽ nhánh | T.1630x1630 | 24 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xAAC-630mm2 với 1xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 27 | Kẹp rẽ nhánh | T.1630x2630 | 1 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xAAC-630mm2 với 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh | T.1500x2630 | 57 | Cái | Kẹp rẽ nhánh chữ T dùng cho 1xACSR-500mm2 với 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 29 | Kẹp song song | SS.1500x1500 | 39 | Cái | Kẹp song song dùng cho 1xACSR-500mm2 với 1xACSR-500mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 30 | Kẹp định vị | ĐV.630 | 156 | Cái | Kẹp định vị dùng cho 2xAAC-630mm2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 31 | Dây cáp ngầm 1 pha, 24kV, Cu/XLPE/PVC-1x120mm2: | CN.120 | 66 | Mét | Cáp ngầm đơn pha 24kV Cu/XLPE/PVC có tiết diện 120m2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
| 32 | Đầu cáp ngầm 1 pha | ĐCN.120 | 6 | Cái | Đầu cáp ngầm đơn pha 24kV, ngoài trời, có tiết diện 120m2 | Chi tiết như Chương V của E-HSMT đính kèm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi