Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210517230-03
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210517225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 11:25:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,536,859,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,120,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy biến áp lực: 6.300kVA-35/22kV (đã bao gồm kẹp cực các phía) 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
2 Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 22kV-630A-25kA/s biến dòng: 200-400-600/5/5/5A; CL0,5/5P20: 15/20/20VA (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
3 Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 22kV-630A-25kA/1s biến dòng: 200-400-600/5/5A; CL0,5/5P20: 15/20/20VA (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
4 Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 24kV-630A-25kA/1s, biến dòng: 200-400-600/5/5A ; CL 0,5/5P20: 15/20/20/VA' Kết nối thanh cái cứng với tủ đo lường (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
5 Tủ đo lường hợp bộ 22kV (kết nối thanh cái cứng với tủ LL) 2 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
6 Tủ tự dùng 22kV-200A-25kA/1s 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
7 Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
8 Tủ điện AC&DC (380/220V-AC/220VDC) (đã bao gồm cáp kết nối từ tủ AC/DC sang tủ chỉnh lưu và ngược lại) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
9 Tủ chỉnh lưu AC-380V/DC-48V 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
10 Dàn ắc quy 48V-100Ah kèm tủ và phụ kiện đấu nối (Bao gồm 04 bình ắc quy 12V-100Ah) 1 dàn Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
11 Dây cáp, phụ kiện kết nối các tủ AC, DC, CL 1 ht Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
12 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 22 kV- 1x120 114 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
13 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W -22 kV 3x50 mm2 11 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
14 Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu DVV/SC 4x2,5 mm2 188 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
15 Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu DVV/SC 19x1,5 mm2 148 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
16 Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x120mm2 18 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
17 Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x120mm2 6 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
18 Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 2 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
19 Đầu cáp hạ thế 1 kV 4x50mm2 2 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV;
20 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV 6 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
21 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 10 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
22 Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
23 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
24 Máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
25 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
26 Cầu dao phụ tải 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
27 Chống sét van 22kV 27 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
28 Tụ bù 13,2kV-100 kVAr 6 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
29 Chống sét van 35kV cho TBA 1 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
30 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 35KV 1 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
31 Tủ hạ thế 160A- 500V (2 lộ CD 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
32 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 471 mét Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
33 Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 1.233 mét Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
34 Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 22kV-50mm2 174 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
35 Cáp vặn xoắn ABC 4x95 300,98 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
36 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 25 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
37 Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70-95 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 69 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
38 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 23 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
39 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
40 Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây 70-120 15 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
41 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 20 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
42 Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 42 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
43 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 24 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV;
44 Cầu dao cách ly 35kV/630A, chém ngang, Polymer 4 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
45 Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35/0,22kV-100VA (không kèm giá đỡ) 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
46 Cầu chì tự rơi LB FCO 35kV-100A 4 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
47 Chống sét van 3 pha 35kV 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
48 Cầu chì ống 35kV-100A 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
49 Máy cắt Recloser 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ recloser mạ kẽm nhúng nóng - Chống sét van 35 kV: 6 cái - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
50 Cầu dao LBS 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
51 Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
52 Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 22.171 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
53 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 80 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
54 Chuỗi đỡ cách điện đơn 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 183 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
55 Chuỗi đỡ cách điện kép 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa đỡ) 6 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
56 Chuỗi néo cách điện đơn 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 159 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
57 Chuỗi néo cách điện kép 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 69 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
58 Ghíp nhôm 3 bu lông dây AC-150 466 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5;
59 Chống sét van 24kV 4 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
60 Chống sét van 24kV 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
61 Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đôi 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
62 Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đơn 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
63 Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
64 Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
65 Cầu chì ống PK 24kV - 5A 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
66 Máy biến dòng điện TI 24kV 100-200-300-400/5A; 15VA 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
67 Máy biến điện áp TU 24kV 24/V3:0,11/V3 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
68 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
69 Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
70 Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
71 Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
72 Dây nhôm lõi thép ACSR 150/19 3.090 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
73 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 12.867 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
74 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-CTS-W-FR 3x240sqmm 24kV 100 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
75 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-CTS-W 3x240sqmm 24kV 469 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
76 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 71 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
77 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 243 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
78 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 39 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
79 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 42 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
80 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 15 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
81 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
82 Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 6 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
83 Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S70-120 18 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
84 Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S150-240 6 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
85 Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV 1 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
86 Đầu cáp trong nhà 3x240mm2-24kV 1 đầu Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
87 Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
88 Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 36 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
89 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-240 12 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh;
90 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
91 Máy biến áp lực 3 pha 31,5kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
92 Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
93 Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
94 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
95 Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV 2 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
96 Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
97 Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang 3 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
98 Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém đứng lắp trên cột PI 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
99 Tụ bù tĩnh 100kVAr-13,28kV 9 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
100 Chống sét van 22kV 17 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
101 Cầu chì tự rơi FCO -100A- 22kV + dây chì 1 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
102 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì 12 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
103 Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 250A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
104 Tủ hạ thế 50A- 500V ( 2 lộ CD 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
105 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ CD 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
106 Máy biến dòng điện TI 24kV 50-100-150-200/5A 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
107 Máy biến điện áp đo lường TU 24kV 22/√3/0,1/√3 kV 3 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
108 Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
109 Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
110 Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm 1 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
111 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 33.570 mét Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
112 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 312 mét Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
113 Cáp vặn xoắn ABC 4x120 152 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
114 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 606 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
115 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 340 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
116 Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC95-120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 15 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
117 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 490 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
118 Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 54 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
119 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 8 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
120 Kẹp quai (nhôm nhôm) và hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho tiết diện dây S120 63 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
121 Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S120 51 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
122 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 12 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
123 Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
124 Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV 3 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
125 Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
126 Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
127 Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đơn 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
128 Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
129 Tụ bù tĩnh 100kVAr-13,28kV 3 bình Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
130 Chống sét van 22kV 7 bộ 3 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
131 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì 5 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
132 Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì 2 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
133 Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ CD 250A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
134 Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ CD 100A) 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
135 Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
136 Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
137 Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm 1 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
138 Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 13.326 mét Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
139 Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng 296 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
140 Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 105 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
141 Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC95-120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 3 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
142 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-240 12 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
143 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 174 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
144 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 30 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
145 Kẹp quai (nhôm nhôm) và hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho tiết diện dây S120 24 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
146 Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đòng) (bộ 1 pha) cho dây S120 21 bộ 1 pha Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
147 Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 6 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV;
148 Cầu dao cách ly 35kV/630A, chém ngang, Polymer 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
149 Cầu dao phụ tải 630A - 35kV, chém đứng 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
150 Chống sét van 3 pha 35kV 7 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
151 Chống sét van 3 pha 35kV cho TBA 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
152 Máy cắt ngoài trời 35kV 3 pha 38,5kV-630A-25kA/1s bao gồm cả trụ đỡ kèm kẹp cực và phụ kiện 1 máy Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
153 Dao cách ly 3 pha, 3 cực, mở ngang 38,5kV/630A, tiếp đất 1 phía 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
154 Dao cách ly 3 pha, 3 cực, mở ngang 38,5kV/630A, tiếp đất 2 phía 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
155 Biến dòng điện 3 pha, ngâm dầu TI-38,5kV/200÷400-600/1/1/1A: DL 15VA; CCX C0,5/5P20, 25kA/3s ( bộ 3 cái ) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
156 Tủ điều khiển bảo vệ 35kV 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
157 Tủ đấu dây MK 1 tủ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
158 Dây cáp thép TK-50 1.290 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
159 Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 4.914 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
160 Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 4.939 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
161 Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 30.385 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
162 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/-W-FR 3x240sqmm 35kV 76,76 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
163 Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-4x4mm2 300 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
164 Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-4x2,5mm2 113 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
165 Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-2x2,5mm2 ( A cấp ) 338 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
166 Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-10x1,5mm2 17 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
167 Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-19x1,5mm2 611 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
168 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 316 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
169 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 216 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
170 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 78 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
171 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 155 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
172 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 27 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
173 Ghíp nhôm 3 bu lông 150 1.050 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
174 Đầu cáp ngoài trời 35kV - 3x240mm2 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5);
175 Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 4,3mm As/XLPE/HDPE-150/19-4,3 2.438 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
176 Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 46.754 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
177 Dây nhôm lõi thép ACSR95/16 575 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
178 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 130 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
179 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 95 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 18 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
180 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 846 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
181 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 210 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
182 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
183 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc 150 (1 chuỗi Polymer; 3 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) 84 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
184 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 714 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8);
185 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
186 Chống sét van 35kV cho TBA (bộ 3 pha) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
187 Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV (bộ 3 pha) 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
188 Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 17.907 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
189 Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 4,3mm As/XLPE/HDPE-50/8-4,3 31 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
190 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 67 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
191 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 42 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
192 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 6 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
193 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 216 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4);
194 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang 2 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
195 Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém đứng lắp trên cột đơn 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
196 Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 39.725 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
197 Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 92 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
198 Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 60 m Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
199 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng 67 quả Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
200 Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) 402 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
201 Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) 198 chuỗi Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
202 Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) 24 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
203 Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 48 cái Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
204 Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
205 Đầu cáp trong nhà 35kV-3x240mm2 1 bộ Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->