Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210517230-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517225 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-11 11:25:00 đến ngày 2021-06-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,536,859,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,120,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp lực: 6.300kVA-35/22kV (đã bao gồm kẹp cực các phía) | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 2 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 22kV-630A-25kA/s biến dòng: 200-400-600/5/5/5A; CL0,5/5P20: 15/20/20VA (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 3 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 22kV-630A-25kA/1s biến dòng: 200-400-600/5/5A; CL0,5/5P20: 15/20/20VA (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 4 | Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 24kV-630A-25kA/1s, biến dòng: 200-400-600/5/5A ; CL 0,5/5P20: 15/20/20/VA' Kết nối thanh cái cứng với tủ đo lường (kèm theo cáp nhị thứ, máng cáp và phụ kiện) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 5 | Tủ đo lường hợp bộ 22kV (kết nối thanh cái cứng với tủ LL) | 2 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 6 | Tủ tự dùng 22kV-200A-25kA/1s | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 7 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 8 | Tủ điện AC&DC (380/220V-AC/220VDC) (đã bao gồm cáp kết nối từ tủ AC/DC sang tủ chỉnh lưu và ngược lại) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 9 | Tủ chỉnh lưu AC-380V/DC-48V | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 10 | Dàn ắc quy 48V-100Ah kèm tủ và phụ kiện đấu nối (Bao gồm 04 bình ắc quy 12V-100Ah) | 1 | dàn | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 11 | Dây cáp, phụ kiện kết nối các tủ AC, DC, CL | 1 | ht | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W 22 kV- 1x120 | 114 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W -22 kV 3x50 mm2 | 11 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 14 | Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu DVV/SC 4x2,5 mm2 | 188 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 15 | Cáp điều khiển có màng chắn chống nhiễu DVV/SC 19x1,5 mm2 | 148 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 16 | Đầu cáp 1 pha trong nhà 22kV-1x120mm2 | 18 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 17 | Đầu cáp 1 pha ngoài trời 22kV-1x120mm2 | 6 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 18 | Đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 | 2 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 19 | Đầu cáp hạ thế 1 kV 4x50mm2 | 2 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo trạm TG Hoằng Ngọc 2*5600kVA-35/10kV lên 2*6300kVA-35/22kV; | |
| 20 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 6 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 21 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 10 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 22 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 23 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 24 | Máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 25 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 26 | Cầu dao phụ tải 3 pha 630A-24kV polymer chém đứng | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 27 | Chống sét van 22kV | 27 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 28 | Tụ bù 13,2kV-100 kVAr | 6 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 29 | Chống sét van 35kV cho TBA | 1 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 30 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 35KV | 1 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 31 | Tủ hạ thế 160A- 500V (2 lộ CD 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 471 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 33 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | 1.233 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 34 | Cáp đồng Cu/XLPE//PVC 22kV-50mm2 | 174 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 35 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 | 300,98 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 36 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 25 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 70-95 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 69 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 38 | Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 23 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 39 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 40 | Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây 70-120 | 15 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 41 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95 | 20 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 42 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 | 42 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 43 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 24 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV sau TG Hoằng Ngọc lên vận hành 22kV; | |
| 44 | Cầu dao cách ly 35kV/630A, chém ngang, Polymer | 4 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 45 | Biến áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ 35/0,22kV-100VA (không kèm giá đỡ) | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 46 | Cầu chì tự rơi LB FCO 35kV-100A | 4 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 47 | Chống sét van 3 pha 35kV | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 48 | Cầu chì ống 35kV-100A | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 49 | Máy cắt Recloser 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ recloser mạ kẽm nhúng nóng - Chống sét van 35 kV: 6 cái - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 50 | Cầu dao LBS 35kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 51 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 52 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 | 22.171 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 53 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 80 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 54 | Chuỗi đỡ cách điện đơn 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 183 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 55 | Chuỗi đỡ cách điện kép 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa đỡ) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 56 | Chuỗi néo cách điện đơn 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 159 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 57 | Chuỗi néo cách điện kép 35kV + phụ kiện cho dây AC150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 69 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 58 | Ghíp nhôm 3 bu lông dây AC-150 | 466 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng mạch vòng 371E9.26 với 376E9.4 và 374E9.5 với 375E9.5; | |
| 59 | Chống sét van 24kV | 4 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 60 | Chống sét van 24kV | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 61 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đôi | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 62 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đơn | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 63 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 64 | Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 65 | Cầu chì ống PK 24kV - 5A | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 66 | Máy biến dòng điện TI 24kV 100-200-300-400/5A; 15VA | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 67 | Máy biến điện áp TU 24kV 24/V3:0,11/V3 | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 68 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 69 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 70 | Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 71 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 72 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/19 | 3.090 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 73 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 12.867 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 74 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-CTS-W-FR 3x240sqmm 24kV | 100 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 75 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-CTS-W 3x240sqmm 24kV | 469 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 76 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 71 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 77 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 243 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 78 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 39 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 79 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 42 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 80 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 22kV+ phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 81 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây AC 120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 82 | Chuỗi sứ néo kép Polime 24kV + phụ kiện cho dây dẫn AC-150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 6 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 83 | Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S70-120 | 18 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 84 | Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S150-240 | 6 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 85 | Đầu cáp ngoài trời 3x240mm2-24kV | 1 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 86 | Đầu cáp trong nhà 3x240mm2-24kV | 1 | đầu | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 87 | Hộp nối cáp ngầm 3x240mm2-24kV | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 88 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 | 36 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 89 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-240 | 12 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Hậu Lộc cấp điện 22kV CQT khu vực Vĩnh Lộc, xóa bỏ TG Vĩnh Minh; | |
| 90 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 91 | Máy biến áp lực 3 pha 31,5kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 92 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 93 | Máy biến áp lực 3 pha 160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 94 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 95 | Máy biến áp lực 3 pha 250kVA-22/0,4kV | 2 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 96 | Máy biến áp lực 3 pha 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 97 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang | 3 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 98 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém đứng lắp trên cột PI | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 99 | Tụ bù tĩnh 100kVAr-13,28kV | 9 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 100 | Chống sét van 22kV | 17 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 101 | Cầu chì tự rơi FCO -100A- 22kV + dây chì | 1 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 102 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì | 12 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 103 | Tủ hạ thế 600A- 500V (3 lộ CD 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 104 | Tủ hạ thế 50A- 500V ( 2 lộ CD 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 105 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ CD 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 106 | Máy biến dòng điện TI 24kV 50-100-150-200/5A | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 107 | Máy biến điện áp đo lường TU 24kV 22/√3/0,1/√3 kV | 3 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 108 | Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 109 | Recloser 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 110 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 1 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 111 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 33.570 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 112 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 22kV-50mm2 | 312 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 113 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | 152 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 114 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 606 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 115 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 340 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 116 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC95-120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 15 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 117 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 | 490 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 118 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC70-120 | 54 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 119 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 8 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 120 | Kẹp quai (nhôm nhôm) và hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho tiết diện dây S120 | 63 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 121 | Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đồng) (bộ 1 pha) cho dây S120 | 51 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 122 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 12 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 971 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 123 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 124 | Máy biến áp lực 3 pha 100kVA-22/0,4kV | 3 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 125 | Máy biến áp lực 3 pha 180kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 126 | Máy biến áp lực 3 pha 320kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 127 | Cầu dao cách ly 24kV-630A chém đứng, ngoài trời, Polimer lắp trên cột đơn | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 128 | Cầu dao cách ly ngoài trời 24kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 129 | Tụ bù tĩnh 100kVAr-13,28kV | 3 | bình | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 130 | Chống sét van 22kV | 7 | bộ 3 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 131 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì | 5 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 132 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LBFCO 22KV + Dây chì | 2 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 133 | Tủ hạ thế 500A- 500V (3 lộ CD 250A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 134 | Tủ hạ thế 150A- 500V (2 lộ CD 100A) | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 135 | Máy biến áp nguồn 22kV loại dầu 1 pha 2 sứ- 100 VA (không kèm giá đỡ) | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 136 | Cầu dao LBS 22kV-630A (trọn bộ bao gồm: - Tủ điều khiển - kèm giá đỡ tủ điều khiển (tủ điều khiển được trang bị card RTU truyền thông giao tiếp với hệ thống Scada và phải có đủ không gian để lắp đặt thêm thiết bị truyền dẫn Moderm) - Cáp điều khiển và 6 đầu cốt kèm theo - Giá đỡ mạ kẽm nhúng nóng - 06 chống sét van - Modem truyền thông/Router (chưa kèm Sim 3G/4G) phục vụ kết nối điều khiển xa qua đường truyền không dây 3G/4G - Tài liệu hướng dẫn lắp đặt và phầm mềm cấu hình | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 137 | Sim 3G/4G nhà cung cấp dịch vụ kèm gói cước 1 năm | 1 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 138 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 | 13.326 | mét | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 139 | Sứ đứng 22kV + ty sứ mạ kẽm nhúng nóng | 296 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 140 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV + phụ kiện CN-22 cho dây AC120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 105 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 141 | Chuỗi sứ néo kép Polime 22kV + phụ kiện CNK-22 -1 cho dây AC95-120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 3 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 142 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-240 | 12 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 143 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-120 | 174 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 144 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-70 | 30 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 145 | Kẹp quai (nhôm nhôm) và hotline (nhôm) (bộ 1 pha) cho tiết diện dây S120 | 24 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 146 | Kẹp quai (đồng nhôm) và Hotline (đòng) (bộ 1 pha) cho dây S120 | 21 | bộ 1 pha | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 147 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x120 | 6 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Cải tạo lưới 10kV Lộ 973 sau TG Vĩnh Minh lên vận hành 22kV; | |
| 148 | Cầu dao cách ly 35kV/630A, chém ngang, Polymer | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 149 | Cầu dao phụ tải 630A - 35kV, chém đứng | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 150 | Chống sét van 3 pha 35kV | 7 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 151 | Chống sét van 3 pha 35kV cho TBA | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 152 | Máy cắt ngoài trời 35kV 3 pha 38,5kV-630A-25kA/1s bao gồm cả trụ đỡ kèm kẹp cực và phụ kiện | 1 | máy | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 153 | Dao cách ly 3 pha, 3 cực, mở ngang 38,5kV/630A, tiếp đất 1 phía | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 154 | Dao cách ly 3 pha, 3 cực, mở ngang 38,5kV/630A, tiếp đất 2 phía | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 155 | Biến dòng điện 3 pha, ngâm dầu TI-38,5kV/200÷400-600/1/1/1A: DL 15VA; CCX C0,5/5P20, 25kA/3s ( bộ 3 cái ) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 156 | Tủ điều khiển bảo vệ 35kV | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 157 | Tủ đấu dây MK | 1 | tủ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 158 | Dây cáp thép TK-50 | 1.290 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 159 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | 4.914 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 160 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 | 4.939 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 161 | Dây nhôm lõi thép ACSR 150/24 | 30.385 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 162 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/-W-FR 3x240sqmm 35kV | 76,76 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 163 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-4x4mm2 | 300 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 164 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-4x2,5mm2 | 113 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 165 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-2x2,5mm2 ( A cấp ) | 338 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 166 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-10x1,5mm2 | 17 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 167 | Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC/Fr/PVC-S-19x1,5mm2 | 611 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 168 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 316 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 169 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 216 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 170 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 70-120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 78 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 171 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 155 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 172 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150-185 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 27 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 173 | Ghíp nhôm 3 bu lông 150 | 1.050 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 174 | Đầu cáp ngoài trời 35kV - 3x240mm2 | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 371 trạm 110kV Thiệu Yên (E9.5); | |
| 175 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 4,3mm As/XLPE/HDPE-150/19-4,3 | 2.438 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 176 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 | 46.754 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 177 | Dây nhôm lõi thép ACSR95/16 | 575 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 178 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 130 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 179 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 95 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 18 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 180 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 846 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 181 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 210 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 182 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 183 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây bọc 150 (1 chuỗi Polymer; 3 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 yếm lót; 1 giáp níu; 1 ghíp bấm thủng 3 bu lông) | 84 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 184 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 | 714 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.8); | |
| 185 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 186 | Chống sét van 35kV cho TBA (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 187 | Cầu chì tự rơi cắt có tải LB FCO 100A-35KV (bộ 3 pha) | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 188 | Dây nhôm lõi thép ACSR120/19 | 17.907 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 189 | Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE, bọc HDPE dày 4,3mm As/XLPE/HDPE-50/8-4,3 | 31 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 190 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 67 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 191 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 120 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 42 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 192 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 120 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 6 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 193 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 | 216 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT ĐZ 35kV NR Nam Nga Sơn lộ 373 trạm 110kV Hà Trung (E9.4); | |
| 194 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém ngang | 2 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 195 | Cầu dao cách ly 35kV 630A, chém đứng lắp trên cột đơn | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 196 | Dây nhôm lõi thép ACSR150/19 | 39.725 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 197 | Dây nhôm lõi thép ACSR70/11 | 92 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 198 | Cáp Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/W-20/35(40,5)kV-3x240mm2 | 60 | m | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 199 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm nhúng nóng | 67 | quả | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 200 | Chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa néo) | 402 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 201 | Chuỗi sứ đỡ đơn Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (1 chuỗi Polymer; 2 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 1 khóa đỡ) | 198 | chuỗi | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 202 | Chuỗi sứ néo kép Polime 35kV + phụ kiện cho dây AC 150 (2 chuỗi Polymer; 11 móc treo chữ U; 1 mắt nối trung gian; 2 khánh đơn; 1 khóa néo) | 24 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 203 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC-150 | 48 | cái | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 204 | Đầu cáp ngoài trời 35kV-3x240mm2 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). | |
| 205 | Đầu cáp trong nhà 35kV-3x240mm2 | 1 | bộ | Theo chương V, Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | Nâng cao KNTT lộ 371 trạm 110kV Nông Cống (E9.8). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi