Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp: Phòng thí nghiệm cơ sở ra đa; Phòng thí nghiệm khí động và động lực học bay
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Phòng không-Không quân/Quân chủng Phòng không-Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, phần mềm nâng cấp: Phòng thí nghiệm cơ sở ra đa; Phòng thí nghiệm khí động và động lực học bay |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523447 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 18:34:00 đến ngày 2021-06-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,992,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát hiện sóng số | 2 | chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 2 | Mạch FPGA: Genesys 2 kintex – 7 | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 3 | Mạch chuyển đổi DAC có đầu kết nối FMC | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 4 | Ổ cứng SSD | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 5 | CPU máy tính | 6 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 6 | Màn hình máy tính | 6 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 7 | Màn hình máy tính | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 8 | Điều hòa 24.000 BTU 1 chiều | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 9 | Card màn hình VGA Quadro P1000 | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 10 | Bàn máy tính | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 11 | Ghế xoay | 8 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 13 | Switch Cisco SF350-24P-K9-EU | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 14 | Tủ rack 20U | 1 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 15 | Ổ cắm Lioa | 16 | Cái | Theo Mục 2 chương V | ||
| 16 | Ghen mui rùa (100 X 25 ) mm | 40 | Cây | Theo Mục 2 chương V | ||
| 17 | Dây cáp mạng | 2 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V | ||
| 18 | Dây điện 2 x 2,5 | 2 | Cuộn | Theo Mục 2 chương V | ||
| 19 | Module giao tiếp với máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 20 | Module tách thông tin điều khiển từ máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 21 | Module cấu hình DAC | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 22 | Module giao tiếp DAC | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 23 | Module tra giá trị thanh ghi cấu hình | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 24 | Module tra tín hiệu sin-cos | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 25 | Module tạo giao diện giao tiếp thiết bị ngoại vi trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 26 | Module tổ hợp pha tín hiệu điều tần tuyến tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 27 | Module điều khiển tần số tín hiệu điều tần tuyến tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 28 | Module tạo xung tham số điều khiển được tín hiệu điều tần tuyến tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 29 | Module tạo giao diện đặt tham số tín hiệu điều tần tuyến tính trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 30 | Module tạo giao diện tạo tín hiệu điều tần tuyến tính trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 31 | Module tạo giao diện hiển thị dạng tín hiệu điều tần tuyến tính trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 32 | Module tổ hợp pha tín hiệu và xung nén điều tần tuyến tính phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 33 | Module điều khiển tần số tín hiệu và xung nén điều tần tuyến tính phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 34 | Module tạo xung tham số điều khiển được tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 35 | Module tạo tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 36 | Module phân tích FFT tín hiệu tham chiếu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 37 | Module phân tích FFT tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 38 | Module trộn tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 39 | Module phân tích IFFT tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 40 | Module nén xung điều tần tuyến tính phản xạ từ mục tiêu đơn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 41 | Module tạo giao diện đặt tham số tín hiệu và xung nén điều tần tuyến tính phản xạ từ mục tiêu đơn trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 42 | Module tạo giao diện tạo tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 43 | Module tạo giao diện hiển thị dạng tín hiệu phản xạ từ mục tiêu đơn và phân tích phổ trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 44 | Module tổ hợp pha tín hiệu và xung nén điều tần tuyến tính phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 45 | Module điều khiển tần số tín hiệu và xung nén điều tần tuyến tính phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 46 | Module tạo xung tham số điều khiển được tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 47 | Module tạo tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 48 | Module tạo phân tích FFT tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 49 | Module phân tích FFT tín hiệu tham chiếu tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 50 | Module phân tích IFFT tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 51 | Module trộn tín hiệu tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 52 | Module nén xung điều tần tuyến tính tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 53 | Module tạo giao diện đặt tham số tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 54 | Module tạo giao diện tạo tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 55 | Module tạo giao diện hiển thị dạng tín hiệu phản xạ từ tốp hai mục tiêu và phân tích phổ trên máy tính | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 56 | Module nạp và xử lý dữ liệu bản đồ | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 57 | Module điều chỉnh bản đồ | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 58 | Module tạo dữ liệu các mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 59 | Module lập trình quỹ đạo bay cho các mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 60 | Module hiển thị các mục tiêu trên bản đồ | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 61 | Module vẽ màn hình rađa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 62 | Module tạo dữ liệu vị trí đài rađa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 63 | Module hiển thị đài rađa 1, 2, 3 trên bản đồ | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 64 | Module hiển thị địa vật trên màn hình rađa | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 65 | Module điều chỉnh độc lập các đài rađa đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 66 | Module đồng bộ góc quay giữa các đài rađa | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 67 | Module điều chỉnh độc lập các đài rađa không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 68 | Module không đồng bộ góc quay giữa các đài rađa | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 69 | Module tạo dữ liệu vị trí trung tâm chỉ huy | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 70 | Module hiển thị trung tâm chỉ huy trên bản đồ | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 71 | Module truyền thôngvới các máy tính của đài rađa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 72 | Module nhận dữ liệu các mục tiêu từ máy tính trung tâm xử lý | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 73 | Module xử lý thông tin các mục tiêu trên màn hình rađa | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 74 | Module hiển thị các mục tiêu trên màn hình rađa | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 75 | Module đặt tham số xuất hiện điểm dấu mục tiêu ở chu kỳ quét đầu tiên tại trung tâm tạo tình huống | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 76 | Module định cửa sóng của điểm dấu mục tiêu ở chu kỳ quét đầu tiên tại các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 77 | Module hiển thị cửa sóng của điểm dấu mục tiêu ở chu kỳ quét đầu tiên tại các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 78 | Module tạm dừng và tiếp tục chương trình mô phỏng, quá trình quét và dừng quét của các đài rađa 1, 2, 3 để có thể tính toán điểm dấu xuất hiện ở chu kỳ tiếp theo bằng tay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 79 | Module tự động tính toán điểm dấu ngoại suycủa mục tiêu tại các chu kỳ quét tiếp theo của các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 80 | Module định cửa sóng cho điểm dấu ngoại suy của mục tiêu tại các chu kỳ quét tiếp theo của các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 81 | Module hiển thị cửa sóng cho điểm dấu ngoại suy của mục tiêu tại các chu kỳ quét tiếp theo của các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 82 | Module lựa chọn tối ưu điểm dấu của mục tiêu xuất hiện trong cửa sóng bám sát tại các chu kỳ quét tiếp theo của các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 83 | Module nối các điểm dấu mục tiêu đã được lựa chọn tại các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 84 | Module hiển thị đường kết nối các điểm dấu mục tiêu đã lựa chọn tại các đài ra đa 1, 2, 3 | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 85 | Module chuyển đổi tọa độ các mục tiêu về gốc tính thời gian với ba đài rađakhông cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 86 | Module chuyển đổi tọa độ các mục tiêu về gốc tính không gian với ba đài rađakhông cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 87 | Module hợp nhất sơ bộ tọa độ các mục tiêu tại trung tâm xử lývới ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 88 | Module hợp nhất chính xác tọa độ các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 89 | Module hình thành quỹ đạo các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 90 | Module hiển thị quỹ đạo các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 91 | Module chuyển đổi tọa độ các mục tiêu về gốc tính thời gian với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 92 | Module chuyển đổi tọa độ các mục tiêu về gốc tính không gian với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 93 | Module hợp nhất sơ bộ tọa độ các mục tiêu tại trung tâm xử lývới ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 94 | Module hợp nhất chính xác tọa độ các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađakhông cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 95 | Module hình thành quỹ đạo các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 96 | Module hiển thị quỹ đạo các mục tiêu tại trung tâm xử lý với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 97 | Module quản lý hướng dẫn sử dụng bài thí nghiệm định cửa và lựa chọn điểm dấu mục tiêu trong cửa sóng bám sát tại các đài rađa độc lập | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 98 | Module quản lý hướng dẫn sử dụng bài thí nghiệm khảo sát hợp nhất tình báo rađa với ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay với một mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 99 | Module quản lý hướng dẫn sử dụng bài thí nghiệm khảo sát hợp nhất tình báo rađa với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay với một mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 100 | Module quản lý hướng dẫn sử dụng bài thí nghiệm khảo sát hợp nhất tình báo rađa với ba đài rađa không cùng vị trí, đồng bộ quay với nhiều mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 101 | Module quản lý hướng dẫn sử dụng bài thí nghiệm khảo sát hợp nhất tình báo rađa với ba đài rađa không cùng vị trí, không đồng bộ quay với nhiều mục tiêu | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 102 | Chương trình quản lý các bài thí nghiệm thiết kế anten và phi đe bàn giảng viên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 103 | Chương trình quản lý hướng dẫn sử dụng các bài thí nghiệm thiết kế anten và phi đe bàn học viên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 104 | Chi phí khác | 1 | Hệ thống | Theo Mục 2 chương V | ||
| 105 | Màn hình | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 106 | Giá sắt 5 tầng | 3 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 107 | Thiết bị gá lắp cảm biến theo tọa độ | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 108 | Thiết bị cảm biến vận tốc gió | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 109 | Thiết bị cảm biến áp suất | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 110 | Amplifier | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 111 | Profil cánh với đặc tính khí động khác nhau | 4 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 112 | Cơ cấu thay đổi góc tấn | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 113 | Động cơ servo điều khiển (góc tấn, 2 cánh liệng mô hình cánh; mô hình máy bay: cánh tà trước, sau, 2 liệng, đuôi ngang, đuôi đứng) | 9 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 114 | Các thiết bị ghép nối, đầu dẫn, tín hiệu điều khiển | 9 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 115 | Profil cánh (có cánh liệng điều khiển góc) | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 116 | Profil cánh | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 117 | Profil cánh | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 118 | Mô hình máy bay | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 119 | Mạch điều khiển 16 chanel | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 120 | Arduino | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 121 | Nguồn Tổ Ong 5V/10A | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 122 | Tủ điện điểu khiển, điện tử | 1 | Bộ | Theo Mục 2 chương V | ||
| 123 | Thiết bị xử lý tín hiệu đầu vào (dùng lấy tín hiệu cảm biến P và V, kênh khác) | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 124 | Nguồn 12/24V | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 125 | Ống nối cảm biến | 80 | m | Theo Mục 2 chương V | ||
| 126 | Module giao diện phần mềm | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 127 | Bài 1. Xác định các tham số của dòng khí trong ống thổi khí động | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 128 | Bài 2. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình cánh máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 129 | Bài 3. Khảo sát hiện tượng tách dòng lớp biên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 130 | Bài 4. Xác định lực, mô men tác động lên cánh khi lệch cánh liệng | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 131 | Bài 5. Khảo sát ảnh hưởng của hình thù băng bám dính trên bên mặt cánh đến đặc tính khí động học của cánh | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 132 | Bài 6. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 133 | Bài 7. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 134 | Bài 1. Xác định các tham số của dòng khí trong ống thổi khí động | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 135 | Bài 2. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình cánh máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 136 | Bài 3. Khảo sát hiện tượng tách dòng lớp biên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 137 | Bài 4. Xác định lực, mô men tác động lên cánh khi lệch cánh liệng | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 138 | Bài 5. Khảo sát ảnh hưởng của hình thù băng bám dính trên bên mặt cánh đến đặc tính khí động học của cánh | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 139 | Bài 6. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 140 | Bài 7. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 141 | Bài 1. Xác định các tham số của dòng khí trong ống thổi khí động | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 142 | Bài 2. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình cánh máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 143 | Bài 3. Khảo sát hiện tượng tách dòng lớp biên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 144 | Bài 4. Xác định lực, mô men tác động lên cánh khi lệch cánh liệng | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 145 | Bài 5. Khảo sát ảnh hưởng của hình thù băng bám dính trên bên mặt cánh đến đặc tính khí động học của cánh | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 146 | Bài 6. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 147 | Bài 7. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 148 | Bài 1. Xác định các tham số của dòng khí trong ống thổi khí động | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 149 | Bài 2. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình cánh máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 150 | Bài 3. Khảo sát hiện tượng tách dòng lớp biên | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 151 | Bài 4. Xác định lực, mô men tác động lên cánh khi lệch cánh liệng | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 152 | Bài 5. Khảo sát ảnh hưởng của hình thù băng bám dính trên bên mặt cánh đến đặc tính khí động học của cánh | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 153 | Bài 6. Xác định các đặc tính khí động học của mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 154 | Bài 7. Xác định các lực, mô men tác động lên mô hình máy bay | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 155 | Giao diện hiển thị in ấn | 1 | Module | Theo Mục 2 chương V | ||
| 156 | Cải tạo buồng chuyển tiếp | 1 | Chiếc | Theo Mục 2 chương V | ||
| 157 | Sơn lại phòng | 165 | m2 | Theo Mục 2 chương V | ||
| 158 | Cải tạo trần nhà | 36 | m2 | Theo Mục 2 chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi