Gói thầu: Mua quân trang thường xuyên (QTTX: 01 2021)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210566468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục hậu cần, bộ tư lệnh tăng thiết giáp |
| Tên gói thầu | Mua quân trang thường xuyên (QTTX: 01 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210565610 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-25 18:07:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,200,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,033,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu ba mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa đông K12 | TCQS | 15 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2018 TCQS 191:2016/TCHC/QN | Việt nam |
| 2 | Quân phục NV canh gác HSQ-BS mùa hè K12 | TCQS | 15 | Bộ | "Theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2018 TCQS 190:2016/TCHC/QN - Kiểu áo chít gấu dài tay, cổ đứng. Cúc áo bằng nhựa nhiệt rắn đường kính 15 mm. Ngực bên phải có gắn biển tên.Trên cánh tay bên phải gắn phù hiệu tay áo. Quần kiểu âu dài, hai bên có túi hậu may ốp, Cạp quần có móc cài, có 6 dây để luồn day lưng - Vải may Gabadin Peco K08 có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong tiêu chuẩn TCQS 225:2014/TCHC/QN" | Việt nam |
| 3 | Quần áo NV thông tin nam K12 | 30 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 387: 2016/TCHC/QN | ||
| 4 | Áo ấm NV thông tin nam K12 | 15 | Bộ | Kiểu áo ghi lê 3 lớp cổ vuông. Lần lót bên trong được chần các đường song song với lớp bông PE phun keo ở giữa. Cá sườn, bật vai đính cúc đường kính 15 mm. Ngực áo bên phải gắn biển tên, ngực áo bên trái gắn Biểu tượng thông tin. Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 382:2016/TCHC/QN | ||
| 5 | Tạp dề cấp dưỡng K12+mũ cấp dưỡng | 890 | Bộ | Tạp dề may Theo tiêu chuẩn 174:2012/TCHC/QN.Tạp dề có 1 túi ốp nổi, đáy túi nguýt tròn.Tạp dề có dây buộc phía sau gáy và dây buộc ngang thân người mặc. Dây buộc được may liền với viền cạnh của tạp dề. Tạp dề lớp ngoài màu xanh lá cây, lớp trong màu olive. | ||
| 6 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | 15 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 505:2018/TCHC/QN | ||
| 7 | Quần áo mưa gác K13 | 15 | Bộ | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 185:2013/TCHC/QN | ||
| 8 | Q.áo nuôi quân nam + Áo choàng cấp dưỡng nam | 520 | Bộ | "Quần nuôi quân nam theo tiêu chuẩn TCQS 218:2014/TCHC/QN: Kiểu quần âu dài có 2 túi chéo và 1 túi hậu, cửa quần cài cúc. - Áo choàng cấp dưỡng nam theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1759:2014: Áo choàng cấp dưỡng nam kiểu áo mặc ngoài cổ bẻ, ngắn tay. Nẹp cài 4 cúc nhựa đường kính 20mm. Thân sau có sống sau xẻ dưới, ngang eo thân sau có đai trang trí hai đầu đính cúc 20mm." | ||
| 9 | Q.áo nuôi quân nữ + Áo choàng cấp dưỡng nữ | 360 | Bộ | "- Quần nuôi quân nữ theo tiêu chuẩn TCQS 218: 2014/TCHC/QN - Aó choàng cấp dưỡng nữ theo tiêu chuẩn TCVN/QS 1760 :2014" | ||
| 10 | Mũ nhựa NV thông tin K12 | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 388:2016/TCHC/QN | ||
| 11 | Giầy vải NV thông tin K12 | 60 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 390: 2016/TCHC/QS | ||
| 12 | Giầy nhựa công tác tàu, NV thông tin | 30 | Đôi | TCQS 109:2011 TCHC/QN | ||
| 13 | Tất liền quần SQ nữ | 380 | Cái | Theo tiêu chuẩn qui định của TCHC | ||
| 14 | Gang tay cao su (nuôi quân) | 1.800 | Đôi | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 187:2013/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 743 ngày 10/10/2012 của Chủ nhiệm TCHC Găng tay nuôi quân có hình bàn tay 5 ngón, màu vàng nhạt tự nhiên được làm bằng chất liệu. | ||
| 15 | Gang tay bạt | 1.920 | Đôi | Theo TCQS 431:2016/TCHC/QN. Chất liệu: Vải bạt dày Cotton. Màu sắc: màu xanh. Kích cỡ: Tiêu chuẩn. Công dụng: bảo vệ tay | ||
| 16 | Gang tay (gác) | 60 | Đôi | Theo TCQS 431:2016/TCHC/QN. Chất liệu: Vải bạt dày cotton. Màu sắc: màu xanh.Kích cỡ: Tiêu chuẩn.Công dụng: bảo vệ tay | ||
| 17 | Khẩu trang HT | 1.560 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 306:2015/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 684 ngày 30/09/2015 của Chủ nhiệm TCHC.- Vỏ ngoài khẩu trang chống độc kiểu 4 mảnh may 2 lớp, lần lót có chỗ mở để luồn tấm than hoạt tính vào bên trong. Hai đầu mỗi bên có 2 dây vải để buộc vòng ra phía sau đầu. | ||
| 18 | Khẩu trang (TT*4, Bốc hàng*2, tàu biển...) | 120 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 306:2015/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 684 ngày 30/09/2015 của Chủ nhiệm TCHC. | ||
| 19 | Dây lưng dệt NV thông tin | 15 | Cái | TCQS 170:2012 TCHC/QN | ||
| 20 | Dây lưng to có choàng vai+bao súng màu da bò | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN/QS 1769:2014 | ||
| 21 | Biểu tượng đeo ngực áo | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn qui định TCQS | ||
| 22 | Biển tên | 15 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 1090 ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | ||
| 23 | Khăn quàng cổ HSQ-BS | 15 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 387:2016/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 1090 ngày 31/10/2016 của Chủ nhiệm TCHC. | ||
| 24 | Ủng nhựa màu đen (gác, NVTT…) | 30 | Đôi | Theo tiêu chuẩn cơ sở sửa đổi 1:2017 TCQS 186:2013/TCHC/QN | ||
| 25 | Ủng nhựa màu xanh (nuôi quân) | 890 | Đôi | Theo Quyết định số 578/QĐ-HC ngày 25/9/2017 của Chủ nhiệm TCHC). Ủng làm bằng nựa PVC nguyên chất, phụ gia, bột màu. | ||
| 26 | Gang tay nilon chia thức ăn | 57.780 | Đôi | Có hình bàn tay 5 ngón, làm bằng nilon trắng | ||
| 27 | Xi đành giầy | 60 | Hộp | Màu sắc: Màu đen | ||
| 28 | Vỏ chăn loang K20 | 180 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1785:2014 Ban hành theo Thông tư số 115/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng BQP. Thay đổi nguyên kiểu theo Thông báo số 503/TB-QN ngày 06/5/2016 của TCHC. | ||
| 29 | Màn tuyn | 180 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1699:2014 Ban hành theo Thông tư số 159/2014/TT-BQP ngày 29/10/2014 của Bộ trưởng BQP. | ||
| 30 | Gối mút hơi | 180 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCQS: 306:2015/TCHC/QN Ban hành theo Quyết định số 684 ngày 30/9/2015 của Chủ nhiệm TCHC. | ||
| 31 | Đệm nằm K16 cỡ 3 | 180 | Cái | "Theo tiêu chuẩn cơ sở TCQS 220:2016/TCHC/QN Vỏ đệm năm K16 có hình hộp chữ nhật được chia làm ba ngăn đều nhau vỏ đệm màu xanh lá cây, ruột đệm nằm màu trắng" | ||
| 32 | Ga bọc đệm K14 cỡ 3 | 180 | Cái | Theo TCQS 204:2014/TCHC/QN | ||
| 33 | Ruột chăn+túi đựng 2kg | 180 | Cái | Theo đúng tiêu chuẩn TCVN/QS 1770:2014 Ban hành theo Thông tư số 125/2014/TT-BQP ngày 23/9/2014 của Bộ trưởng BQP. | ||
| 34 | Chiếu cói cá nhân | 6.680 | Cái | TCQS 221:2014 /TCHC/QS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi