Gói thầu: Gói số 21: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho nhuộm đặc biệt tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210559490-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói số 21: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho nhuộm đặc biệt tự động
Số hiệu KHLCNT 20210458729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 08:44:00 đến ngày 2021-06-05 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,928,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,378,934 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn chín trăm ba mươi bốn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737893463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22982243E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.744.350.283 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AFB III Staining kit1HộpKít nhuộm trực khuẩn kháng cồn, kháng axít, trực khuẩn lao,Tiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2Stains Liquid Coverslip55CanHóa chất dùng để gắn lá kính trong nhuộm đặc biệt,Tiêu chuẩn: ISO 13485;Can 2 lít;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3BMK Spec Stains Depar solution 10X (dung dịch đậm 10X)20CanDung dịch tẩy parafine khi nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Can 2 lít;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4BMK Spec Stains Wash60HộpDung dịch rửa khi nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 2 lọ;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5Congo Red Staining Kit1hộpHóa chất nhuộm đặc biệt đỏ CongoTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 40 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6Elastic Staining Kit1HộpKit elastic trong nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7Giemsa Staining Kit15HộpKit nhuộm giemsa trên mẫu môTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
8Iron Staining Kit1HộpKit nhuộm sắt trong nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
9Jones Staining Kit5HộpKit Jones trong nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 40 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
10Pas Staining Kit150HộpKit nhuộm PAS Tiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11Reticulum II Staining Kit2HộpNhuộm sợi liên võngTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12Special Stains clean plus5KítDung dịch rửa loại plus khi nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;kít 50 cycle ;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13Special Stains Cleaning kit5KítDung dịch rửa khi nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Kít 50 cycle ;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14Trichrome Staining Kit2HộpKit nhuộm 3 màu Trichrome trong nhuộm đặc biệtTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 75 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.737893463E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22982243E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.744.350.283 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->