Gói thầu: Gói số 31: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561329-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức
Tên gói thầu Gói số 31: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 3
Số hiệu KHLCNT 20210517127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 08:33:00 đến ngày 2021-06-05 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,647,670,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,715,057 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bảy trăm mười lăm nghìn năm mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.471505722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1191762E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.369.337 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Concentrated Wash Buffer120Hộp4 chai (mỗi chai 975mL) chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M,ISO 13485, CE;Hộp 4x975ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
2Cyclosporine Calibrators1Hộp6 Chai (Calibrator A 9,0 mL, Calibrators B-F 4,5 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Cyclosporine, Mẫu chuẩn A chứa thêm thể tích để sử dụng như chất pha loãng cho các mẫu thử nằm ngoài khoảng dao động (xem phần thông tin pha loãng của hướng dẫn sử dụng), Mẫu chuẩn A - F được điều chế với máu toàn phần đã qua xử lý, Mẫu chuẩn B - F chứa cyclosporine,ISO 13485, CE;Hộp 1x9ml + 5x4,5ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
3Cyclosporine Reagent kit8HộpASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm MES và NaCl, Chất bảo quản: ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
4Cyclosporine Whole blood Precip8Hộp1 Chai (12,3 mL) Cyclosporine Whole Blood Solubilization Reagent chứa chất hoạt tính bề mặt trong nước,Chất bảo quản: ProClin 300,1 Chai (45,0 mL) Cyclosporine Whole Blood Precipitation Reagent chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol,ISO 13485, CE;Hộp 12,3ml + 45ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
5Tacrolimus Calibrators1Hộp6 Chai (Mẫu chuẩn A 9,0 mL, Mẫu chuẩn B-F, mỗi chai 4,5 mL) Tacrolimus Calibrators, Mẫu chuẩn A có thể tích lớn hơn vì có thể được sử dụng để làm dung dịch pha loãng cho những mẫu có giá trị nằm ngoài khoảng nồng độ (xem phần thông tin về pha loãng trong Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc thử), Mẫu chuẩn A đến Mẫu chuẩn F được điều chế với máu toàn phần người đã xử lý, Mẫu chuẩn B đến Mẫu chuẩn F có chứa tacrolimus,ISO 13485, CE;Hộp 1x9ml + 5x4,5ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
6Tacrolimus Reagent kit110HộpCONJUGATE: 1 Chai (7,8 mL) Chất kết hợp tacrolimus có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 5,0 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin 300,• ASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm MES và sodium chloride, Chất bảo quản: ProClin 950 và ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
7Tacrolimus Whole Blood Precipitation80Hộp1 Chai (20,4 mL) Tacrolimus Whole Blood Precipitation Reagent chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol,ISO 13485, CE;Hộp 20,4 ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
825-OH Vitamin D Calibrators1Hộp6 Chai (4,0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn 25-OH Vitamin D, Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm PBS và huyết thanh người, Mẫu chuẩn B - F có các nồng độ khác nhau của 25-OH Vitamin D, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,ISO 13485, CE;Hộp 6 x 4,0 ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
925-OH Vitamin D Controls1Hộp• 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ thấp có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,• 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,• 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ cao có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485;Hộp 3 x 8,0ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
1025-OH Vitamin D Reagent kit4Hộp• ASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch đệm Citrate có EDTA, Methanol, 8-anilino-1-naphthalenesulfonic acid (ANSA), và hoạt chất bề mặt, Chất bảo quản: ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
11Detergent A4Hộp2-aminoethanol 0,57 mol/LSodium acetate 0,11 mol/L3-methyl-3-methoxybutanol 0,09 mol/LDiethylene glycol monoethyl ether 0,41 g/LPolyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 420) 0,82 g/LPolyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 740) 1,23 g/LPolyoxyalkylene ether 20,4 g/LPolyoxyethylene ether 0,14 g/LCitric acid 0,70 g/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
12Detergent B1HộpNonylphenol ethoxylate 30 g/LSodium hydroxide 20 g/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 400ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
13Acid Wash3HộpCitric acid monohydrate 0,166 mol/LOxalic acid dihydrate 0,220 mol/LPolyethylene glycol (#400) 0,083 mol/LMethanol 1,124 mol/LMonochloroacetic acid 0,118 mol/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
14Alkaline Wash solution3HộpNaOCl 4,0 g/LNaOH 1,1 mol/LKOH 36,5 mmol/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
15Hemoglobin A1c reagent8HộpThuốc thử 1 R1 : - Muối 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis(dimethylamino) phenothiazine sodium – Protease, Nồng độ 0,000817% 0,05 - Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
16Intact PTH Calibrators 1Hộp6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Intact PTH, Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm Bis Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn B chứa PTH (peptide tổng hợp) trong dung dịch đệm Bis Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin® 300 và sodium azide,ISO 13485, CE;Hộp 6x4ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
17Intact PTH Controls2Hộp3 x 1 Chai (8,0 mL mỗi chai) Intact PTH Controls cóthành phần PTH (peptide tổng hợp) trong dung dịch đệm Bis-Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485;Hộp 3x8ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
18Tacrolimus control2HộpSản phẩm này được điều chế từ mẫu máu toàn phần người có bổ sung những nguyên vật liệu hóa sinh đã được tinh sạch (chiết xuất từ nguồn gốc người), hóa chất, thuốc, chất bảo quản và ổn định, Mẫu chứng được cung cấp ở dạng lỏng, dễ sử dụng,ISO 13485, CE;Hộp 12x2ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
19Cyclosporine control2HộpSản phẩm này được điều chế từ mẫu máu toàn phần người có bổ sung những nguyên vật liệu hóa sinh đã được tinh sạch (chiết xuất từ nguồn gốc người), hóa chất, thuốc, chất bảo quản và ổn định, Mẫu chứng được cung cấp ở dạng lỏng, dễ sử dụng,ISO 13485, CE;Hộp 12x2ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
20NT-proBNP for calibrators1Hộp6 Chai (4,0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn NT-proBNP dùng cho, Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm Trisvới chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn B–F có các nồng độkhác nhau của NT-proBNP tái tổ hợp,Chất bảo quản: ProClin 300 và natri azide,;Hộp 6x4ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
21NT-proBNP for controls1Hộp3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng NT-proBNP dùng cho, Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình và cao có nồngđộ khác nhau của NT-proBNP (tái tổ hợp) trong dung dịch đệmTris với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin 300 vànatri azide,;Hộp 3x8ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
22Hemoglobin A1c Calibrators2Hộpgồm 2 lọ cal, A1c Calibrators (đông khô) chứa hemoglobin và glycated hemoglobintừ máu toàn phần người, Trước khi đông khô, chất nền mẫu chuẩn làdung dịch đệm MES, Cal 1 và Cal 2 chứa chất bảo quản ofloxacin,;Hộp 2x1,6ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
23Hemoglobin A1c Controls2Hộpgồm 2 lọ chứng, A1c Controls (đông khô) chứa hemoglobin và glycated hemoglobintừ máu toàn phần người, Trước khi đông khô, chất nền mẫu chứng làdung dịch đệm MES, Control L và Control H chứa chất bảo quảnofloxacin,;Hộp 2x1ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYTNhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.471505722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1191762E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.369.337 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->