Gói thầu: Gói số 31: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 31: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517127 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 08:33:00 đến ngày 2021-06-05 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,647,670,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,715,057 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu bảy trăm mười lăm nghìn năm mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.471505722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1191762E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.369.337 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Concentrated Wash Buffer | 120 | Hộp | 4 chai (mỗi chai 975mL) chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M,ISO 13485, CE;Hộp 4x975ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 2 | Cyclosporine Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (Calibrator A 9,0 mL, Calibrators B-F 4,5 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Cyclosporine, Mẫu chuẩn A chứa thêm thể tích để sử dụng như chất pha loãng cho các mẫu thử nằm ngoài khoảng dao động (xem phần thông tin pha loãng của hướng dẫn sử dụng), Mẫu chuẩn A - F được điều chế với máu toàn phần đã qua xử lý, Mẫu chuẩn B - F chứa cyclosporine,ISO 13485, CE;Hộp 1x9ml + 5x4,5ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 3 | Cyclosporine Reagent kit | 8 | Hộp | ASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm MES và NaCl, Chất bảo quản: ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 4 | Cyclosporine Whole blood Precip | 8 | Hộp | 1 Chai (12,3 mL) Cyclosporine Whole Blood Solubilization Reagent chứa chất hoạt tính bề mặt trong nước,Chất bảo quản: ProClin 300,1 Chai (45,0 mL) Cyclosporine Whole Blood Precipitation Reagent chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol,ISO 13485, CE;Hộp 12,3ml + 45ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 5 | Tacrolimus Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (Mẫu chuẩn A 9,0 mL, Mẫu chuẩn B-F, mỗi chai 4,5 mL) Tacrolimus Calibrators, Mẫu chuẩn A có thể tích lớn hơn vì có thể được sử dụng để làm dung dịch pha loãng cho những mẫu có giá trị nằm ngoài khoảng nồng độ (xem phần thông tin về pha loãng trong Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc thử), Mẫu chuẩn A đến Mẫu chuẩn F được điều chế với máu toàn phần người đã xử lý, Mẫu chuẩn B đến Mẫu chuẩn F có chứa tacrolimus,ISO 13485, CE;Hộp 1x9ml + 5x4,5ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 6 | Tacrolimus Reagent kit | 110 | Hộp | CONJUGATE: 1 Chai (7,8 mL) Chất kết hợp tacrolimus có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein (từ bò), Nồng độ tối thiểu: 5,0 ng/mL, Chất bảo quản: ProClin 300,• ASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm MES và sodium chloride, Chất bảo quản: ProClin 950 và ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 7 | Tacrolimus Whole Blood Precipitation | 80 | Hộp | 1 Chai (20,4 mL) Tacrolimus Whole Blood Precipitation Reagent chứa dung dịch kẽm sulfate trong methanol và ethylene glycol,ISO 13485, CE;Hộp 20,4 ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 8 | 25-OH Vitamin D Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (4,0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn 25-OH Vitamin D, Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm PBS và huyết thanh người, Mẫu chuẩn B - F có các nồng độ khác nhau của 25-OH Vitamin D, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,ISO 13485, CE;Hộp 6 x 4,0 ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 9 | 25-OH Vitamin D Controls | 1 | Hộp | • 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ thấp có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,• 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,• 1 Chai (8,0 mL) Mẫu chứng nồng độ cao có thành phần là 25-OH vitamin D được điều chế trong dung dịch đệm PBS với huyết thanh người, Chất bảo quản: ProClin 950, Sodium Azide,Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485;Hộp 3 x 8,0ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 10 | 25-OH Vitamin D Reagent kit | 4 | Hộp | • ASSAY DILUENT: 1 Chai (10 mL) Dung dịch đệm Citrate có EDTA, Methanol, 8-anilino-1-naphthalenesulfonic acid (ANSA), và hoạt chất bề mặt, Chất bảo quản: ProClin 300,ISO 13485, CE;Hộp 100 test;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 11 | Detergent A | 4 | Hộp | 2-aminoethanol 0,57 mol/LSodium acetate 0,11 mol/L3-methyl-3-methoxybutanol 0,09 mol/LDiethylene glycol monoethyl ether 0,41 g/LPolyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 420) 0,82 g/LPolyoxyethylene polyoxypropyleneblockpolymer (Epan 740) 1,23 g/LPolyoxyalkylene ether 20,4 g/LPolyoxyethylene ether 0,14 g/LCitric acid 0,70 g/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 12 | Detergent B | 1 | Hộp | Nonylphenol ethoxylate 30 g/LSodium hydroxide 20 g/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 400ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 13 | Acid Wash | 3 | Hộp | Citric acid monohydrate 0,166 mol/LOxalic acid dihydrate 0,220 mol/LPolyethylene glycol (#400) 0,083 mol/LMethanol 1,124 mol/LMonochloroacetic acid 0,118 mol/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 14 | Alkaline Wash solution | 3 | Hộp | NaOCl 4,0 g/LNaOH 1,1 mol/LKOH 36,5 mmol/LISO 13485, CE;Hộp 2 x 500ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 15 | Hemoglobin A1c reagent | 8 | Hộp | Thuốc thử 1 R1 : - Muối 10-(carboxymethylaminocarbonyl)-3,7-bis(dimethylamino) phenothiazine sodium – Protease, Nồng độ 0,000817% 0,05 - | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 16 | Intact PTH Calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Intact PTH, Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm Bis Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn B chứa PTH (peptide tổng hợp) trong dung dịch đệm Bis Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin® 300 và sodium azide,ISO 13485, CE;Hộp 6x4ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 17 | Intact PTH Controls | 2 | Hộp | 3 x 1 Chai (8,0 mL mỗi chai) Intact PTH Controls cóthành phần PTH (peptide tổng hợp) trong dung dịch đệm Bis-Tris Propane với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300, Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485;Hộp 3x8ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 18 | Tacrolimus control | 2 | Hộp | Sản phẩm này được điều chế từ mẫu máu toàn phần người có bổ sung những nguyên vật liệu hóa sinh đã được tinh sạch (chiết xuất từ nguồn gốc người), hóa chất, thuốc, chất bảo quản và ổn định, Mẫu chứng được cung cấp ở dạng lỏng, dễ sử dụng,ISO 13485, CE;Hộp 12x2ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 19 | Cyclosporine control | 2 | Hộp | Sản phẩm này được điều chế từ mẫu máu toàn phần người có bổ sung những nguyên vật liệu hóa sinh đã được tinh sạch (chiết xuất từ nguồn gốc người), hóa chất, thuốc, chất bảo quản và ổn định, Mẫu chứng được cung cấp ở dạng lỏng, dễ sử dụng,ISO 13485, CE;Hộp 12x2ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 20 | NT-proBNP for calibrators | 1 | Hộp | 6 Chai (4,0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn NT-proBNP dùng cho, Mẫu chuẩn A - F có thành phần là dung dịch đệm Trisvới chất ổn định protein (từ bò), Mẫu chuẩn B–F có các nồng độkhác nhau của NT-proBNP tái tổ hợp,Chất bảo quản: ProClin 300 và natri azide,;Hộp 6x4ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 21 | NT-proBNP for controls | 1 | Hộp | 3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng NT-proBNP dùng cho, Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình và cao có nồngđộ khác nhau của NT-proBNP (tái tổ hợp) trong dung dịch đệmTris với chất ổn định protein (từ bò), Chất bảo quản: ProClin 300 vànatri azide,;Hộp 3x8ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 22 | Hemoglobin A1c Calibrators | 2 | Hộp | gồm 2 lọ cal, A1c Calibrators (đông khô) chứa hemoglobin và glycated hemoglobintừ máu toàn phần người, Trước khi đông khô, chất nền mẫu chuẩn làdung dịch đệm MES, Cal 1 và Cal 2 chứa chất bảo quản ofloxacin,;Hộp 2x1,6ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 23 | Hemoglobin A1c Controls | 2 | Hộp | gồm 2 lọ chứng, A1c Controls (đông khô) chứa hemoglobin và glycated hemoglobintừ máu toàn phần người, Trước khi đông khô, chất nền mẫu chứng làdung dịch đệm MES, Control L và Control H chứa chất bảo quảnofloxacin,;Hộp 2x1ml;nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.471505722E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1191762E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.553.369.337 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi