Gói thầu: 10-2021-VHT-K1-M.SC818 Mua sắm vật tư linh kiện và phụ kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569971-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 10-2021-VHT-K1-M.SC818 Mua sắm vật tư linh kiện và phụ kiện
Số hiệu KHLCNT 20210530120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển khoa học công nghệ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 16:14:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 451,995,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 400.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp (CABLE)U.FL-LP-066J1-A-(200)4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
2Đầu nối (CONNECTOR)8.53050232E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
3Đầu nối (CONNECTOR)7.34155032E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
4Ăng ten (ANTENNA)APAE1590R2540AKDB1-T4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
5Cáp (CABLE)3250 BK0050,4mMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
6Đầu nối (CONNECTOR)5.075284E832ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
7Đầu nối (CONNECTOR)5.11640805E816ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
8Đầu nối (CONNECTOR)5.116308E88ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
9Đầu nối (CONNECTOR)U.FL-2LP-04N1-A-(50)4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
10Cáp (CABLE)9.82660216E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
11Cáp (CABLE)FJH-20-D-03.00-44ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
12Đầu nối (CONNECTOR)4.5130041E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
13Đầu nối (CONNECTOR)4.51300403E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
14Đầu nối (CONNECTOR)4.51300401E84ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
15Đầu nối (CONNECTOR)FTLX1370W4BTL4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
16Cáp (CABLE)N320-0014ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
17Đầu nối (CONNECTOR)7.34153741E812ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
18Đầu nối (CONNECTOR)SMP-FR-C07-112ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
19Cáp (CABLE)PE-P0864mMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
20Đầu nối (CONNECTOR)142-0693-00140ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
21Đèn LedSML-LX0603SRW-TR4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
22Đèn LedSML-D12Y1WT868ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
23Đèn LedSML-LX0603GW-TR4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
24Đầu nối (CONNECTOR)KPT02E12-3PA714ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
25Đầu nối (CONNECTOR)MKJ3C7W9-19BN4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
26Đầu nối (CONNECTOR)17-3003904ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
27Tấm tản nhiệt (THERMAL)TG-A486G-150-150-1.0-04ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
28Đầu nối (CONNECTOR)242125-108ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
29Đầu nối (CONNECTOR)KPT81-12C-A344ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
30Đệm đầu nối (GASKET)075-8543-0124ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
31Mô đunDuplexer10G4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
32Mô đunPEWCA10934ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
33Mô đunMTS-18XL-B+4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
34Đầu nối (CONNECTOR)138-4694-01112ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
35Cáp (CABLE)SUCOFORM 141 FEP12mMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
36Cáp (CABLE)7.34120504E812ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
37Mô đuniW-G30M-C4EV-4E002G-E008G-BIA4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
38Cáp (CABLE)CSI-UFFR-300-UFFR4ChiếcMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
39Ăng tenHAE1106SPB1004BộMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
40Adapter ăng tenWGD0110014BộMô tả chi tiết theo Chương V - HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01, giá trị tối thiểu là: 400.000.000 VND Hàng hóa cung cấp: vật tư linh kiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->