Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:22:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,204,793,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 906,143,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ sáu triệu một trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12i nghi | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 65 | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải) | 12 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái) | 12 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | 10 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | 10 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Công tắc cơ KW6 | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L) | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Gioăng đồng đỏ cho switch nhiệt độ loại WSSX-481 | 20 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; Port size G 1/2";10Bar (bao gồm cả gioăng chèn giữa bộ chia khí và đế)) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) | 52 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A | 55 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-16Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 73 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Hộp Công tắc APL - 210N | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân | 95 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Van điện từ chia dầu thủy lực phễu xỉ DSG-03-3C2-AC220 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-0,4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 34 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 100 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Thanh trở sấy 230V 600W | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270 | 15 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Chuông báo cháy SSM24 - 6 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Còi và đèn báo cháy WS401FA | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Đầu báo khói, FFSP-851 | 48 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Đầu báo nhiệt, FST-851 | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Module báo cháy (FMM-101) | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Module điều khiển FCM-1 | 21 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Module trung gian ISO-X | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Nút ấn báo cháy M500K, điện áp 15-30 VDC, dòng điện : = | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Nút ấn vòi cứu hỏa | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn) (Mã thiết bị B69H-32/2 - W4, S/N: 127810), áp suất làm việc: 21,5 Mpa, Pmax:32 Mpa | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm. | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Chổi than, SL-D374N | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10; Input: 3pha, 380 VAC/50Hz, Output: 4-20mA | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | 36 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm | 45 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Thiết bị đo mức Model: BNA-H; Áp suất tối đa: 356 bar; Nhiệt độ làm việc: 0°C ... 370 °C; Lưu chất: Nước bao hơi; Dải đo (khoảng cách C-C): 685mm; Kích thước kết nối: DN32, PN400; Vật liệu: 316Ti; Bộ chuyển đổi tín hiệu BLR; Tín hiệu ra: 4-20mA; Bao gồm màn hình hiển thị từ xa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Thiết bị đo nhiệt độ buồng lửa Raytek 3i Plus 2M | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Tủ điện Sino chống thấm kích thước 350x250x150 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) | 70 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Nút ấn XB2BW33M1C màu xanh | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏ | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15; Kiểu: Trumpet form; Kết nối (Instrument x Process): M20x1.5(F) x M20x1.5(M) | 70 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type:L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kV | 220 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Cáp điện 3x4+1x2,5 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | 40 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 | 120 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/8" male),dải đo:0-10 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02; U: 220VAC; Pmax: 0,1-0,7Mpa | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar;Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm | 16 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch) | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654; Ui: 500V, Uimp: 6KV, AC-15, IEC60947-5-1, IP67; A600 | 43 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏ | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanh | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Màng van điện từ C113-443 | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 150 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Quạt thông gió Model SF3G-4 | 4 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | 52 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Actuator TET Type SMC-04/JA1.IN.EPC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Bộ chia khí 4F520-15; 220VAC; 5/2; 0,1-1MPa; đầu nối 1/2" | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-15 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z; S/N: PBD/V9270574; nguồn: 100-230VAC/50Hz, 36 VA | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C Nguyên lý: Sóng radar; Cấp bảo vệ:IP66/67 Áp suất làm việc -1..40 [barg] Nhiệt độ làm việc: -40°C...+150°C Vật liệu Antenna: PEEK; Kết nối: G 1 1/2 Đầu ra: 4-20mA (HART) Bao gồm màn hình hiển thị tại chỗ và từ xa (SU 600) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Bộ chia khí model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, điện áp cuộn hút : 220VAC | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261, Pmax : 10 bar. Lưu lượng 3m3/h | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Bóng cao áp của bộ kích điện cần đánh lửa vòi dầu type R-12M | 10 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-W | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (nguồn:220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: JCZS40 x 500 - R, Press: 0,1 - 1.0 Mpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD25S; 1K | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB552CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004NSTD) | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Cơ cấu dẫn động, model:CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Cơ cấu dẫn động, model:HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Cút nối Tube 1/2" x phi 12 | 100 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Màn hình AOP MICROMASTER 440, P/N: 6SE64000AP000AA1 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C | 50 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8L; U:220VAC | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Bo mạch của bộ chuyển đổi GJCF-15 (điện áp 5VDC, out: 4-20mA- bao gồm cả giắc cắm vào bo mạch) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Cảm biến đo ôxy của bộ phân tích ôxy WDG-1210 INSITU, s/n.: C1201036 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Cảm biến giám sát khe hở bộ sấy không khí kiểu quay: GJCT-15-E ( bao gồm cả ống dẫn khí, cáp kết nối); U:24VDC dải đo: 0-10mm, CCX:1.0mm | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150P | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Thiết bị đo oxy dư model: ATK/F-2020, U: 230VAC/50hZ, dải đo: 0,01 đến 25% oxy, đầu ra: 4-20mA (bao gổm cả cảm biến và transmitter, cáp kết nối dài 10 m) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Bộ chia khí STNC, model: TG2321H-08, s/n: 0409270128; áp suất: 0-1Mpa, U: 230VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Van điện từ model: 2V025-08, U: 220VAC; P: 0-10 Kg/cm2 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Cánh quạt làm mát động cơ d = 16, D = 110 | 32 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 | 44 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Cáp mở rộng cảm biến đo độ rung tuabin FW-202F-L-40 | 14 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV | 6 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | TE-211 RTD ST484710 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Thiết bị đo độ rung FL-202F08L-M2-00-04-10, Ext Cable: FW-202FL-40, DRIVER: FK-202F1 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Bộ định vị 3S, Model MP16322SLM0 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 Nm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Công tắc mức B75 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Thanh trở sấy 380V, 800W | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Bộ chia khí Joucomatic ASCO 551G551A002MS | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K, điện áp cấp 24 VDC | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Đồng hồ đo áp suất 25MPa (version …145/0770...) 000003144027 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Đồng hồ đo áp suất 32MPa (version …285/0821...) 000003144028 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Bo mạch actuator SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Bộ chia khí asco, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22; Ui: 660VAC; Ith: 10A; Uch: 220VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C, WSS, ren M27 x 2mm, L 157mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo:0-2,5 MPa, CL:1,0, SS316, ren: M20mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Chổi than loại 36024-5 | 4 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4Bar; CCX:1,0; Kiểu M.osaka:74200003; M20x1,5mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Switch áp lực: PL650 của hãng UEDA | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Công tắc chênh áp suất Taihei boeki (2MAX35CP201), dải đo: 0-10 Bar, điện áp tiếp điểm: 10A-125/250V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-250 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủ | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Switch áp lực SZ-201P của hãng TAIHEI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Đồng hồ áp suất NSK, S/N:7456241; dải đo: 0 đến 10 bar; DN mặt: 150 (Tag: PG-4MKW42CP501);CCX:1.5; loại gắn trên mặt tủ) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TT | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH); ống mao dẫn dài 10m | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Ống sun đai thép ( dùng để luồn dây ) phi 21 | 110 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Ăc quy 2V 1200Ah GFM-1200 | 104 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Bộ chỉnh lưu loại ATC230M30III, thông số kỹ thuật: điện áp đầu vào 380Vac, điện áp đầu ra 220Vdc, 20A | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Quạt làm mát AD 1224HX - F51; 24VDC-0,32A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTO | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Quạt làm mát Ecofit model 2VRE15 200V | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Ăc quy 12V-200Ah GSN200; | 2 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Cáp điều khiển Model RVV(1G) 11C x 1,5mm2; 450/750V | 80 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Công tắc tơ AC-3; 400VAC-36A; 22E (2NO+2NC); Cuộn hút Us = 36VAC-50Hz; 3TF45-22-OX-36V-GO | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Công tắc tơ AC-3; 400VAC-85A; 44E (4NO+4NC); cuộn hút Us = 36VAC-50Hz; 3TF49-44-OX-36V-GO | 2 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Tay cầm điều khiển COB-64BH (8 nút) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420 | 32 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x16 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Đèn pha LED Model ZY8102-L120; P = 120W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K; Quang thông:> 12000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 322 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 5.2kg | 22 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Điện trở sấy Model: DJR-150, 12-220VAC, 250W, KT: 145x85x20, vật liệu: hợp kim nhôm | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 | 60 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Chuông báo động KMB-P80A2, TSKT 230VAC - 50Hz | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Công tắc tơ LC1D25C7+LADN11; Ucoil 32V; Ui 690V; 3P 3C | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Công tắc tơ RMK-400; Ui=660V; Ith=450A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 | |
| 195 | Công tắc tơ RMK500, GB14048.4, Ith=500A, cuôn hút 220 VAC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | 78 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Bộ ly hợp điện từ của máy phá đống Type 676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Cút nối ống mềm vào thiết bị, kích thước:1/2-MNPT1/2", vật liệu inox304 | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Cút nối ống mềm vào thiết bị, KT: (ống mềm: 28,2mm) - (thiết bị: 3/4") | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 2 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | 1.601 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Đèn pha LED Model ZY8102-L180; P = 180W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 18900 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 417 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 6.2kg | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Pin cho CPU compactlogix L31 1756-BA1 allenbradlley | 1 | Quả | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Rơ le trung gian MY4NJ AC220 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Bộ camera giám sát ngọn lửa lò Type: DXTV - 600B, 600mm, 70W, 240V | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 | |
| 210 | Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 | |
| 211 | bộ khuyết đại tín hiệu tín hiệu camera: Vantech VTA-01 | 14 | bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 | |
| 212 | Camera loại cố định SC - B2331 | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 | |
| 213 | Camera loại quay quét SCC-C4203AP | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 | |
| 214 | Đầu ghi hình camera | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 | |
| 215 | Giắc cắm Camera | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 | |
| 216 | Xích truyền động camera lò, xích 25 1R, bước xích 6,35mm | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 | |
| 217 | Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 | |
| 218 | Đầu nối ống mềm loại ống 1/2' (LTFC050) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 | |
| 219 | Đầu nối ống trơn EMT kẽm dạng siết, type: EMT-C2CC050, kích cỡ 1/2" | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 | |
| 220 | Ống luồn dây điện có gân thép; 1/2'; ID : 15.8 mm; OD : 19,2mm | 3 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 | |
| 221 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 | |
| 222 | Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 | |
| 223 | Cơ cấu dẫn động 11AI, U:400VAC/3phs/50Hz, Flang F10, 0,31KW | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 | |
| 224 | Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 | |
| 225 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 | |
| 226 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 | |
| 227 | Anode mấu YHCF-1, Zn | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 | |
| 228 | Anode YHTF-4, Pt/Nd | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 | |
| 229 | Biến trở RV30YN 20S B501 129C (góc quay 0-90 độ tương ứng với 0-100%) (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 | |
| 230 | Bộ điều khiển, model: XMT605/B, nguồn: 220VAC, output: 4-20mA | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 | |
| 231 | Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 | |
| 232 | Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ pt100, 3 dây kép, Voith-Nr: 42215150; phần bầu nối dây, Voith-Nr: 4203472001; phần ống nhôm lắp cảm biến dài: 800mm, Voith-Nr: 4221519002 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 | |
| 233 | Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 | |
| 234 | Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 | |
| 235 | Cơ cấu dẫn động SA14.6-F14 with MWG (4-20mA); 3ph/380V/50Hz; 1.6kW; 45rpm | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 | |
| 236 | Gối trục số 1 động cơ model 300JQ400-45S/2K | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 | |
| 237 | Gối trục số 2 động cơ model 300JQ400-45S/2K | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 | |
| 238 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 | |
| 239 | Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220, s/n:11102624; Un: 220VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 | |
| 240 | Bộ gioăng sửa chữa Gearbox C11158-5891 | 1 | bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 | |
| 241 | Bộ làm khô khí Type ARX2900A-W, 29 m3/phút, 0,29 - 0,98 Mpa, 4,2 kW, 400VAC, trao đổi nhiệt bằng nước, hiệu suất làm khô > 90%, nhiệt độ nước làm mát đạt từ 2-340C | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 | |
| 242 | Bộ lọc tách nước ORION, Type DSF 2900A-AL | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 | |
| 243 | Bộ lọc xả nước tự động Orion, model: AD-5 (bao gồm cả van tay inox 304, ren kết nối 1/2") | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 | |
| 244 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 | |
| 245 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 | |
| 246 | Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 | |
| 247 | Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 | |
| 248 | Cút nối Desto chữ T ren 1/4" x tube10 x tube 4mm | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 | |
| 249 | Cút nối Desto; phi 10 - phi 8 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 | |
| 250 | Cút nối ống T mềm Desto phi 10-8 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 | |
| 251 | Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 | |
| 252 | Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130; s/n: 1706, soft ver. C20627/100/UN/B4 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 | |
| 253 | Màng van cân bằng cấp 1 C21403-57 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 | |
| 254 | Màng van cân bằng cấp 2 C21405-57 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 | |
| 255 | Ống xung nhựa trắng 4mm Pmax: 12 Bar; Nhiệt độ: 120 độ C | 40 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 | |
| 256 | Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 | |
| 257 | Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 | |
| 258 | Rơ le trung gian 24VDC; loại 8 chân | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 | |
| 259 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 | |
| 260 | Áp tô mát C60N-C16, 1 pha | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 | |
| 261 | Áp tô mát C60N-C16, 3 pha | 47 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 | |
| 262 | Áp tô mát C60N-C25, 3 pha | 47 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 | |
| 263 | Áp tô mát C60N-C63, 3 pha | 57 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 | |
| 264 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model Chain mounting | 68 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 | |
| 265 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P03, BHD01. | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 | |
| 266 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P14 | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 | |
| 267 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P15 | 349 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 | |
| 268 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Side Wall mounting | 24 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 | |
| 269 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Street light mounting | 537 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 | |
| 270 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | 380 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 | |
| 271 | Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35, IEC 609 47-7-1, 600V, 115 A | 138 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 | |
| 272 | Đai cổ cáp loại Ф27; ren ngoài Ф27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | 64 | chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 | |
| 273 | Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | 64 | chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 | |
| 274 | Đai cổ cáp loại Ф60; ren ngoài Ф60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm | 32 | chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 | |
| 275 | Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm | 32 | chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 | |
| 276 | Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh | 1.000 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 | |
| 277 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | 1.000 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 | |
| 278 | Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100°; P = 60W; IP66; Cấp phòng nổ: Ex db e IIC T5 Gb Ex tb IIIC T95 ℃ Db, Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell; Điện áp: AC90-264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm (6063), độ dẫn nhiệt lớn hơn 201 W/m.K, các ốc vít thép inox 304; Vỏ đèn sử dụng phun nhựa bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với môi trường khắc nghiệt; Thiết kế tản nhiệt Omni-directional; Cấu trúc ba buồng, khoang nguồn sáng/khoang cung cấp điện/khoang dây; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 4.2kg. | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 | |
| 279 | Đèn LED High bay Model ZY8502-L200-100°; P = 200W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độC; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell ; Điện áp: 90 ~ 305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 20000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K. Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột nhựa thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo trần; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 300x235mm; Trọng lượng: 4,8kg. | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 | |
| 280 | Đèn LED Model ZY8607P-L60-100°; P = 60W; IP 66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp: AC90 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, Vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg. | 54 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 | |
| 281 | Đèn LED Model ZY8607P-L80-100°; P=80W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Lishunda, Điện áp: AC185 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 8000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột nhựa thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn tốt; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg. | 295 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 | |
| 282 | Đèn LED ốp trần Model 31825 Công suất 17W; Vỏ làm bằng nhựa bền chắc; Màu ánh sáng 6500K/5000K; Kích thước phi 350x60mm; Quang thông 1100lm; Tuổi thọ đèn 20.000h; | 31 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 | |
| 283 | Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40; P = 40W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Tormin; Điện áp: AC90 ~ 264V; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K/5000K; Quang thông:> 3800lm; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), các ốc vít thép inox 304; thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn được phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 660x182x68mm; Trọng lượng đèn: 2,7kg; | 605 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 | |
| 284 | Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20; P = 40W (2x20W); IP66; Tiêu chuẩn chống cháy nổ: II2GD Ex de op IIC T5 Gb, Ex op istb IIIC T95 ℃ Db; Điện áp đầu vào: 90 đến 264VAC; Chip LED: T8,SMD hãng TORMIN; Bộ nguồn: Tormin; Nhiệt độ màu (CCT): 5000K; Quang thông :> 3800lm; Tuổi thọ đèn: Hơn 50.000 giờ; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), kính cường lực, lưới inox 304; các ốc vít thép không gỉ 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 1390 x 180 x 110mm; Trọng lượng đèn: 10,7kg; | 33 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 | |
| 285 | Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | 94 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 | |
| 286 | Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6 | 118 | mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 | |
| 287 | Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8 | 64 | mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 | |
| 288 | Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ | 98 | Cuộn | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 | |
| 289 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 | |
| 290 | Đầu cốt đồng M50x12 | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 | |
| 291 | Lò xo nén L25*12*phi 2 | 144 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 | |
| 292 | Cáp điện 1x120 mm2; 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 | |
| 293 | Cáp điện 1x70mm2 24kV; UPVC/XLPE đai thép | 83 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 | |
| 294 | Cáp điện 3x185 + 1x120 mm2; 0,6/1 kV, Cu/PVC/XLPE/PVC | 82 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 294 | |
| 295 | Đầu cốt đồng M120x12 | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 295 | |
| 296 | Đầu cốt đồng M150 x 12 | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 296 | |
| 297 | Đầu cốt đồng M70x12, dài 75 mm | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 297 | |
| 298 | Khóa tủ điện MS705 | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 298 | |
| 299 | Thanh đồng đỏ 5x30mm | 5 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 299 | |
| 300 | Tủ phân phối 400V, dòng định mức1000A, dòng cắt 50kA, KT 1800x1200x500, IP56, 02 nhánh,mỗi nhánh 02 lộ ra (mỗi lộ ra gồm MCCB tổng 600A, MCCB nhánh 250A, MCCB nhánh350A), trang bị bảo vệ quá dòng; tiêu chuẩn IEC 60439-1, IEC 60529 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 300 | |
| 301 | Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-X, nguồn nuôi 220VDC | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 301 | |
| 302 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 302 | |
| 303 | Áp tô mát 3 pha, điện áp 750 VAC, 250A FEN37DA250KF | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 303 | |
| 304 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X; CCX 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 230 VAC | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 304 | |
| 305 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 305 | |
| 306 | Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC) | 67 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 306 | |
| 307 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 307 | |
| 308 | Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD4 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 308 | |
| 309 | Khóa lựa chọn chế độ Local/remote ( của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2P ; APT | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 309 | |
| 310 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | 47 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 310 | |
| 311 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | 35 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 311 | |
| 312 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V | 12 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 312 | |
| 313 | Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC, vật liệu nhựa, dài 15cm, bắt vít 4 | 29 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 313 | |
| 314 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 314 | |
| 315 | Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ | 10 | Kg | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 315 | |
| 316 | Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 316 | |
| 317 | Tay quay DCL MBA trường lọc bụi Model: GGDJ02 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 317 | |
| 318 | Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 7 | 10 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 318 | |
| 319 | Tiếp điểm giới hạn của dao cách ly trường lọc bụi tĩnh điện loại YBLX-12/2 | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 319 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi