Gói thầu: Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352136-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại
Số hiệu KHLCNT 20210351593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 17:22:00 đến ngày 2021-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,204,793,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 906,143,000 VNĐ ((Chín trăm lẻ sáu triệu một trăm bốn mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12i nghi 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 1
2 Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 65 13 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 2
3 Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) 13 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 3
4 Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải) 12 Sợi Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 4
5 Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái) 12 Sợi Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 5
6 Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải 10 Sợi Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 6
7 Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái 10 Sợi Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 7
8 Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A 24 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 8
9 Công tắc cơ KW6 24 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 9
10 Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 10
11 Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L) 10 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 11
12 Gioăng đồng đỏ cho switch nhiệt độ loại WSSX-481 20 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 12
13 Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; Port size G 1/2";10Bar (bao gồm cả gioăng chèn giữa bộ chia khí và đế)) 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 13
14 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) 13 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 14
15 Bộ gioăng của bộ chia khí SY5220 - 4LZD - C6; P: 0,1 - 0,7 Mpa (7 chi tiết) 52 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 15
16 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 16
17 Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A 55 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 17
18 Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC 9 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 18
19 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-16Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) 73 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 19
20 Hộp Công tắc APL - 210N 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 20
21 Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A 7 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 21
22 Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân 95 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 22
23 Van điện từ chia dầu thủy lực phễu xỉ DSG-03-3C2-AC220 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 23
24 Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC 11 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 24
25 Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 25
26 Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 20 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 26
27 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-0,4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) 6 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 27
28 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) 12 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 28
29 Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) 9 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 29
30 Thanh trở sấy động cơ 230V 300W 34 Thanh Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 30
31 Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 31
32 Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 32
33 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) 16 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 33
34 Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 13 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 34
35 Ống xung nhựa trắng phi 6 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 100 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 35
36 ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 100 m Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 36
37 Thanh trở sấy 230V 600W 6 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 37
38 Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270 15 Bình Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 38
39 Chuông báo cháy SSM24 - 6 20 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 39
40 Còi và đèn báo cháy WS401FA 12 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 40
41 Đầu báo khói, FFSP-851 48 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 41
42 Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 42
43 Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 43
44 Đầu báo nhiệt, FST-851 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 44
45 Module báo cháy (FMM-101) 35 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 45
46 Module điều khiển FCM-1 21 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 46
47 Module trung gian ISO-X 16 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 47
48 Nút ấn báo cháy M500K, điện áp 15-30 VDC, dòng điện : = 28 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 48
49 Nút ấn vòi cứu hỏa 12 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 49
50 Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn) (Mã thiết bị B69H-32/2 - W4, S/N: 127810), áp suất làm việc: 21,5 Mpa, Pmax:32 Mpa 8 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 50
51 Cánh quạt làm mát động cơ loại chốt hãm rời, đường kính cánh 145mm, đường kính trục 32mm, chiều dài lỗ trục 26mm, độ cao cánh 35mm, chiều rộng chốt hãm 11mm, độ sâu chốt hãm 5mm. 1 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 51
52 Chổi than, SL-D374N 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 52
53 Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10; Input: 3pha, 380 VAC/50Hz, Output: 4-20mA 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 53
54 Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 36 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 54
55 Gioăng đồng đỏ phi 18x10x2mm 45 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 55
56 Thiết bị đo mức Model: BNA-H; Áp suất tối đa: 356 bar; Nhiệt độ làm việc: 0°C ... 370 °C; Lưu chất: Nước bao hơi; Dải đo (khoảng cách C-C): 685mm; Kích thước kết nối: DN32, PN400; Vật liệu: 316Ti; Bộ chuyển đổi tín hiệu BLR; Tín hiệu ra: 4-20mA; Bao gồm màn hình hiển thị từ xa 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 56
57 Thiết bị đo nhiệt độ buồng lửa Raytek 3i Plus 2M 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 57
58 Tủ điện Sino chống thấm kích thước 350x250x150 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 58
59 Cút nối ống 2 đầu ren ngoài (1 đầu 1/2"-12 và 1 đầu M20x1,75) 70 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 59
60 Nút ấn XB2BW33M1C màu xanh 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 60
61 Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏ 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 61
62 Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15; Kiểu: Trumpet form; Kết nối (Instrument x Process): M20x1.5(F) x M20x1.5(M) 70 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 62
63 Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type:L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 63
64 Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kV 220 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 64
65 Cáp điện 3x4+1x2,5 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE 40 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 65
66 Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 120 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 66
67 Đồng hồ đo áp suất wika, type: 232.50 (1/8" male),dải đo:0-10 MPa, Cấp chính xác: 1.0, Cấp bảo vệ: IP 65,Tiêu chuẩn thiết kế: EN837-1; Chứng nhận kiểm tra theo EN 10204 (có dầu) 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 67
68 Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02; U: 220VAC; Pmax: 0,1-0,7Mpa 20 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 68
69 Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 69
70 Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C Nguyên lý: cảm biến độ rung (tunning fork) Áp suất làm việc: -1 ... 25 bar;Kết nối G 1 1/2" A PN25 DIN3852-A; Vật liệu: Thép 316L Nhiệt độ làm việc: -50°...250°C Đầu ra: DPDT, 20...72V DC/20...253V AC (3A) Cấp bảo vệ IP66/IP67; Chiều sâu chèn: 350 mm 16 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 70
71 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C (gồm cả tiếp điểm + khóa chuyển mạch) 10 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 71
72 Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654; Ui: 500V, Uimp: 6KV, AC-15, IEC60947-5-1, IP67; A600 43 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 72
73 Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 73
74 Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu đỏ 30 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 74
75 Đèn báo vị trí Model: XB2-BVQ3LC; 220V, màu xanh 30 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 75
76 Màng van điện từ C113-443 30 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 76
77 Ống xung nhựa mềm loại D16mmXD12mm 100 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 77
78 Ống xung nhựa trắng phi 10 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 150 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 78
79 Quạt thông gió Model SF3G-4 4 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 79
80 Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân 52 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 80
81 Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC 40 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 81
82 Van điện từ Asco, catgno: SCG353A043, S/N: S046353, Air: 0,35-8,5 bar, Pipe:G3/4, Orf:25mm 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 82
83 Actuator TET Type SMC-04/JA1.IN.EPC 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 83
84 Bộ chia khí 4F520-15; 220VAC; 5/2; 0,1-1MPa; đầu nối 1/2" 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 84
85 Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN 6 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 85
86 Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) 9 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 86
87 Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) 9 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 87
88 Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 12 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 88
89 Gioăng của bộ chia khí-CKD Series: 4F520-15; Pressure: 0.1-1.0 (theo mẫu) 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 89
90 Rotary Encoder HTC - 4010ES (bộ đếm tốc độ máy cấp than nguyên) 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 90
91 Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-15 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 91
92 Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z; S/N: PBD/V9270574; nguồn: 100-230VAC/50Hz, 36 VA 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 92
93 Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C Nguyên lý: Sóng radar; Cấp bảo vệ:IP66/67 Áp suất làm việc -1..40 [barg] Nhiệt độ làm việc: -40°C...+150°C Vật liệu Antenna: PEEK; Kết nối: G 1 1/2 Đầu ra: 4-20mA (HART) Bao gồm màn hình hiển thị tại chỗ và từ xa (SU 600) 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 93
94 Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 94
95 Bộ chia khí model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, điện áp cuộn hút : 220VAC 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 95
96 Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 96
97 Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261, Pmax : 10 bar. Lưu lượng 3m3/h 17 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 97
98 Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 6 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 98
99 Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) 5 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 99
100 Bóng cao áp của bộ kích điện cần đánh lửa vòi dầu type R-12M 10 cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 100
101 Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-W 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 101
102 Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) 5 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 102
103 Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 103
104 Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 104
105 Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 105
106 Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 106
107 Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (nguồn:220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 107
108 Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: JCZS40 x 500 - R, Press: 0,1 - 1.0 Mpa 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 108
109 Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500, KT: 100 x 500-L, áp suất: 0,1-1 Mpa 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 109
110 Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 110
111 Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD25S; 1K 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 111
112 Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều 5 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 112
113 Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB552CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004NSTD) 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 113
114 Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 114
115 Cơ cấu dẫn động, model:CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 115
116 Cơ cấu dẫn động, model:HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 116
117 Cút nối inox 2 đầu giữ ống mềm phi 6mm (gắn tủ) 40 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 117
118 Cút nối Tube 1/2" x phi 12 100 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 118
119 Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 119
120 Màn hình AOP MICROMASTER 440, P/N: 6SE64000AP000AA1 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 120
121 Ống xung nhựa mềm trắng (super Flexible nylon pressure tube-hãng Chinaust plastics), model: NSFM, 6x4-201208021540C 50 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 121
122 Ống xung nhựa trắng phi 12 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao 100 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 122
123 Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8L; U:220VAC 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 123
124 Bo mạch của bộ chuyển đổi GJCF-15 (điện áp 5VDC, out: 4-20mA- bao gồm cả giắc cắm vào bo mạch) 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 124
125 Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V 6 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 125
126 Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 126
127 Cảm biến đo ôxy của bộ phân tích ôxy WDG-1210 INSITU, s/n.: C1201036 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 127
128 Cảm biến giám sát khe hở bộ sấy không khí kiểu quay: GJCT-15-E ( bao gồm cả ống dẫn khí, cáp kết nối); U:24VDC dải đo: 0-10mm, CCX:1.0mm 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 128
129 Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150P 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 129
130 Rơ le trung gian MK3 - 10A, 220VAC + socket 24 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 130
131 Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 131
132 Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 132
133 Thiết bị đo oxy dư model: ATK/F-2020, U: 230VAC/50hZ, dải đo: 0,01 đến 25% oxy, đầu ra: 4-20mA (bao gổm cả cảm biến và transmitter, cáp kết nối dài 10 m) 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 133
134 Bộ chia khí STNC, model: TG2321H-08, s/n: 0409270128; áp suất: 0-1Mpa, U: 230VAC/50Hz 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 134
135 Van điện từ model: 2V025-08, U: 220VAC; P: 0-10 Kg/cm2 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 135
136 Cánh quạt làm mát động cơ d = 16, D = 110 32 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 136
137 Đai cổ cáp cho ống luồn dây loại sun vặn xoắn đai thép phi 21 44 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 137
138 Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 138
139 Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 139
140 Cáp mở rộng cảm biến đo độ rung tuabin FW-202F-L-40 14 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 140
141 Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV 6 cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 141
142 TE-211 RTD ST484710 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 142
143 Thiết bị đo độ rung FL-202F08L-M2-00-04-10, Ext Cable: FW-202FL-40, DRIVER: FK-202F1 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 143
144 Bộ định vị 3S, Model MP16322SLM0 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 144
145 Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 145
146 Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 Nm 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 146
147 Công tắc mức B75 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 147
148 Thanh trở sấy 380V, 800W 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 148
149 Bộ chia khí Joucomatic ASCO 551G551A002MS 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 149
150 Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa 3 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 150
151 Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 151
152 Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K, điện áp cấp 24 VDC 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 152
153 Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 153
154 Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 154
155 Đồng hồ đo áp suất 25MPa (version …145/0770...) 000003144027 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 155
156 Đồng hồ đo áp suất 32MPa (version …285/0821...) 000003144028 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 156
157 Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 157
158 Bo mạch actuator SAIC 1F-SE8.587.402-2; 1400Main PCB; 1400V31 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 158
159 Bộ chia khí asco, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 159
160 Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 160
161 Công tắc tơ Chint; CJX1-9/22; Ui: 660VAC; Ith: 10A; Uch: 220VAC/50Hz 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 161
162 Đồng hồ đo nhiệt độ 0-300 độ C, WSS, ren M27 x 2mm, L 157mm 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 162
163 Đồng hồ đo áp suất tại chỗ, dải đo:0-2,5 MPa, CL:1,0, SS316, ren: M20mm 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 163
164 Chổi than loại 36024-5 4 cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 164
165 Đồng hồ đo áp suất, dải đo 0-4Bar; CCX:1,0; Kiểu M.osaka:74200003; M20x1,5mm 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 165
166 Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 166
167 Switch áp lực: PL650 của hãng UEDA 1 cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 167
168 Công tắc chênh áp suất Taihei boeki (2MAX35CP201), dải đo: 0-10 Bar, điện áp tiếp điểm: 10A-125/250V 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 168
169 Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-250 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 169
170 Đồng hồ đo nhiệt độ NESS, dải đo: 0-100 độ C, loại gắn trên tủ 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 170
171 Switch áp lực SZ-201P của hãng TAIHEI 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 171
172 Đồng hồ áp suất NSK, S/N:7456241; dải đo: 0 đến 10 bar; DN mặt: 150 (Tag: PG-4MKW42CP501);CCX:1.5; loại gắn trên mặt tủ) 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 172
173 Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TT 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 173
174 Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH); ống mao dẫn dài 10m 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 174
175 Ống sun đai thép ( dùng để luồn dây ) phi 21 110 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 175
176 Ăc quy 2V 1200Ah GFM-1200 104 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 176
177 Bộ chỉnh lưu loại ATC230M30III, thông số kỹ thuật: điện áp đầu vào 380Vac, điện áp đầu ra 220Vdc, 20A 1 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 177
178 Quạt làm mát AD 1224HX - F51; 24VDC-0,32A 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 178
179 Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTO 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 179
180 Quạt làm mát Ecofit model 2VRE15 200V 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 180
181 Ăc quy 12V-200Ah GSN200; 2 Bình Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 181
182 Cáp điều khiển Model RVV(1G) 11C x 1,5mm2; 450/750V 80 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 182
183 Công tắc tơ AC-3; 400VAC-36A; 22E (2NO+2NC); Cuộn hút Us = 36VAC-50Hz; 3TF45-22-OX-36V-GO 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 183
184 Công tắc tơ AC-3; 400VAC-85A; 44E (4NO+4NC); cuộn hút Us = 36VAC-50Hz; 3TF49-44-OX-36V-GO 2 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 184
185 Tay cầm điều khiển COB-64BH (8 nút) 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 185
186 Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420 32 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 186
187 Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x16 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 187
188 Đèn pha LED Model ZY8102-L120; P = 120W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K; Quang thông:> 12000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 322 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 5.2kg 22 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 188
189 Điện trở sấy Model: DJR-150, 12-220VAC, 250W, KT: 145x85x20, vật liệu: hợp kim nhôm 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 189
190 Ống luồn dây điện loại mềm, gân xoắn có đai thép phi 21 60 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 190
191 Chuông báo động KMB-P80A2, TSKT 230VAC - 50Hz 12 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 191
192 Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) 7 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 192
193 Công tắc tơ LC1D25C7+LADN11; Ucoil 32V; Ui 690V; 3P 3C 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 193
194 Công tắc tơ RMK-400; Ui=660V; Ith=450A 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 194
195 Công tắc tơ RMK500, GB14048.4, Ith=500A, cuôn hút 220 VAC 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 195
196 Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II 11 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 196
197 Tiếp điểm LXW5 - 11G2 78 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 197
198 Bộ ly hợp điện từ của máy phá đống Type 676-105, 24VDC, w 38/B28-0085023 3 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 198
199 Cút nối ống mềm vào thiết bị, kích thước:1/2-MNPT1/2", vật liệu inox304 20 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 199
200 Cút nối ống mềm vào thiết bị, KT: (ống mềm: 28,2mm) - (thiết bị: 3/4") 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 200
201 Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC 2 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 201
202 Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, 1.601 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 202
203 Đèn pha LED Model ZY8102-L180; P = 180W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 18900 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 417 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 6.2kg 8 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 203
204 Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 204
205 Pin cho CPU compactlogix L31 1756-BA1 allenbradlley 1 Quả Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 205
206 Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 206
207 Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC 3 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 207
208 Rơ le trung gian MY4NJ AC220 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 208
209 Bộ camera giám sát ngọn lửa lò Type: DXTV - 600B, 600mm, 70W, 240V 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 209
210 Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC 12 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 210
211 bộ khuyết đại tín hiệu tín hiệu camera: Vantech VTA-01 14 bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 211
212 Camera loại cố định SC - B2331 5 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 212
213 Camera loại quay quét SCC-C4203AP 5 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 213
214 Đầu ghi hình camera 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 214
215 Giắc cắm Camera 40 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 215
216 Xích truyền động camera lò, xích 25 1R, bước xích 6,35mm 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 216
217 Máy bộ đàm TK3407; 16 kênh; 5W 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 217
218 Đầu nối ống mềm loại ống 1/2' (LTFC050) 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 218
219 Đầu nối ống trơn EMT kẽm dạng siết, type: EMT-C2CC050, kích cỡ 1/2" 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 219
220 Ống luồn dây điện có gân thép; 1/2'; ID : 15.8 mm; OD : 19,2mm 3 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 220
221 Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 221
222 Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 222
223 Cơ cấu dẫn động 11AI, U:400VAC/3phs/50Hz, Flang F10, 0,31KW 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 223
224 Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 224
225 Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 225
226 Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 226
227 Anode mấu YHCF-1, Zn 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 227
228 Anode YHTF-4, Pt/Nd 14 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 228
229 Biến trở RV30YN 20S B501 129C (góc quay 0-90 độ tương ứng với 0-100%) (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 229
230 Bộ điều khiển, model: XMT605/B, nguồn: 220VAC, output: 4-20mA 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 230
231 Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 231
232 Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ pt100, 3 dây kép, Voith-Nr: 42215150; phần bầu nối dây, Voith-Nr: 4203472001; phần ống nhôm lắp cảm biến dài: 800mm, Voith-Nr: 4221519002 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 232
233 Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 233
234 Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 234
235 Cơ cấu dẫn động SA14.6-F14 with MWG (4-20mA); 3ph/380V/50Hz; 1.6kW; 45rpm 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 235
236 Gối trục số 1 động cơ model 300JQ400-45S/2K 1 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 236
237 Gối trục số 2 động cơ model 300JQ400-45S/2K 1 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 237
238 Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động) 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 238
239 Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220, s/n:11102624; Un: 220VAC/50Hz 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 239
240 Bộ gioăng sửa chữa Gearbox C11158-5891 1 bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 240
241 Bộ làm khô khí Type ARX2900A-W, 29 m3/phút, 0,29 - 0,98 Mpa, 4,2 kW, 400VAC, trao đổi nhiệt bằng nước, hiệu suất làm khô > 90%, nhiệt độ nước làm mát đạt từ 2-340C 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 241
242 Bộ lọc tách nước ORION, Type DSF 2900A-AL 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 242
243 Bộ lọc xả nước tự động Orion, model: AD-5 (bao gồm cả van tay inox 304, ren kết nối 1/2") 4 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 243
244 Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 244
245 Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 245
246 Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 246
247 Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 247
248 Cút nối Desto chữ T ren 1/4" x tube10 x tube 4mm 15 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 248
249 Cút nối Desto; phi 10 - phi 8 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 249
250 Cút nối ống T mềm Desto phi 10-8 10 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 250
251 Cút nối vuông máy nén khí DESTO Tube 10mm x 1/4'; MNPT 20 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 251
252 Màn hình HMI CompAir, model:C20606/130; s/n: 1706, soft ver. C20627/100/UN/B4 1 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 252
253 Màng van cân bằng cấp 1 C21403-57 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 253
254 Màng van cân bằng cấp 2 C21405-57 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 254
255 Ống xung nhựa trắng 4mm Pmax: 12 Bar; Nhiệt độ: 120 độ C 40 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 255
256 Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 256
257 Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 257
258 Rơ le trung gian 24VDC; loại 8 chân 5 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 258
259 Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 259
260 Áp tô mát C60N-C16, 1 pha 30 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 260
261 Áp tô mát C60N-C16, 3 pha 47 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 261
262 Áp tô mát C60N-C25, 3 pha 47 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 262
263 Áp tô mát C60N-C63, 3 pha 57 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 263
264 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model Chain mounting 68 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 264
265 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P03, BHD01. 18 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 265
266 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P14 50 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 266
267 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P15 349 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 267
268 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Side Wall mounting 24 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 268
269 Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Street light mounting 537 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 269
270 Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE 380 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 270
271 Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35, IEC 609 47-7-1, 600V, 115 A 138 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 271
272 Đai cổ cáp loại Ф27; ren ngoài Ф27 có vành ren chặn; vật liệu kẽm 64 chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 272
273 Đai cổ cáp loại Ф27; ren trong Ф27, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm 64 chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 273
274 Đai cổ cáp loại Ф60; ren ngoài Ф60 có vành ren chặn; vật liệu kẽm 32 chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 274
275 Đai cổ cáp loại Ф60; ren trong Ф60, có 4 vít chốt vị trí; vật liệu kẽm 32 chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 275
276 Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh 1.000 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 276
277 Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC 1.000 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 277
278 Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100°; P = 60W; IP66; Cấp phòng nổ: Ex db e IIC T5 Gb Ex tb IIIC T95 ℃ Db, Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell; Điện áp: AC90-264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm (6063), độ dẫn nhiệt lớn hơn 201 W/m.K, các ốc vít thép inox 304; Vỏ đèn sử dụng phun nhựa bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với môi trường khắc nghiệt; Thiết kế tản nhiệt Omni-directional; Cấu trúc ba buồng, khoang nguồn sáng/khoang cung cấp điện/khoang dây; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 4.2kg. 18 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 278
279 Đèn LED High bay Model ZY8502-L200-100°; P = 200W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độC; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell ; Điện áp: 90 ~ 305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 20000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K. Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột nhựa thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo trần; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 300x235mm; Trọng lượng: 4,8kg. 50 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 279
280 Đèn LED Model ZY8607P-L60-100°; P = 60W; IP 66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp: AC90 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, Vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg. 54 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 280
281 Đèn LED Model ZY8607P-L80-100°; P=80W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Lishunda, Điện áp: AC185 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 8000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột nhựa thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn tốt; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg. 295 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 281
282 Đèn LED ốp trần Model 31825 Công suất 17W; Vỏ làm bằng nhựa bền chắc; Màu ánh sáng 6500K/5000K; Kích thước phi 350x60mm; Quang thông 1100lm; Tuổi thọ đèn 20.000h; 31 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 282
283 Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40; P = 40W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Tormin; Điện áp: AC90 ~ 264V; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K/5000K; Quang thông:> 3800lm; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), các ốc vít thép inox 304; thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn được phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 660x182x68mm; Trọng lượng đèn: 2,7kg; 605 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 283
284 Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20; P = 40W (2x20W); IP66; Tiêu chuẩn chống cháy nổ: II2GD Ex de op IIC T5 Gb, Ex op istb IIIC T95 ℃ Db; Điện áp đầu vào: 90 đến 264VAC; Chip LED: T8,SMD hãng TORMIN; Bộ nguồn: Tormin; Nhiệt độ màu (CCT): 5000K; Quang thông :> 3800lm; Tuổi thọ đèn: Hơn 50.000 giờ; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), kính cường lực, lưới inox 304; các ốc vít thép không gỉ 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 1390 x 180 x 110mm; Trọng lượng đèn: 10,7kg; 33 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 284
285 Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện 94 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 285
286 Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 25, đường kính trong 26,4; đường kính ngoài 31,6 118 mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 286
287 Ống luồn dây điện ruột gà lõi thép bọc nhựa phi 63, đường kính trong 63; đường kính ngoài 71,8 64 mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 287
288 Băng dính cách điện hạ áp NaNo, màu đỏ 98 Cuộn Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 288
289 Công tắc tơ CJX4-3201Z 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 289
290 Đầu cốt đồng M50x12 23 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 290
291 Lò xo nén L25*12*phi 2 144 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 291
292 Cáp điện 1x120 mm2; 0,6/1kV Cu/PVC/XLPE 100 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 292
293 Cáp điện 1x70mm2 24kV; UPVC/XLPE đai thép 83 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 293
294 Cáp điện 3x185 + 1x120 mm2; 0,6/1 kV, Cu/PVC/XLPE/PVC 82 Mét Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 294
295 Đầu cốt đồng M120x12 26 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 295
296 Đầu cốt đồng M150 x 12 35 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 296
297 Đầu cốt đồng M70x12, dài 75 mm 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 297
298 Khóa tủ điện MS705 26 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 298
299 Thanh đồng đỏ 5x30mm 5 m Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 299
300 Tủ phân phối 400V, dòng định mức1000A, dòng cắt 50kA, KT 1800x1200x500, IP56, 02 nhánh,mỗi nhánh 02 lộ ra (mỗi lộ ra gồm MCCB tổng 600A, MCCB nhánh 250A, MCCB nhánh350A), trang bị bảo vệ quá dòng; tiêu chuẩn IEC 60439-1, IEC 60529 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 300
301 Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-X, nguồn nuôi 220VDC 9 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 301
302 Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ 3 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 302
303 Áp tô mát 3 pha, điện áp 750 VAC, 250A FEN37DA250KF 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 303
304 Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X; CCX 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 230 VAC 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 304
305 Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC 11 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 305
306 Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC) 67 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 306
307 Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) 6 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 307
308 Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD4 8 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 308
309 Khóa lựa chọn chế độ Local/remote ( của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2P ; APT 4 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 309
310 Khóa lựa chọn vị trí tủ điện 47 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 310
311 Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT 35 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 311
312 Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V 12 Chiếc Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 312
313 Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC, vật liệu nhựa, dài 15cm, bắt vít 4 29 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 313
314 Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ 2 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 314
315 Hạt chống ẩm Silicagel loại đổi màu 500g/ lọ 10 Kg Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 315
316 Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi 150 ôm; 1000W 2 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 316
317 Tay quay DCL MBA trường lọc bụi Model: GGDJ02 1 Cái Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 317
318 Thanh phíp cách điện KT 400 x 50 x 7 10 Thanh Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 318
319 Tiếp điểm giới hạn của dao cách ly trường lọc bụi tĩnh điện loại YBLX-12/2 10 Bộ Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật Hạng mục 319
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->