Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533061-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Trị An, Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, phụ kiện MDĐĐ, SCTX, DPSC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210521766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:50:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 593,986,002 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bass chữ T (gia cố LTD) | 18 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 2 | Bát LI bắt LA+FCO | 20 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 3 | Băng keo cách điện trung thế 9m (ngoài trời) | 75 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 4 | Bu lông 14x250 | 670 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 5 | Bu lông 16x50 | 92 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 6 | Bu lông 16x300 | 52 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 7 | Bu lông 16x550 | 15 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 8 | Bu lông 16x650 | 15 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 9 | Bu lông 16x750 | 15 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 10 | Bu lông Inox 12x50 | 12 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 11 | Bu lông mắt 16x250 | 6 | Bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 12 | Bu lông mắt 16x300 | 8 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 13 | Bu lông VRS 16x300 | 60 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 14 | Bu lông VRS 16x450 | 1 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 15 | Bu lông VRS 16x500 | 1 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 16 | Bu lông VRS 16x550 | 5 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 17 | Cát vàng | 10,65 | m3 | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 18 | Cần FCO 100A | 5 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 19 | Co lơi ĐK 60 | 2.460 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 20 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 34 | 1.741 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 21 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 114 | 44 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 22 | Cọ sơn | 32 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 23 | Co sừng DK 114 | 5 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 24 | Coc tiếp địa mạ đồng 250mm | 122 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 25 | Đá 2x4 | 19,8 | m3 | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 26 | Đai inox 1m + khóa đai | 5.036 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 27 | Đầu Cosse ép đồng 120mm2 | 60 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 28 | Đầu Cosse ép đồng 150mm2 | 80 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 29 | Đầu Cosse ép đồng 240mm2 | 10 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 30 | Đầu Cosse ép đồng 70mm2 | 26 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 31 | Đầu Cosse ép đồng 95mm2 | 63 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 32 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 33 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 33 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 240mm2 | 37 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 34 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 300mm2 | 2 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 35 | Đầu Cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 68 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 36 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 50mm2 | 2 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 37 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 50mm2 | 12 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 38 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 120mm2 | 3 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 39 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 120mm2 | 2 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 40 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 150mm2 | 11 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 185mm2 | 12 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 240mm2 | 21 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 43 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 150mm2 | 12 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 44 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 185mm2 | 13 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 45 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 240mm2 | 37 | sợi | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 46 | Dây buộc đầu sứ phi kim loại 50mm2 | 8 | cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 47 | Dây buộc cổ sứ phi kim loại 50mm2 | 1 | cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 48 | GIÁP NÍU CÁP NHÔM BỌC 185MM2 | 178 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 49 | GIÁP NÍU CÁP NHÔM BỌC 240MM2 | 17 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 50 | GIÁP NÍU CÁP NHÔM BỌC 70MM2 | 31 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 51 | GIÁP NÍU CÁP NHÔM BỌC 50MM2 | 22 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 52 | Ghíp nối IPC 2 bulon cỡ 95/95mm2 | 30 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 53 | Ghíp nối IPC 2 bulon cỡ 95/35mm2 | 3.105 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 54 | Keo dán ống nhựa 100gr | 31 | tuyp | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 55 | Keo silicol | 108 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 56 | Khánh tam giác | 18 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 57 | Kẹp hotline 4/0 | 25 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 58 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x70mm2 | 6 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 59 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC 4x50mm2 | 20 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 60 | Kẹp quai 4/0 | 24 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 61 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x70mm2 | 7 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 62 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x(70-95)mm2 | 65 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 63 | Khâu VRN ĐK114 | 17 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 64 | Khâu VRT ĐK114 | 17 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 65 | Móc treo chữ U dài D16 | 134 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 66 | Nắp chụp đầu cực FCO (dưới+trên) | 7 | Bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 67 | Nắp chụp kẹp quai cáp bọc 24kV | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 68 | Nắp chụp LA | 14 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 69 | NỐI ÉP WR 189 | 37 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 70 | NỐI ÉP WR 419 | 98 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 71 | NỐI ÉP WR 875 | 33 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 72 | NỐI ÉP WR 929 | 124 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 73 | Ốc xiết cáp Cu 1/0 | 8 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 74 | Ốc xiết cáp Cu 2/0 | 20 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 75 | Ống co nhiệt 24kV đường kính 150 | 1 | Mét | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 76 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 120mm2 | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 77 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 240mm2 | 11 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 78 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | 10 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 79 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 70mm2 | 29 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 80 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 95mm2 | 10 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 81 | Ống xoắn ruột gà ĐK 100 | 16 | Mét | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 82 | Cổ dề ốp ống đường kính 114 | 1.320 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 83 | Que hàn | 141 | Cây | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 84 | Roon MBA 3 pha 160kVA | 4 | bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 85 | Roon MBA 3 pha 250kVA | 4 | bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 86 | Roon MBA 3 pha 320kVA | 4 | bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 87 | Roon MBA 3 pha 400kVA | 4 | bộ | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 88 | Cây sắt tiếp địa đấu trung tính lưới (sắt tròn đường kính 10mm nhúng kẽm, dài 9m = 5,6kg, có bass bắt đầu cosse) | 50 | cây | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 89 | Sắt tròn đường kính 10mm (nhúng kẽm) | 246,1 | Kg | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 90 | Sơn đen | 35 | Kg | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 91 | Sơn trắng | 73 | Kg | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 92 | Sơn xịt đen | 5 | Chai | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 93 | Sơn xịt đỏ | 18 | Chai | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 94 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 160kVA | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 95 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 250kVA | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 96 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 320kVA | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 97 | Ty đồng hạ thế MBA 3 pha 400kVA | 3 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 98 | ty neo nhúng kẽm 16x2400 | 7 | Cái | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) | ||
| 99 | Xi măng | 6.640,95 | Kg | Theo quy định tại bảng phụ lục yêu cầu đặt tính kỹ thuật của các loại hàng hóa (đính kèm) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi