Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Đồng Niên và cải tạo lộ 475E8.1 cấp điện cho Khu công nghiệp Việt Hòa - Kenmark, TP Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng mới đường dây 22kV từ TBA 110kV Đồng Niên và cải tạo lộ 475E8.1 cấp điện cho Khu công nghiệp Việt Hòa - Kenmark, TP Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210411845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB + VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 08:04:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,379,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| C | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3pha 24kV 630A lắp đặt ngoài trời, mở đứng, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer (bao gồm cả hệ thống truyền động) | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 22kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 3 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn loại Compact gồm 04 ngăn CDPT 24kV-630A | 3 | Tủ | |
| 4 | Tủ RMU 24kV 4 ngăn loại Modul gồm 03 ngăn CDPT 24kV-630A + 01 ngăn Máy cắt có điều khiển xa | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ RMU 24kV 5 ngăn loại Compact gồm 05 ngăn CDPT 24kV-630A | 1 | Tủ | |
| D | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| E | Vật liệu B cáp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột MT-4a-16 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng tủ RMU 4 ngăn | 4 | Móng | |
| 3 | Móng tủ RMU 5 ngăn | 1 | Móng | |
| 4 | Trụ báo hiệu cáp ngầm TBH-CN | 64 | Trụ | |
| 5 | Hào cáp đơn nền đất HC22-1NĐ (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 1.163 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đôi nền đất HC22+0,4-2NĐ (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 90 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đôi nền đất HC22-3NĐ (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 8 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đơn nền đường vỉa hè đường HC22-1VH (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 325 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đôi nền đường vỉa hè đường HC22+0,4-2VH (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 34 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đơn nền đường bê tông HC22-1BT (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 160 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đơn nền đường nhựa HC22-1ĐN (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 167 | Mét | |
| 12 | Hào cáp đơn nền bó vỉa và máng thu nước HC22-1BV (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 1.378 | Mét | |
| 13 | Hào cáp đôi nền đường bê tông HC22-2BT (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 47 | Mét | |
| 14 | Hào cáp đôi nền đường nhựa HC22-2ĐN (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 15 | Mét | |
| 15 | Hào cáp đôi nền bó vỉa và máng thu nước HC22-2BV (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 544 | Mét | |
| 16 | Hào cáp đôi nền đường nhựa HC22+0,4-2ĐN (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 12 | Mét | |
| 17 | Hố ga đặt hộp nối cáp ngầm HG-NC (Phần phá dỡ hoàn trả và ống luồn cáp tính riêng) | 8 | Hố | |
| 18 | Bệ thao tác tủ RMU | 5 | Bệ | |
| F | Phần phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan đậy mương cáp hiện có | 402 | Tấm | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | 273,6 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả nền gạch vỉa hè | 273,6 | m2 | |
| 4 | Gạch vỉa hè bổ sung mới | 54,7 | m2 | |
| 5 | Vữa xi măng M50 lát lại gạch vỉa hè | 12,542 | m3 | |
| 6 | Cát vàng đềm để lát gạch tự chèn | 10,77 | m3 | |
| 7 | Cắt đường bê tông nền đường dày 0,2m | 414 | m | |
| 8 | Phá dỡ bê tông mặt đường | 18,44 | m3 | |
| 9 | Hoàn trả bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | 18,44 | m3 | |
| 10 | Cắt đường nhựa | 418 | m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đường nhựa | 17,14 | m3 | |
| 12 | Hoàn trả đường nhựa | 81,2 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ bê tông máng thu nước | 17,3 | m3 | |
| 14 | Bê tông máng thu nước M200, đá 1x2 | 17,3 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thanh bê tông bó vỉa | 3.844 | Cấu kiện | |
| 16 | Vữa xi măng M75 lắp đặt lại bó vỉa và máng thu nước | 9,61 | m3 | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-16-190-13 | 1 | Cột | |
| 2 | Xà đỡ cáp XĐC-3 | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp XĐ-ĐC3 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà phụ XP-1 | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà phụ XP-2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ XP-3 | 2 | Bộ | |
| 8 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu dao trên 1 cột XĐ-CDPT | 2 | Bộ | |
| 10 | Ghế cách điện trên cột đơn 12m GCĐ-1 | 2 | Bộ | |
| 11 | Thang trèo TT | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt tay thao tác cầu dao TTTCD | 2 | Bộ | |
| 13 | Tay giữ cáp TGC-1 | 2 | Bộ | |
| 14 | Giằng cột đúp cột 16m GC-16BS | 1 | Bộ | |
| 15 | Cổ dề đỡ cáp lên cột CD-ĐC3 | 1 | Bộ | |
| 16 | Cổ dề đỡ cáp lên cột 20m CD-ĐC | 2 | Bộ | |
| 17 | Dây leo tiếp địa | 2 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa RC-2 | 2 | Vị trí | |
| 19 | Tiếp địa RC-RMU | 5 | Vị trí | |
| I | Phần lắp đặt dây dẫn - sứ - Phụ kiện | |||
| 1 | Vỏ hộp công tơ cấp nguồn (điều khiển) | 1 | Tủ | |
| 2 | Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc 150 | 20 | Cái | |
| 3 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA, vỏ cáp ngầm) | 56 | Mét | |
| 4 | Dây cáp cấp nguồn điều khiển máy cắt (kèm cả đầu cos) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-2x6mm2 | 154 | Mét | |
| 5 | Ty mạ sứ đứng 35kV tận dụng (lắp đặt các vị trí đỡ lèo và ghế thao tác dùng cho lưới 24kV) | 20 | Bộ | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 120 | 39 | Cái | |
| 7 | Ống nối dây 120 | 1 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm (loại thẻ bài) | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 12 | Cái | |
| 11 | Đầu cáp trong nhà 22kV 3 pha (cáp nhôm) HĐC A22-3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm) | 1 | Bộ | |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời 22kV 3 pha (cáp nhôm) HĐC A22-3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm) | 2 | Bộ | |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 22kV 1 pha (cáp đồng) HĐC M22-1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp CU/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240sqmm) | 3 | Cái | |
| 14 | Đầu cáp trong nhà 22kV 1 pha (cáp đồng) HĐC M22-1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp CU/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240sqmm) | 3 | Cái | |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24kV (cáp nhôm) 3 pha T-Plug 24kV-3A300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm) | 11 | Bộ | |
| 16 | Hộp nối cáp ngầm 24kV (cáp nhôm) 3 pha HN-A 3x300 (Dùng cho cáp AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm) | 8 | Cái | |
| 17 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường 168.3 dày 3.96 mm | 246 | Mét | |
| 18 | Mối nối ống thép Ф168mm mạ kẽm nhúng nóng | 41 | Cái | |
| 19 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D85/65 (Độ dày thành ống 2±0,3mm) | 69 | Cái | |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn cáp điều khiển, nguồn nuôi HDPE-D32/25 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) | 154 | Cái | |
| 21 | Keo Bọt bịt đầu ống nhựa | 5 | Bình | |
| 22 | Biển báo cầu dao | 2 | Cái | |
| 23 | Biển báo nguy hiểm và biển số thứ tự cột | 1 | Cái | |
| 24 | Chụp đầu cực CSV | 6 | Cái | |
| 25 | Biển tên lộ | 5 | Cái | |
| 26 | Biển báo nguy hiểm | 5 | Cái | |
| 27 | Biển báo tên tủ RMU | 5 | Cái | |
| 28 | Biển thông tin người làm đầu cáp và biển tên đầu cáp | 30 | Cái | |
| 29 | Biển báo tên pha | 10 | Bộ | |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 285 | Cái | |
| 31 | Mốc báo hiệu hộp nối cáp ngầm bằng sứ | 8 | Cái | |
| J | Vật liêu A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Dây ACSR-120/19 | 2.070 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV-1x240sqmm | 578 | Mét | |
| 3 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/Fr-PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm | 376 | Mét | |
| 4 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12,7/22(24)kV-3x300sqmm | 4.460 | Mét | |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D230/175 | 4.554 | Mét | |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR95-120) | 12 | Chuỗi | |
| 7 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 22kV (Dây ACSR95-120) | 42 | Chuỗi | |
| 8 | Dây AC 150/19 XLPE2.5/HDPE | 39 | Mét | |
| 9 | Sứ đứng 35kV tận dụng (lắp đặt các vị trí đỡ lèo và ghế thao tác dùng cho lưới 24kV) (chưa bao gồm ty) | 20 | Quả | |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 | 3 | Mét | |
| K | Vật tư tháo dỡ, thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa bao gồm đấu nối và 2% lèo, độ võng) | 2.007 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x120 | 196 | Mét | |
| 3 | Hộp đầu cáp ngoài trời HĐC-120 | 1 | Bộ | |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh lưới 22kV (3 bát / chuỗi, bao gồm cả phụ kiện chuỗi) | 45 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi đỡ thủy tinh lưới 22kV (2 bát / chuỗi, bao gồm cả phụ kiện chuỗi) | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Cổ dề đỡ cáp | 1 | Bộ | |
| 7 | Tay giữ cáp | 1 | Bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi